Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 26
Right-only sections 43

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh; các đơn vị chủ đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Xuân Đương QUY ĐỊNH Về trách nhiệm quản lý c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1.

Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, yêu cầu Làm rõ trách nhiệm quản lý nhà nước của các cấp, các ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh trong công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng; trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các Sở, Ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện), UBND phường, xã, thị trấn (sau đây gọi chung là UBND cấp xã) trong công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng; các chủ đầu tư, ban quản lý dự án, nhà thầu, tổ chức và cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2.

Chương 2. QUY ĐỊNH TRÁCH NHIỆM CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 1. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN

MỤC 1. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Sở Xây dựng Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về chất lượng các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh và có trách nhiệm: 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh dự thảo các Quyết định, văn bản hướng dẫn triển khai các văn bản quy phạm pháp luật của Nhà nước về quản lý chất lượng công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Các Sở có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành: Sở Giao thông vận tải; Sở Công thương; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Thông tin và Truyền thông 1. Các Sở có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành có trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng chuyên ngành trên địa bàn: Sở Giao thông vận tải chịu trách n...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư phải treo biển báo tại công trường thi công ở vị trí dễ nhìn, dễ đọc với nội dung quy định tại Điều 74 của Luật Xây dựng để tạo điều kiện cho nhân dân giám sát. 2. Tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi vi phạm chất lượng công trình xây dựng thì phải phản ánh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Các Sở có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành: Sở Giao thông vận tải; Sở Công thương; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Thông tin và Truyền thông
  • 1. Các Sở có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành có trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng chuyên ngành trên địa bàn: Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm đối với công trình xây...
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm đối với công trình xây dựng thủy lợi, đê điều, nông lâm ngư nghiệp
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng
  • 1. Chủ đầu tư phải treo biển báo tại công trường thi công ở vị trí dễ nhìn, dễ đọc với nội dung quy định tại Điều 74 của Luật Xây dựng để tạo điều kiện cho nhân dân giám sát.
  • Tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi vi phạm chất lượng công trình xây dựng thì phải phản ánh kịp thời với chủ đầu tư, Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đặt công trình xây dựng hoặc cơ qua...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các Sở có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành: Sở Giao thông vận tải; Sở Công thương; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Thông tin và Truyền thông
  • 1. Các Sở có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành có trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng chuyên ngành trên địa bàn: Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm đối với công trình xây...
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm đối với công trình xây dựng thủy lợi, đê điều, nông lâm ngư nghiệp
Target excerpt

Điều 3. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư phải treo biển báo tại công trường thi công ở vị trí dễ nhìn, dễ đọc với nội dung quy định tại Điều 74 của Luật Xây dựng để tạo điều kiện c...

left-only unmatched

MỤC 2. TRÁCH NHIỆM CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, XÃ

MỤC 2. TRÁCH NHIỆM CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, XÃ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Ủy ban nhân dân cấp huyện Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn thành phố, thị xã, huyện đối với các công trình do mình quyết định đầu tư. Phòng Quản lý Đô thị (đối với thành phố Thái Nguyên và thị xã Sông Công), phòng Công thương (đối với các huyện) là phòng ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại những điểm dân cư nông thôn đã có quy hoạch xây dựng được duyệt thuộc địa giới hành chính do mình quản lý, lập biên bản định vị công trình và kiểm tra, giám sát việc thi công công trình theo đúng giấy phép xây dựng khi các công trình tiến hành thi công. 2. Phổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 3. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC THAM GIA HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

MỤC 3. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC THAM GIA HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 7.

