Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Right: Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
explicit-citation Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể: 1. Phạm vi áp dụng a) Mức thu lệ phí ban hành tại Quyết định này áp dụng đối với việc cấp giấy phép hoạt động điện lực theo quy định tại Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi áp dụng
  • a) Mức thu lệ phí ban hành tại Quyết định này áp dụng đối với việc cấp giấy phép hoạt động điện lực theo quy định tại Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định ch...
  • Thông tư số 25/2013/TT-BCT ngày 29 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung, thu hồi và thời gian của giấy pháp hoạt động điện lực.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Công Thương tổ chức thực hiện đúng theo quy định.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Công Thương tổ chức thực hiện đúng theo quy định.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 03/2007/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, sử dụng nhà ở công vụ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Phong...

Open section

The right-side section adds 8 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Xây dựng
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 03/2007/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điệ... Right: ( Ban hành kèm theo Quyết định số 45 /2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh )
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quyết định này thi hành./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng được thuê nhà ở công vụ 1. Cán bộ, công chức thuộc các cơ quan của Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội được điều động, luân chuyển theo yêu cầu công tác. 2. Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp thuộc lực lượng vũ trang nhân dân được điều động, phục vụ theo yêu cầu quốc phòng, an ninh. 3. Giáo viên được cử đến công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cán bộ, công chức thuộc các cơ quan của Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội được điều động, luân chuyển theo yêu cầu công tác.
  • 2. Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp thuộc lực lượng vũ trang nhân dân được điều động, phục vụ theo yêu cầu quốc phòng, an ninh.
  • 3. Giáo viên được cử đến công tác tại các xã vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính
  • Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh có liên quan
Rewritten clauses
  • Left: Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh Right: Điều 4. Đối tượng được thuê nhà ở công vụ

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy định này quy định việc quản lý, sử dụng nhà ở công vụ và áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Nhà ở công vụ là tài sản thuộc sở hữu Nhà nước (bao gồm nhà, đất đã xác lập sở hữu Nhà nước hoặc xây dựng mới từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước), được xây dựng để phục vụ các đối tượng được quy định tại Điều 4 Quy định này thuê ở trong thời gian đảm nhiệm công tác. 2. Cơ quan quản lý nhà ở công vụ là cơ quan...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng nhà ở công vụ 1. Nhà ở công vụ phải được sử dụng, cho thuê đúng mục đích, đúng điều kiện, đúng đối tượng và theo đúng quy định của pháp luật. 2. Khi không còn đủ điều kiện được thuê nhà ở công vụ thì người thuê nhà ở công vụ có trách nhiệm giao trả lại nhà ở công vụ. 3. Việc bố trí cho thuê nhà ở côn...
Chương II Chương II ĐỐI TƯỢNG VÀ ĐIỀU KIỆN THUÊ NHÀ CÔNG VỤ
Điều 5. Điều 5. Điều kiện được thuê nhà ở công vụ Các đối tượng quy định tại Điều 4 Quy định này phải là người chưa có nhà ở thuộc sở hữu của mình, chưa được mua, thuê hoặc thuê mua nhà ở xã hội tại địa phương nơi đến công tác.
Chương III Chương III QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở CÔNG VỤ
Điều 6. Điều 6. Quản lý, sử dụng quỹ nhà ở công vụ 1. Cơ quan quản lý nhà công vụ Đối với nhà ở công vụ của địa phương do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý thì Sở Xây dựng là cơ quan quản lý nhà ở công vụ; đối với quỹ nhà ở công vụ của địa phương được Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi chung là Ủy ban nh...