Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng của cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
20/2012/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong lĩnh vực ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan, đơn vị quản lý hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Đăk Nông
28/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng của cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong lĩnh vực ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan, đơn vị quản lý hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Đăk Nông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành Quy chế quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng của cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Nông Right: Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong lĩnh vực ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan, đơn vị quản lý hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Đăk Nông
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên mạng truyền số liệu chuyên dùng tại cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong lĩnh vực ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan, đơn vị quản lý hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Đăk Nông.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên mạng truyền số liệu chuyên dùng tại cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Nông. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong lĩnh vực ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan, đơn vị quản lý hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh...
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành, UBND các huyện, thị xã và các cơ quan có liên quan triển khai thực hiện Quy chế này. Được 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành...
Open sectionThe right-side section adds 6 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành, UBND các huyện, thị xã và các cơ quan có liên quan triển khai thực hiện Quy chế này.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Gia Nghĩa có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Được 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Bốn QUY CHẾ Quản lý, vận hành, sử dụng và...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. An toàn thông tin (ATTT): bao gồm các hoạt động quản lý, nghiệp vụ và kỹ thuật đối với hệ thống thông tin nhằm bảo vệ, khôi phục các hệ thống, các dịch vụ và nội dung thông tin đối với nguy cơ tự nhiên hoặc do con người gây ra. Việc bảo vệ thông tin,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- An toàn thông tin (ATTT):
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc các Sở, Ban, ngành
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
Left
Chương I
Chương I QUI ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUI ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định về quản lý, vận hành, sử dụng và đảm bảo an toàn thông tin trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đăk Nông.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về công tác đảm bảo an toàn an ninh thông tin trong lĩnh vực ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ cho công tác điều hành và quản lý hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Đăk Nông.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy chế này quy định về quản lý, vận hành, sử dụng và đảm bảo an toàn thông tin trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đăk Nông. Right: Quy chế này quy định về công tác đảm bảo an toàn an ninh thông tin trong lĩnh vực ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ cho công tác điều hành và quản lý hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Đăk Nông.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng: Quy chế này được áp dụng đối với tất cả các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh Đăk Nông tham gia quản lý, vận hành, sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng của cơ quan Đảng, Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này được áp dụng đối với tất cả các cơ quan, đơn vị quản lý hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Đăk Nông.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy chế này được áp dụng đối với tất cả các cơ quan, đơn vị quản lý hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Đăk Nông.
- Quy chế này được áp dụng đối với tất cả các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh Đăk Nông tham gia quản lý, vận hành, sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng của cơ quan Đảng, Nhà nước.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ: Mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước là mạng truyền dẫn tốc độ cao, sử dụng riêng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan Đảng và Nhà nước do Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam xây dựng và vận hành (sau đây gọi là Mạng chuyên dùng). Mạng chuyên dùng trong cơ...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Khen thưởng Hằng năm, Sở Thông tin và Truyền thông dựa trên các điều tra, báo cáo công tác ATTT của các cơ quan, đơn vị để xác lập bảng xếp hạng ATTT; trên cơ sở đó đề xuất UBND tỉnh xét khen thưởng cho các cá nhân, đơn vị theo quy định hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hằng năm, Sở Thông tin và Truyền thông dựa trên các điều tra, báo cáo công tác ATTT của các cơ quan, đơn vị để xác lập bảng xếp hạng ATTT
- trên cơ sở đó đề xuất UBND tỉnh xét khen thưởng cho các cá nhân, đơn vị theo quy định hiện hành.
- Mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước là mạng truyền dẫn tốc độ cao, sử dụng riêng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan Đảng và Nhà nước do Tập đoàn...
- Mạng chuyên dùng trong cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh là nhánh mạng kết nối hệ thống mạng nội bộ các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh với Mạng chuyên dùng của quốc gia.
- Cơ quan sử dụng Mạng chuyên dùng là các cơ quan thuộc hệ thống chính trị của tỉnh Đăk Nông có điểm kết nối vào Mạng chuyên dùng.
- Left: Điều 3. Giải thích từ ngữ: Right: Điều 13. Khen thưởng
Left
Điều 4.