Điều 7. Chủ đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn kể từ giai đoạn chuẩn bị dự án, thực hiện dự án đến khi nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng bảo đảm tính hiệu quả, tính khả thi của dự án và tuân thủ các quy định của pháp luật. Chủ đầu tư có trách nhiệm lựa chọn và ký hợp đồng với tổ c...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư 1. Nội dung giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư: a) Kiểm tra các điều kiện khởi công công trình xây dựng theo quy định tại Điều 72 của Luật Xây dựng; b) Kiểm tra sự phù hợp năng lực của nhà thầu thi công xây dựng công trình với hồ sơ dự...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Chủ đầu tư xây dựng công trình
  • Chủ đầu tư thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn kể từ giai đoạn chuẩn bị dự án, thực hiện dự án đến khi nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng bảo đảm tính hiệu quả, tính khả thi của dự...
  • Chủ đầu tư có trách nhiệm lựa chọn và ký hợp đồng với tổ chức tư vấn quản lý dự án có đủ điều kiện năng lực tổ chức quản lý để giúp chủ đầu tư quản lý thực hiện dự án.
Added / right-side focus
  • 1. Nội dung giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư:
  • a) Kiểm tra các điều kiện khởi công công trình xây dựng theo quy định tại Điều 72 của Luật Xây dựng;
  • b) Kiểm tra sự phù hợp năng lực của nhà thầu thi công xây dựng công trình với hồ sơ dự thầu và hợp đồng xây dựng, bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Chủ đầu tư thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn kể từ giai đoạn chuẩn bị dự án, thực hiện dự án đến khi nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng bảo đảm tính hiệu quả, tính khả thi của dự...
  • Chủ đầu tư có trách nhiệm lựa chọn và ký hợp đồng với tổ chức tư vấn quản lý dự án có đủ điều kiện năng lực tổ chức quản lý để giúp chủ đầu tư quản lý thực hiện dự án.
  • Chủ đầu tư có trách nhiệm kiểm tra, theo dõi việc thực hiện hợp đồng của tư vấn quản lý dự án.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Chủ đầu tư xây dựng công trình Right: Điều 21. Giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư
  • Left: 2. Quản lý chất lượng khảo sát xây dựng và thiết kế xây dựng công trình bao gồm: Right: - Kiểm tra hệ thống quản lý chất lượng của nhà thầu thi công xây dựng công trình;
Target excerpt

Điều 21. Giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư 1. Nội dung giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư: a) Kiểm tra các điều kiện khởi công công trình xây dựng theo quy đị...

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Chủ đầu tư trong trường hợp áp dụng hình thức tổng thầu lập dự án đầu tư xây dựng công trình, thiết kế, cung cấp thiết bị công nghệ và thi công xây dựng công trình (hình thức tổng thầu chìa khóa trao tay) Trường hợp này chủ đầu tư không trực tiếp quản lý việc thực hiện dự án đầu tư nhưng phải thực hiện các công việc sau: 1. Phê...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình xây dựng, công trình xây dựng đưa vào sử dụng 1. Căn cứ nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình xây dựng và công trình xây dựng đưa vào sử dụng: a) Các tài liệu quy định tại các điểm a, b, c, d, e khoản 1 Điều 24 của Nghị định này; b) Biên bản nghiệm thu bộ phận công trình xây dựng,...

Open section

This section explicitly points to `Điều 26.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Chủ đầu tư trong trường hợp áp dụng hình thức tổng thầu lập dự án đầu tư xây dựng công trình, thiết kế, cung cấp thiết bị công nghệ và thi công xây dựng công trình (hình thức tổng thầu chìa...
  • Trường hợp này chủ đầu tư không trực tiếp quản lý việc thực hiện dự án đầu tư nhưng phải thực hiện các công việc sau:
  • 1. Phê duyệt nhiệm vụ thiết kế do tổng thầu lập.
Added / right-side focus
  • Điều 26. Nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình xây dựng, công trình xây dựng đưa vào sử dụng
  • 1. Căn cứ nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình xây dựng và công trình xây dựng đưa vào sử dụng:
  • a) Các tài liệu quy định tại các điểm a, b, c, d, e khoản 1 Điều 24 của Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Chủ đầu tư trong trường hợp áp dụng hình thức tổng thầu lập dự án đầu tư xây dựng công trình, thiết kế, cung cấp thiết bị công nghệ và thi công xây dựng công trình (hình thức tổng thầu chìa...
  • Trường hợp này chủ đầu tư không trực tiếp quản lý việc thực hiện dự án đầu tư nhưng phải thực hiện các công việc sau:
  • 1. Phê duyệt nhiệm vụ thiết kế do tổng thầu lập.
Rewritten clauses
  • Left: 3. Phê duyệt tiến độ thi công xây dựng công trình và thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng. Right: 2. Nội dung và trình tự nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình xây dựng, công trình xây dựng:
Target excerpt

