Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 43

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành mẫu biên lai thuế

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Luật thuế thu nhập doanh nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành Luật thuế thu nhập doanh nghiệp
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành mẫu biên lai thuế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành 03 mẫu biên lai thuế: (theo mẫu đính kèm). Biên lai thuế - Mẫu CTT 50 dùng để thu thuế giá trị gia tăng (GTGT), thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB), thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN). Biên lai thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp (thu trên khâu lưu thông) - Mẫu CTT 51 dùng để thu thuế GTGT và thuế TNDN trên kh...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có thu nhập phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp bao gồm: 1. Các tổ chức sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ: Doanh nghiệp nhà nước; Công ty trách nhiệm hữu hạn; Công ty cổ phần; doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và Bên nước ngoài tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có thu nhập phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp bao gồm:
  • 1. Các tổ chức sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ: Doanh nghiệp nhà nước
  • Công ty trách nhiệm hữu hạn
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành 03 mẫu biên lai thuế: (theo mẫu đính kèm).
  • Biên lai thuế - Mẫu CTT 50 dùng để thu thuế giá trị gia tăng (GTGT), thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB), thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN).
  • Biên lai thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp (thu trên khâu lưu thông) - Mẫu CTT 51 dùng để thu thuế GTGT và thuế TNDN trên khâu lưu thông.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các mẫu biên lai thuế tại Điều 1 thay thế các mẫu biên lai thuế ban hành theo Quyết định số 597 TC/QĐ-TCT ngày 8 tháng 12 năm 1990 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bao gồm các mẫu sau đây: Biên lai thuế doanh thu lợi tức - Mẫu CTT 01. Biên lai thuế tiêu thụ đặc biệt - Mẫu CTT 02. Biên lai thuế thu nhập - Mẫu CTT 10 (mẫu tiếng Việt)....

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng không thuộc diện nộp thuế thu nhập doanh nghiệp bao gồm hộ gia đình, cá nhân, tổ hợp tác, hợp tác xã sản xuất nông nghiệp có thu nhập từ sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, trừ hộ gia đình, cá nhân nông dân quy định tại khoản 2 Điều 1 của Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối tượng không thuộc diện nộp thuế thu nhập doanh nghiệp bao gồm hộ gia đình, cá nhân, tổ hợp tác, hợp tác xã sản xuất nông nghiệp có thu nhập từ sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sả...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các mẫu biên lai thuế tại Điều 1 thay thế các mẫu biên lai thuế ban hành theo Quyết định số 597 TC/QĐ-TCT ngày 8 tháng 12 năm 1990 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bao gồm các mẫu sau đây:
  • Biên lai thuế doanh thu lợi tức - Mẫu CTT 01.
  • Biên lai thuế tiêu thụ đặc biệt - Mẫu CTT 02.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Việc phát hành, quản lý, sử dụng biên lai thuế nêu tại Điều 1 thực hiện theo quy định của các Luật thuế, Quyết định số 529 TC/QĐ ngày 22 tháng 12 năm 1992 về chế độ quản lý ấn chỉ và Quyết định số 544 TC/QĐ/CĐKT ngày 02/8/1997 về ban hành chế độ thống nhất phát hành và quản lý các loại mẫu biểu chứng từ thu, chi ngân sách nhà n...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế theo Điều 8 Luật thuế thu nhập doanh nghiệp được quy định cụ thể như sau: 1. Đối với hàng hóa, dịch vụ do cơ sở sản xuất, kinh doanh bán ra là toàn bộ tiền bán hàng, tiền cung ứng dịch vụ kể cả trợ giá, phụ thu, phụ trội mà cơ sở sản xuất, kinh doanh được hưởng. Nếu cơ sở sản xuất, kinh doan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế theo Điều 8 Luật thuế thu nhập doanh nghiệp được quy định cụ thể như sau:
  • Đối với hàng hóa, dịch vụ do cơ sở sản xuất, kinh doanh bán ra là toàn bộ tiền bán hàng, tiền cung ứng dịch vụ kể cả trợ giá, phụ thu, phụ trội mà cơ sở sản xuất, kinh doanh được hưởng.
  • Nếu cơ sở sản xuất, kinh doanh nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp trên giá trị gia tăng, doanh thu để tính thu nhập bao gồm cả thuế giá trị gia tăng.
Removed / left-side focus
  • Việc phát hành, quản lý, sử dụng biên lai thuế nêu tại Điều 1 thực hiện theo quy định của các Luật thuế, Quyết định số 529 TC/QĐ ngày 22 tháng 12 năm 1992 về chế độ quản lý ấn chỉ và Quyết định số...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế tổ chức thực hiện Quyết định này, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Bộ Tài chính Tổng cục Thuế Cơ quan thu:... ............... Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Biên lai thuế (...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các khoản chi phí hợp lý được trừ để tính thu nhập chịu thuế từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ bao gồm: 1. Khấu hao tài sản cố định dùng cho sản xuất, kinh doanh. Mức trích khấu hao tài sản cố định do Bộ Tài chính quy định. 2. Chi phí nguyên liệu, vật liệu, nhiên liệu, năng lượng, hàng hóa thực tế sử dụng vào sản xuất,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các khoản chi phí hợp lý được trừ để tính thu nhập chịu thuế từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ bao gồm:
  • 1. Khấu hao tài sản cố định dùng cho sản xuất, kinh doanh. Mức trích khấu hao tài sản cố định do Bộ Tài chính quy định.
  • Chi phí nguyên liệu, vật liệu, nhiên liệu, năng lượng, hàng hóa thực tế sử dụng vào sản xuất, kinh doanh, dịch vụ liên quan đến doanh thu và thu nhập chịu thuế trong kỳ, được tính theo mức tiêu hao...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế tổ chức thực hiện Quyết định này, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Bộ Tài chính
  • Tổng cục Thuế

