Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn
11/2010/QĐ-UBND
Right document
Phí và lệ phí
38/2001/PL-UBTVQH10
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn
Open sectionRight
Tiêu đề
Phí và lệ phí
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phí và lệ phí
- Về việc quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu nộp quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn cụ thể như sau: 1. Mức thu phí: (có phụ lục chi tiết kèm theo Quyết định này). 2. Đối tượng chịu phí: là chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại được thải ra từ quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc các hoạt động...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Pháp lệnh này quy định thẩm quyền ban hành và việc thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí do các cơ quan nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) thực hiện theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Pháp lệnh này quy định thẩm quyền ban hành và việc thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí do các cơ quan nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân (sau đây gọi ch...
- Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu nộp quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn cụ thể như sau:
- 1. Mức thu phí: (có phụ lục chi tiết kèm theo Quyết định này).
- Đối tượng chịu phí:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài chính phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, UBND các huyện, thành phố, thị xã và các đơn vị có liên quan hướng dẫn tổ chức triển khai thực hiện.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải trả khi được một tổ chức, cá nhân khác cung cấp dịch vụ được quy định trong Danh mục phí ban hành kèm theo Pháp lệnh này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải trả khi được một tổ chức, cá nhân khác cung cấp dịch vụ được quy định trong Danh mục phí ban hành kèm theo Pháp lệnh này.
- Điều 2. Giao Sở Tài chính phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, UBND các huyện, thành phố, thị xã và các đơn vị có liên quan hướng dẫn tổ chức triển khai thực hiện.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho Bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Lệ phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải nộp khi được cơ quan nhà nước hoặc tổ chức được ủy quyền phục vụ công việc quản lý nhà nước được quy định trong Danh mục lệ phí ban hành kèm theo Pháp lệnh này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Lệ phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải nộp khi được cơ quan nhà nước hoặc tổ chức được ủy quyền phục vụ công việc quản lý nhà nước được quy định trong Danh mục lệ phí ban hành kèm th...
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho Bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các đ...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Unmatched right-side sections