Điều 26. Nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình xây dựng, công trình xây dựng đưa vào sử dụng 1. Căn cứ nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình xây dựng và công trình xây dựng đưa vào sử dụng: a) Các tài liệu quy...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Chủ đầu tư trong trường hợp áp dụng hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (BOT), hợp đồng Xây dựng - chuyển giao - kinh doanh (BTO), hợp đồng Xây dựng - chuyển giao (BT) 1. Doanh nghiệp dự án (nhà đầu tư) thực hiện toàn bộ nhiệm vụ quản lý chất lượng của chủ đầu tư theo quy định nêu tại Điều 7 và Điều 8 của Quyết định nà...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng 1. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng do nhà thầu khảo sát xây dựng lập và được chủ đầu tư phê duyệt. 2. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Phù hợp với nhiệm vụ khảo sát xây dựng được chủ đầu tư phê duyệt; b) Tuân thủ các tiêu chuẩn về khảo sát xây dự...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Chủ đầu tư trong trường hợp áp dụng hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (BOT), hợp đồng Xây dựng - chuyển giao - kinh doanh (BTO), hợp đồng Xây dựng - chuyển giao (BT)
  • 1. Doanh nghiệp dự án (nhà đầu tư) thực hiện toàn bộ nhiệm vụ quản lý chất lượng của chủ đầu tư theo quy định nêu tại Điều 7 và Điều 8 của Quyết định này.
  • 2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền có nhiệm vụ:
Added / right-side focus
  • Điều 7. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng
  • 1. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng do nhà thầu khảo sát xây dựng lập và được chủ đầu tư phê duyệt.
  • 2. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Chủ đầu tư trong trường hợp áp dụng hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (BOT), hợp đồng Xây dựng - chuyển giao - kinh doanh (BTO), hợp đồng Xây dựng - chuyển giao (BT)
  • 1. Doanh nghiệp dự án (nhà đầu tư) thực hiện toàn bộ nhiệm vụ quản lý chất lượng của chủ đầu tư theo quy định nêu tại Điều 7 và Điều 8 của Quyết định này.
  • 2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền có nhiệm vụ:
Target excerpt

Điều 7. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng 1. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng do nhà thầu khảo sát xây dựng lập và được chủ đầu tư phê duyệt. 2. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu sau...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 10.

Điều 10. Nhà thầu khảo sát xây dựng Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về tính trung thực và tính chính xác của kết quả khảo sát. Bồi thường thiệt hại khi thực hiện không đúng nhiệm vụ khảo sát, phát sinh khối lượng do khảo sát sai và sử dụng các thông tin, tài liệu, quy chuẩn, tiêu chuẩn về khảo sát không phù hợp và các hà...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng 1. Căn cứ để nghiệm thu báo cáo kết quả khảo sát xây dựng: a) Hợp đồng khảo sát xây dựng; b) Nhiệm vụ và phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng đã được chủ đầu tư phê duyệt; c) Tiêu chuẩn khảo sát xây dựng được áp dụng; d) Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng. 2. Nội dung nghiệm thu: a) Đánh giá...

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Nhà thầu khảo sát xây dựng
  • Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về tính trung thực và tính chính xác của kết quả khảo sát.
  • Bồi thường thiệt hại khi thực hiện không đúng nhiệm vụ khảo sát, phát sinh khối lượng do khảo sát sai và sử dụng các thông tin, tài liệu, quy chuẩn, tiêu chuẩn về khảo sát không phù hợp và các hành...
Added / right-side focus
  • 1. Căn cứ để nghiệm thu báo cáo kết quả khảo sát xây dựng:
  • a) Hợp đồng khảo sát xây dựng;
  • b) Nhiệm vụ và phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng đã được chủ đầu tư phê duyệt;
Removed / left-side focus
  • Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về tính trung thực và tính chính xác của kết quả khảo sát.
  • Bồi thường thiệt hại khi thực hiện không đúng nhiệm vụ khảo sát, phát sinh khối lượng do khảo sát sai và sử dụng các thông tin, tài liệu, quy chuẩn, tiêu chuẩn về khảo sát không phù hợp và các hành...
  • Tùy theo mức độ vi phạm còn bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Nhà thầu khảo sát xây dựng Right: Điều 12. Nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng
  • Left: 2. Lập phương án kỹ thuật khảo sát phù hợp với nhiệm vụ khảo sát, tuân thủ các tiêu chuẩn về khảo sát và phải được chủ đầu tư phê duyệt. Right: a) Đánh giá chất lượng công tác khảo sát so với nhiệm vụ khảo sát xây dựng và tiêu chuẩn khảo sát xây dựng được áp dụng;
Target excerpt