Điều 4. Mục đích sử dụng Mạng chuyên dùng: Mạng chuyên dùng được sử dụng làm cơ sở hạ tầng kỹ thuật triển khai các ứng dụng tin học, trao đổi, chia sẻ thông tin, đảm bảo an toàn thông tin dùng riêng cho các cơ quan Đảng, Nhà nước; phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh. Thông tin được...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các biện pháp quản lý vận hành trong công tác an toàn an ninh thông tin 1. Trang bị đầy đủ các kiến thức bảo mật cơ bản cho cán bộ công chức trước khi cho phép truy nhập và sử dụng hệ thống thông tin. 2. Các cơ quan, đơn vị cần xác định cán bộ chuyên trách về an toàn hệ thống thông tin. Cán bộ này cần phải có các kiến thức về a...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các biện pháp quản lý vận hành trong công tác an toàn an ninh thông tin
- 1. Trang bị đầy đủ các kiến thức bảo mật cơ bản cho cán bộ công chức trước khi cho phép truy nhập và sử dụng hệ thống thông tin.
- 2. Các cơ quan, đơn vị cần xác định cán bộ chuyên trách về an toàn hệ thống thông tin. Cán bộ này cần phải có các kiến thức về an toàn, an ninh thông tin trước khi tiến hành các hoạt động quản lý h...
- Điều 4. Mục đích sử dụng Mạng chuyên dùng:
- Mạng chuyên dùng được sử dụng làm cơ sở hạ tầng kỹ thuật triển khai các ứng dụng tin học, trao đổi, chia sẻ thông tin, đảm bảo an toàn thông tin dùng riêng cho các cơ quan Đảng, Nhà nước
- phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, SỬ DỤNG VÀ AN TOÀN MẠNG TRUYỀN SỐ LIỆU CHUYÊN DÙNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II NỘI DUNG ĐẢM BẢO AN TOÀN, AN NINH THÔNG TIN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NỘI DUNG ĐẢM BẢO AN TOÀN, AN NINH THÔNG TIN
- QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, SỬ DỤNG VÀ AN TOÀN
- MẠNG TRUYỀN SỐ LIỆU CHUYÊN DÙNG
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc quản lý, vận hành và sử dụng Mạng chuyên dùng: 1. Mạng chuyên dùng được quản lý, vận hành và sử dụng tập trung, thống nhất; được kiểm tra, đánh giá định kỳ để đảm bảo an toàn, bảo mật; đảm bảo hoạt động liên tục, thông suốt; khai thác hiệu quả tài nguyên mạng máy tính và nâng cao chất lượng ứng dụng công nghệ thông t...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các biện pháp quản lý kỹ thuật cho công tác an toàn, an ninh thông tin 1. Tổ chức quản lý các tài khoản của hệ thống thông tin, bao gồm: tạo mới, kích hoạt, sửa đổi, vô hiệu hóa và loại bỏ các tài khoản. Đồng thời tổ chức kiểm tra các tài khoản của hệ thống thông tin ít nhất 1 lần/1 năm và triển khai các công cụ để hỗ trợ việc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các biện pháp quản lý kỹ thuật cho công tác an toàn, an ninh thông tin
- Tổ chức quản lý các tài khoản của hệ thống thông tin, bao gồm:
- tạo mới, kích hoạt, sửa đổi, vô hiệu hóa và loại bỏ các tài khoản.
- Điều 5. Nguyên tắc quản lý, vận hành và sử dụng Mạng chuyên dùng:
- 1. Mạng chuyên dùng được quản lý, vận hành và sử dụng tập trung, thống nhất
- được kiểm tra, đánh giá định kỳ để đảm bảo an toàn, bảo mật
Left
Điều 6.
