Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Phê duyệt Quy hoạch phát triển Bưu chính, Viễn thông tỉnh Quảng Bình đến năm 2020
01/2008/QĐ-UBND
Right document
Phê duyệt chiến lược phát triển công nghệ thông tin và truyền thông Việt Nam đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020
246/2005/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Phê duyệt Quy hoạch phát triển Bưu chính, Viễn thông tỉnh Quảng Bình đến năm 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Phê duyệt chiến lược phát triển công nghệ thông tin và truyền thông Việt Nam đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Phê duyệt Quy hoạch phát triển Bưu chính, Viễn thông tỉnh Quảng Bình đến năm 2020 Right: Phê duyệt chiến lược phát triển công nghệ thông tin và truyền thông Việt Nam đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển Bưu chính, Viễn thông tỉnh Quảng Bình đến năm 2020 với những nội dung chính sau: I . MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN : 1. Mục tiêu tổng quát: - Củng cố, hoàn thiện các dịch vụ truyền thống. Phát triển các dịch vụ tài chính mới như: dịch vụ trả lương hưu, dịch vụ nhờ thu, phát cho các doanh nghiệp cung ứng dịc...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt "Chiến lược phát triển công nghệ thông tin và truyền thông Việt Nam đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020" với những nội dung chủ yếu sau đây: I. QUAN ĐIỂM, MỤC TIÊU VÀ ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN 1. Quan điểm phát triển - Công nghệ thông tin và truyền thông là công cụ quan trọng hàng đầu để thực hiện mục tiêu thiên niên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- I. QUAN ĐIỂM, MỤC TIÊU VÀ ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN
- - Công nghệ thông tin và truyền thông là công cụ quan trọng hàng đầu để thực hiện mục tiêu thiên niên kỷ, hình thành xã hội thông tin, rút ngắn quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.
- Ứng dụng rộng rãi công nghệ thông tin và truyền thông là yếu tố có ý nghĩa chiến lược, góp phần tăng trưởng kinh tế, phát triển xã hội và tăng năng suất, hiệu suất lao động.
- 1. Mục tiêu tổng quát:
- Củng cố, hoàn thiện các dịch vụ truyền thống. Phát triển các dịch vụ tài chính mới như: dịch vụ trả lương hưu, dịch vụ nhờ thu, phát cho các doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
- các dịch vụ đại lý cho viễn thông. Xây dựng các điểm phục vụ tại các khu kinh tế, khu công nghiệp.
- Left: Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển Bưu chính, Viễn thông tỉnh Quảng Bình đến năm 2020 với những nội dung chính sau: Right: Điều 1. Phê duyệt "Chiến lược phát triển công nghệ thông tin và truyền thông Việt Nam đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020" với những nội dung chủ yếu sau đây:
- Left: I . MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN : Right: 1. Quan điểm phát triển
Left
Điều 2.
Điều 2. Quản lý và tổ chức thực hiện: - Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm về quản lý, hướng dẫn và theo dõi việc thực hiện quy hoạch Bưu chính, Viễn thông tỉnh; huy động và tìm kiếm nguồn vốn từ bên ngoài, từ các thành phần kinh tế để đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ phát triển ngành Bưu chính, Viễn thông tỉnh. - Sở Bưu chính...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Bộ Bưu chính, Viễn thông chủ trì, phối hợp cùng với Bộ Nội vụ và các cơ quan có liên quan xây dựng và trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án thành lập Ban điều phối quốc gia về công nghệ thông tin và truyền thông và xã hội thông tin, quy hoạch phát triển công nghệ thông tin và truyền thông Việt Nam,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Giao Bộ Bưu chính, Viễn thông chủ trì, phối hợp cùng với Bộ Nội vụ và các cơ quan có liên quan xây dựng và trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án thành lập Ban điều phối quốc gia về công nghệ...
- chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng nội dung chi tiết, tổ chức triển khai thực hiện chương trình trọng điểm xây dựng môi trường thể c...
- xây dựng kế hoạch triển khai giai đoạn 2005
- Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm về quản lý, hướng dẫn và theo dõi việc thực hiện quy hoạch Bưu chính, Viễn thông tỉnh
- huy động và tìm kiếm nguồn vốn từ bên ngoài, từ các thành phần kinh tế để đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ phát triển ngành Bưu chính, Viễn thông tỉnh.
- Sở Bưu chính, Viễn thông căn cứ vào nội dung quy hoạch, phối hợp với các ngành, các huyện, thành phố tổ chức triển khai trên từng địa bàn, từng lĩnh vực, có biện pháp chỉ đạo thực hiện tốt quy hoạc...
- Left: Điều 2. Quản lý và tổ chức thực hiện: Right: Điều 2. Tổ chức thực hiện
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Bưu chính Viễn thông; Thủ trưởng các Sở, ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Bưu chính Viễn thông
- Thủ trưởng các Sở, ban ngành cấp tỉnh
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.