Điều 12. Nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng 1. Căn cứ để nghiệm thu báo cáo kết quả khảo sát xây dựng: a) Hợp đồng khảo sát xây dựng; b) Nhiệm vụ và phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng đã được chủ đầu tư phê duyệt;...

explicit-citation Similarity 0.86 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình Chịu trách nhiệm trước pháp luật và chủ đầu tư về chất lượng thiết kế xây dựng công trình và phải bồi thường thiệt hại khi đề ra nhiệm vụ khảo sát hoặc sử dụng thông tin, tài liệu, quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng, giải pháp kỹ thuật, công nghệ không phù hợp gây ảnh hưởng đến chất lượng công...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thiết kế bản vẽ thi công 1. Căn cứ để lập thiết kế bản vẽ thi công: a) Nhiệm vụ thiết kế do chủ đầu tư phê duyệt đối với trường hợp thiết kế một bước; thiết kế cơ sở được phê duyệt đối với trường hợp thiết kế hai bước; thiết kế kỹ thuật được phê duyệt đối với trường hợp thiết kế ba bước; b) Các tiêu chuẩn xây dựng và chỉ dẫn k...

Open section

This section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình
  • Chịu trách nhiệm trước pháp luật và chủ đầu tư về chất lượng thiết kế xây dựng công trình và phải bồi thường thiệt hại khi đề ra nhiệm vụ khảo sát hoặc sử dụng thông tin, tài liệu, quy chuẩn, tiêu...
  • Tùy theo mức độ vi phạm còn bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Added / right-side focus
  • Điều 14. Thiết kế bản vẽ thi công
  • 1. Căn cứ để lập thiết kế bản vẽ thi công:
  • a) Nhiệm vụ thiết kế do chủ đầu tư phê duyệt đối với trường hợp thiết kế một bước; thiết kế cơ sở được phê duyệt đối với trường hợp thiết kế hai bước; thiết kế kỹ thuật được phê duyệt đối với trườn...
Removed / left-side focus
  • Chịu trách nhiệm trước pháp luật và chủ đầu tư về chất lượng thiết kế xây dựng công trình và phải bồi thường thiệt hại khi đề ra nhiệm vụ khảo sát hoặc sử dụng thông tin, tài liệu, quy chuẩn, tiêu...
  • Tùy theo mức độ vi phạm còn bị xử lý theo quy định của pháp luật.
  • 1. Nội dung của hồ sơ thiết kế cơ sở theo Điều 8 Nghị định 12/2009/NĐ-CP, nội dung hồ sơ thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công được lập theo Điều 13, Điều 14 Nghị định 209/2004/NĐ-CP.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình Right: c) Dự toán thi công xây dựng công trình.
Target excerpt

Điều 14. Thiết kế bản vẽ thi công 1. Căn cứ để lập thiết kế bản vẽ thi công: a) Nhiệm vụ thiết kế do chủ đầu tư phê duyệt đối với trường hợp thiết kế một bước; thiết kế cơ sở được phê duyệt đối với trường hợp thiết kế...

explicit-citation Similarity 0.86 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Nhà thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về chất lượng giám sát thi công xây dựng công trình. Nhiệm vụ và trách nhiệm của nhà thầu tư vấn giám sát được quy định tại điều 21 Nghị định số 209/2004/NĐ-CP, Nghị định số 49/2008/NĐ-CP và các văn bản quy phạm pháp luật có li...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư 1. Nội dung giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư: a) Kiểm tra các điều kiện khởi công công trình xây dựng theo quy định tại Điều 72 của Luật Xây dựng; b) Kiểm tra sự phù hợp năng lực của nhà thầu thi công xây dựng công trình với hồ sơ dự...