Điều 6. Các hành vi nghiêm cấm: 1. Kết nối vật lý hoặc thực hiện các truy cập không được phép vào Mạng chuyên dùng. 2. Lợi dụng cơ sở hạ tầng Mạng chuyên dùng vào các mục đích không thuộc phạm vi, chức năng, nhiệm vụ được phân công; để cung cấp, phát tán thông tin không được pháp luật cho phép; gây mất an toàn, an ninh thông tin. 3. Tự...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Xây dựng quy chế nội bộ đảm bảo an toàn cho hệ thống thông tin 1. Các cơ quan, đơn vị quản lý hành chính nhà nước phải ban hành quy chế nội bộ, đảm bảo quy định rõ các vấn đề sau: a) Mục tiêu và phương hướng thực hiện công tác đảm bảo an toàn an ninh cho hệ thống thông tin. b) Nguyên tắc phân loại và quản lý mức độ ưu tiên đối...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Xây dựng quy chế nội bộ đảm bảo an toàn cho hệ thống thông tin
- 1. Các cơ quan, đơn vị quản lý hành chính nhà nước phải ban hành quy chế nội bộ, đảm bảo quy định rõ các vấn đề sau:
- a) Mục tiêu và phương hướng thực hiện công tác đảm bảo an toàn an ninh cho hệ thống thông tin.
- Điều 6. Các hành vi nghiêm cấm:
- 1. Kết nối vật lý hoặc thực hiện các truy cập không được phép vào Mạng chuyên dùng.
- 2. Lợi dụng cơ sở hạ tầng Mạng chuyên dùng vào các mục đích không thuộc phạm vi, chức năng, nhiệm vụ được phân công; để cung cấp, phát tán thông tin không được pháp luật cho phép; gây mất an toàn,...
Left
Điều 7.
Điều 7. Danh mục dịch vụ cung cấp trên Mạng chuyên dùng: Các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh có thể đăng ký sử dụng các dịch vụ trên mạng chuyên dùng, cụ thể: 1. Các dịch vụ truyền số liệu và thuê kênh riêng sử dụng công nghệ kết nối mạng riêng ảo (VPN) gồm: a) Dịch vụ Intranet IP/MPLS VPN; b) Dịch vụ Extranet IP/MPLS VPN; c)...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Xây dựng và áp dụng quy trình đảm bảo an toàn, an ninh cho hệ thống thông tin . 1. Các cơ quan, đơn vị quản lý hành chính nhà nước phải xây dựng và áp dụng quy trình đảm bảo an toàn, an ninh cho hệ thống thông tin nhằm giảm thiểu các nguy cơ gây ra sự cố, tạo điều kiện cho việc khắc phục và truy vết trong trường hợp có sự cố xả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Xây dựng và áp dụng quy trình đảm bảo an toàn, an ninh cho hệ thống thông tin .
- Các cơ quan, đơn vị quản lý hành chính nhà nước phải xây dựng và áp dụng quy trình đảm bảo an toàn, an ninh cho hệ thống thông tin nhằm giảm thiểu các nguy cơ gây ra sự cố, tạo điều kiện cho việc k...
- Nội dung của quy trình có thể chia làm các bước cơ bản sau:
- Điều 7. Danh mục dịch vụ cung cấp trên Mạng chuyên dùng:
- Các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh có thể đăng ký sử dụng các dịch vụ trên mạng chuyên dùng, cụ thể:
- 1. Các dịch vụ truyền số liệu và thuê kênh riêng sử dụng công nghệ kết nối mạng riêng ảo (VPN) gồm:
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của cơ quan khai thác Mạng chuyên dùng: 1. Có hợp đồng với Viễn thông Đắk Nông để được cung cấp dịch vụ Mạng chuyên dùng và chịu trách nhiệm thanh toán cước phí theo nhu cầu sử dụng. 2. Chịu trách nhiệm về nội dung thông tin truyền tải và cung cấp trên Mạng chuyên dùng. 3. Quản lý, khai thác và bảo vệ các thiết bị c...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị quản lý hành chính nhà nước 1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm thực hiện Điều 6 và Điều 7 của Quy chế này và chịu trách nhiệm toàn diện trước UBND tỉnh trong công tác bảo vệ an toàn hệ thống thông tin của đơn vị. 2. Khi có sự cố hoặc nguy cơ mất an toàn thông tin, kịp thời áp dụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm thực hiện Điều 6 và Điều 7 của Quy chế này và chịu trách nhiệm toàn diện trước UBND tỉnh trong công tác bảo vệ an toàn hệ thống thông tin của đơn vị.