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I PHẠM VI ÁP DỤNG THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
CHƯƠNG II CHƯƠNG II CĂN CỨ TÍNH THUẾ VÀ THUẾ SUẤT
Điều 5. Điều 5. Các khoản doanh thu, chi phí hợp lý được ghi trong sổ kế toán của cơ sở kinh doanh bằng Đồng Việt Nam. Trường hợp có doanh thu, chi phí bằng ngoại tệ thì phải quy đổi ra Đồng Việt Nam theo tỷ giá do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm thu, chi ngoại tệ.
Điều 6. Điều 6. Không tính vào chi phí hợp lý các khoản chi phí sau: 1. Các khoản trích trước vào chi phí mà thực tế không chi như: trích trước về sửa chữa lớn, phí bảo hành sản phẩm hàng hóa, công trình xây dựng và các khoản trích trước khác; 2. Các khoản chi không có chứng từ hoặc chứng từ không hợp pháp; 3. Các khoản tiền phạt như phạt vi p...
Điều 7. Điều 7. Các khoản thu nhập chịu thuế khác bao gồm: 1. Chênh lệch về mua, bán chứng khoán; 2. Thu nhập về quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản: a) Thu nhập về cho thuê tài sản. b) Thu nhập từ việc cho sử dụng hoặc quyền sở hữu trí tuệ. c) Thu nhập khác về quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản. 3. Lãi từ chuyển nhượng, thanh lý tài sản; 4....
Điều 8. Điều 8. Cơ sở kinh doanh nhận thu nhập do cơ sở kinh doanh nhận góp vốn cổ phần, liên doanh liên kết kinh tế chia cho (sau khi đã nộp thuế) thì không phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp đối với khoản thu nhập đó nhưng phải gộp vào phần thu nhập sau thuế để xác định thuế thu nhập bổ sung. Thu nhập từ hoạt động kinh doanh dầu khí theo qu...
Điều 9. Điều 9. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp áp dụng đối với cơ sở kinh doanh trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh ở Việt Nam không theo Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam như sau: 1. Thuế suất chung là 32%; 2. Thuế suất 25% áp dụng đối với các cơ sở kinh doanh dưới đây trong thời hạn 3 năm kể từ khi Luật thuế thu nhập...
Điều 10. Điều 10. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp áp dụng đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và bên nước ngoài tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh theo Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam như sau: 1. Thuế suất chung là 25%. 2. Á p dụng mức thuế suất 20% trong thời hạn 10 năm kể từ khi hoạt động sản xuất, kinh doanh đối với các...