Open section

This section explicitly points to `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Nhà thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình
  • Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về chất lượng giám sát thi công xây dựng công trình.
  • Nhiệm vụ và trách nhiệm của nhà thầu tư vấn giám sát được quy định tại điều 21 Nghị định số 209/2004/NĐ-CP, Nghị định số 49/2008/NĐ-CP và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan, công tác kiểm...
Added / right-side focus
  • Điều 21. Giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư
  • 1. Nội dung giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư:
  • a) Kiểm tra các điều kiện khởi công công trình xây dựng theo quy định tại Điều 72 của Luật Xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Nhiệm vụ và trách nhiệm của nhà thầu tư vấn giám sát được quy định tại điều 21 Nghị định số 209/2004/NĐ-CP, Nghị định số 49/2008/NĐ-CP và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan, công tác kiểm...
  • 1. Thực hiện công việc giám sát theo quy định của pháp luật và đúng với hợp đồng đã ký kết.
  • 2. Không được thông đồng với nhà thầu thi công xây dựng, với chủ đầu tư xây dựng công trình hoặc có các hành vi vi phạm khác làm sai lệch kết quả giám sát.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Nhà thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Right: d) Kiểm tra và giám sát trong quá trình thi công xây dựng công trình, bao gồm:
  • Left: Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về chất lượng giám sát thi công xây dựng công trình. Right: - Kiểm tra hệ thống quản lý chất lượng của nhà thầu thi công xây dựng công trình;
Target excerpt

Điều 21. Giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư 1. Nội dung giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư: a) Kiểm tra các điều kiện khởi công công trình xây dựng theo quy đị...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nhà thầu thi công xây dựng công trình Chịu trách nhiệm quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình ở các nội dung sau: 1. Công trình trước khi triển khai nhà thầu thi công có nghĩa vụ lập tiến độ thi công xây dựng chi tiết. Tiến độ thi công xây dựng công trình phải phù hợp với tổng tiến độ dự án đã được phê duyệt. 2. Lập h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 14.

Điều 14. Chủ sở hữu, đơn vị hoặc người quản lý sử dụng công trình Chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng công trình xây dựng sau khi đưa công trình vào khai thác sử dụng được quy định tại chương VI của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP và các văn bản quy phạm, pháp luật có liên quan. 1. Trong thời gian bảo hành, có trách nhiệm xem xé...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thiết kế bản vẽ thi công 1. Căn cứ để lập thiết kế bản vẽ thi công: a) Nhiệm vụ thiết kế do chủ đầu tư phê duyệt đối với trường hợp thiết kế một bước; thiết kế cơ sở được phê duyệt đối với trường hợp thiết kế hai bước; thiết kế kỹ thuật được phê duyệt đối với trường hợp thiết kế ba bước; b) Các tiêu chuẩn xây dựng và chỉ dẫn k...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Chủ sở hữu, đơn vị hoặc người quản lý sử dụng công trình
  • Chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng công trình xây dựng sau khi đưa công trình vào khai thác sử dụng được quy định tại chương VI của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP và các văn bản quy phạm,...
  • Trong thời gian bảo hành, có trách nhiệm xem xét phát hiện hư hỏng, yêu cầu chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng, nhà thầu cung ứng thiết bị sửa chữa, thay thế.
Added / right-side focus
  • Điều 14. Thiết kế bản vẽ thi công
  • 1. Căn cứ để lập thiết kế bản vẽ thi công:
  • a) Nhiệm vụ thiết kế do chủ đầu tư phê duyệt đối với trường hợp thiết kế một bước; thiết kế cơ sở được phê duyệt đối với trường hợp thiết kế hai bước; thiết kế kỹ thuật được phê duyệt đối với trườn...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Chủ sở hữu, đơn vị hoặc người quản lý sử dụng công trình
  • Chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng công trình xây dựng sau khi đưa công trình vào khai thác sử dụng được quy định tại chương VI của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP và các văn bản quy phạm,...
  • Trong thời gian bảo hành, có trách nhiệm xem xét phát hiện hư hỏng, yêu cầu chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng, nhà thầu cung ứng thiết bị sửa chữa, thay thế.
Target excerpt

Điều 14. Thiết kế bản vẽ thi công 1. Căn cứ để lập thiết kế bản vẽ thi công: a) Nhiệm vụ thiết kế do chủ đầu tư phê duyệt đối với trường hợp thiết kế một bước; thiết kế cơ sở được phê duyệt đối với trường hợp thiết kế...

left-only unmatched

Chương 3.