- Khi có sự cố hoặc nguy cơ mất an toàn thông tin, kịp thời áp dụng mọi biện pháp để khắc phục và hạn chế thiệt hại, ưu tiên sử dụng lực lượng kỹ thuật ATTT của đơn vị và lập biên bản báo cáo bằng vă...
- Trường hợp có sự cố nghiêm trọng vượt quá khả năng khắc phục của đơn vị, phải báo cáo ngay cho cơ quan cấp trên quản lý trực tiếp và Sở Thông tin và Truyền thông.
- 1. Có hợp đồng với Viễn thông Đắk Nông để được cung cấp dịch vụ Mạng chuyên dùng và chịu trách nhiệm thanh toán cước phí theo nhu cầu sử dụng.
- 2. Chịu trách nhiệm về nội dung thông tin truyền tải và cung cấp trên Mạng chuyên dùng.
- 3. Quản lý, khai thác và bảo vệ các thiết bị chuyển mạch, thiết bị kết nối và các thiết bị của điểm kết nối đặt tại cơ quan mình đã được bàn giao.
- Left: Điều 8. Trách nhiệm của cơ quan khai thác Mạng chuyên dùng: Right: Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị quản lý hành chính nhà nước
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của cá nhân tham gia khai thác Mạng chuyên dùng: 1. Được toàn quyền khai thác các tài nguyên trên mạng để phục vụ cho công tác tại cơ quan, nhưng phải tuân thủ pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước và đảm bảo chế độ bảo mật, an toàn, an ninh theo quy định đồng thời chịu trách nhiệm đối với các thông tin truyền đưa và...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của cán bộ công chức trong các cơ quan, đơn vị quản lý hành chính nhà nước 1. Nghiêm chỉnh chấp hành các quy chế nội bộ, quy trình về ATTT của các cơ quan, đơn vị cũng như quy định khác của pháp luật, nâng cao ý thức cảnh giác và trách nhiệm đảm bảo an ninh thông tin tại đơn vị. 2. Khi phát hiện sự cố phải báo cáo n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trách nhiệm của cán bộ công chức trong các cơ quan, đơn vị quản lý hành chính nhà nước
- 1. Nghiêm chỉnh chấp hành các quy chế nội bộ, quy trình về ATTT của các cơ quan, đơn vị cũng như quy định khác của pháp luật, nâng cao ý thức cảnh giác và trách nhiệm đảm bảo an ninh thông tin tại...
- 2. Khi phát hiện sự cố phải báo cáo ngay với cơ quan cấp trên và bộ phận chuyên trách để kịp thời ngăn chặn, xử lý.
- Điều 9. Trách nhiệm của cá nhân tham gia khai thác Mạng chuyên dùng:
- Được toàn quyền khai thác các tài nguyên trên mạng để phục vụ cho công tác tại cơ quan, nhưng phải tuân thủ pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước và đảm bảo chế độ bảo mật, an toàn, an ninh theo quy...
- 2. Tuân thủ các quy định cụ thể về quản lý, vận hành, truy nhập, khai thác sử dụng mạng. Không được tiết lộ mật khẩu truy cập các ứng dụng trên Mạng chuyên dùng cho các tổ chức, cá nhân không có th...
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông: 1. Chịu trách nhiệm làm đầu mối quản lý toàn bộ các kết nối vào Mạng chuyên dùng; quản lý cấu hình các phần mềm hệ thống trên các thiết bị mạng; quản lý toàn bộ hồ sơ hệ thống Mạng chuyên dùng ; quản lý, phân hoạch các vùng địa chỉ mạng, các vùng mạng cục bộ ảo. 2. Tổ chức hướng dẫ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Tham mưu UBND tỉnh về công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trên địa bàn và chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh trong việc bảo đảm an toàn an ninh cho các hệ thống thông tin cấp tỉnh. 2. Thành lập Đoàn kiểm tra an toàn, an ninh thông tin và tiến hành kiểm tra xử phạt theo định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tham mưu UBND tỉnh về công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trên địa bàn và chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh trong việc bảo đảm an toàn an ninh cho các hệ thống thông tin cấp tỉnh.