Chương 3. BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Cấp bảo trì công trình xây dựng Công trình sau khi được nghiệm thu đưa vào sử dụng phải được bảo trì để vận hành khai thác lâu dài. Công việc bảo trì công trình xây dựng được thực hiện theo các cấp sau: 1. Cấp duy tu, bảo dưỡng: được tiến hành thường xuyên để đề phòng hư hỏng của từng chi tiết, bộ phận công trình. 2. Cấp sửa c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thời hạn bảo trì công trình xây dựng 1. Thời hạn bảo trì công trình xây dựng tính từ ngày nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng cho đến khi hết niên hạn sử dụng theo quy định của nhà thầu thiết kế xây dựng. 2. Trường hợp công trình xây dựng vượt quá niên hạn sử dụng nhưng có yêu cầu được tiếp tục sử dụng thì cơ quan quản lý nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng công trình xây dựng 1. Tổ chức thực hiện bảo trì công trình xây dựng theo quy trình bảo trì công trình xây dựng được quy định cụ thể trong Thông tư số 08/2006/TT-BXD ngày 24 tháng 11 năm 2006 của Bộ Xây dựng hướng dẫn công tác bảo trì công trình xây dựng. 2. Chịu trách nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4.

Chương 4. SỰ CỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Phân loại, trình tự báo cáo và giám định xác định nguyên nhân, cách giải quyết 1. Sự cố công trình xây dựng được phân loại tùy theo mức độ hư hỏng công trình như sau: a) Sự cố cấp I bao gồm một trong các hư hỏng sau: - Hư hỏng công trình cấp đặc biệt làm ảnh hưởng tới an toàn của công trình nhưng chưa gây sập đổ công trình. -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Nội dung giải quyết sự cố công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư lập, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng có trách nhiệm lập hồ sơ sự cố khi xảy ra sự cố công trình. Trường hợp phải khảo sát, đánh giá mức độ và nguyên nhân của sự cố, nếu chủ đầu tư, chủ quản lý sử dụng công trình không có đủ năng lực thực hiện thì phải thuê một tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5.

Chương 5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Chế độ báo cáo về chất lượng công trình xây dựng 1. Sở có công trình xây dựng chuyên ngành; Sở, Ngành có dự án đầu tư xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp huyện báo cáo theo mẫu phụ lục 01, gửi về Sở Xây dựng mỗi năm 2 kỳ: kỳ 1 trước ngày 10 tháng 6 và kỳ 2 trước ngày 10 tháng 12 hàng năm. 2. Chủ đầu tư báo cáo theo mẫu Phụ lục 02 gử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng, đơn vị sử dụng công trình trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên có hành vi vi phạm pháp luật về công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng, tùy theo mức độ vi phạm mà bị xử lý theo quy định của pháp luật, xử phạt vi phạm hành chính theo Nghị định 23/2009/NĐ-CP, Ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Điều khoản thi hành Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, Ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã; chủ đầu tư các công trình xây dựng; các tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động xây dựng và sử dụng công trình trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên chịu trách nhiệm thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý chất lượng công trình xây dựng
Chương I Chương I Những quy định chung
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng; áp dụng đối với chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, bảo hành và bảo trì, quản lý và sử dụng công trình xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam.
Điều 2. Điều 2. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng 1. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam bao gồm quy chuẩn xây dựng và tiêu chuẩn xây dựng. 2. Quy chuẩn xây dựng là cơ sở để quản lý hoạt động xây dựng và là căn cứ để ban hành tiêu chuẩn xây dựng. 3. Bộ Xây dựng ban hành quy chuẩn xây dựng; tiêu chuẩn xây dựng đối với các công trình xây dựng d...
Chương II Chương II Phân loại, phân cấp công trình xây dựng
Điều 4. Điều 4. Phân loại công trình xây dựng Công trình xây dựng được phân loại như sau: 1. Công trình dân dụng: a) Nhà ở gồm nhà chung cư và nhà riêng lẻ; b) Công trình công cộng gồm: công trình văn hóa; công trình giáo dục; công trình y tế; công trình thương nghiệp, dịch vụ; nhà làm việc; khách sạn, nhà khách; nhà phục vụ giao thông; nhà ph...
Điều 5. Điều 5. Phân cấp công trình xây dựng 1. Các loại công trình xây dựng được phân theo cấp tại Phụ lục 1 của Nghị định này. Cấp công trình là cơ sở để xếp hạng và lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng; xác định số bước thiết kế, thời hạn bảo hành công trình xây dựng. 2. Khi cấp của công trình xây dựng được quy định theo nhiều tiêu ch...
Chương III Chương III Quản lý chất lượng khảo sát xây dựng