- 2. Thành lập Đoàn kiểm tra an toàn, an ninh thông tin và tiến hành kiểm tra xử phạt theo định kỳ hoặc kiểm tra đột xuất khi phát hiện có các dấu hiệu, hành vi vi phạm an toàn, an ninh thông tin.
- 3. Xây dựng và triển khai các chương trình đào tạo, hội nghị tuyên truyền an toàn, an ninh thông tin trong công tác quản lý nhà nước trên địa bàn tỉnh.
- 1. Chịu trách nhiệm làm đầu mối quản lý toàn bộ các kết nối vào Mạng chuyên dùng
- quản lý cấu hình các phần mềm hệ thống trên các thiết bị mạng
- quản lý toàn bộ hồ sơ hệ thống Mạng chuyên dùng
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Viễn thông Đắk Nông: 1. Có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan có liên quan: a) Điều hành kết nối mạng đường trục với mạng truy cập các cấp từ cấp tỉnh tới cấp xã. b) Quản lý, duy trì, vận hành, khai thác, khắc phục sự cố, bảo dưỡng các thiết bị đảm bảo kết nối thông suốt, liên tục Mạng chuyên dùng trong phạm...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Kế hoạch kiểm tra hàng năm 1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp Văn phòng UBND tỉnh, Công an tỉnh và các đơn vị có liên quan tiến hành công tác kiểm tra an toàn, an ninh thông tin tại tất cả các đơn vị hành chính cấp tỉnh, huyện định kỳ hàng năm tối thiểu 1 lần vào quý III, kiểm tra tại cơ sở cấp phường/xã theo kế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp Văn phòng UBND tỉnh, Công an tỉnh và các đơn vị có liên quan tiến hành công tác kiểm tra an toàn, an ninh thông tin tại tất cả các đơn vị hành chính c...
- 2. Tiến hành kiểm tra đột xuất các cơ quan, đơn vị quản lý hành chính khi có dấu hiệu vi phạm an toàn an ninh thông tin.
- 1. Có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan có liên quan:
- a) Điều hành kết nối mạng đường trục với mạng truy cập các cấp từ cấp tỉnh tới cấp xã.
- b) Quản lý, duy trì, vận hành, khai thác, khắc phục sự cố, bảo dưỡng các thiết bị đảm bảo kết nối thông suốt, liên tục Mạng chuyên dùng trong phạm vi toàn tỉnh.
- Left: Điều 11. Trách nhiệm của Viễn thông Đắk Nông: Right: Điều 11. Kế hoạch kiểm tra hàng năm
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM ĐẢM BẢO AN TOÀN, AN NINH THÔNG TIN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM ĐẢM BẢO AN TOÀN, AN NINH THÔNG TIN
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều khoản thi hành: 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này. Cơ quan, cá nhân nào sử dụng tốt Mạng chuyên dùng phục vụ các nhiệm vụ của cơ quan thì được xem xét khen thưởng; Cơ quan, cá nhân nào có hành vi vi phạm Quy chế này sẽ bị...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Quan hệ phối hợp và trách nhiệm của các cơ quan chức năng liên quan 1. Sở Thông tin và Truyền thông: a) Chịu trách nhiệm chính trong việc chủ trì và phối hợp với các cơ quan chức năng liên quan để thành lập Đoàn kiểm tra và triển khai, báo cáo công tác kiểm tra an toàn, an ninh thông tin trên quy mô toàn tỉnh. b) Tiến hành xử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Quan hệ phối hợp và trách nhiệm của các cơ quan chức năng liên quan
- 1. Sở Thông tin và Truyền thông:
- a) Chịu trách nhiệm chính trong việc chủ trì và phối hợp với các cơ quan chức năng liên quan để thành lập Đoàn kiểm tra và triển khai, báo cáo công tác kiểm tra an toàn, an ninh thông tin trên quy...
- Điều 12. Điều khoản thi hành:
- 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này.
- Cơ quan, cá nhân nào sử dụng tốt Mạng chuyên dùng phục vụ các nhiệm vụ của cơ quan thì được xem xét khen thưởng; Cơ quan, cá nhân nào có hành vi vi phạm Quy chế này sẽ bị xử lý theo quy định của ph...
Unmatched right-side sections