Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định nội dung chi và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
14/2014/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
39/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định nội dung chi và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định nội dung chi và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Right: Ban hành quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định nội dung chi và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định nội dung chi và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Trưởng Ban Quản lý Khu Kinh tế: - Phối hợp với Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quy định này. - Theo dõi, kiểm tra tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Trưởng Ban Quản lý Khu Kinh tế:
- - Phối hợp với Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quy định này.
- - Theo dõi, kiểm tra tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Trà Vinh; Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh có liên quan; Giám đốc Trung tâm Khuyến nông - Khuyến ngư Trà Vinh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; bãi bỏ các Quyết định số 05/2007/QĐ-UBND ngày 14/02/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc áp dụng một số chính sách ưu đãi trên địa bàn tỉnh Trà Vinh; Quyết định số 24/2007/QĐ-UBND ngày 07/9/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung một số điểm trong...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký
- Quyết định số 24/2007/QĐ-UBND ngày 07/9/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung một số điểm trong áp dụng một số chính sách ưu đãi trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành tại Quyết đị...
- Quyết định số 05/2008/QĐ-UBND ngày 17/01/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung việc áp dụng một số chính sách ưu đãi trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành tại Quyết định số 05/200...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Trà Vinh
- Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh có liên quan
- Giám đốc Trung tâm Khuyến nông
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 14/2014/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh) Right: bãi bỏ các Quyết định số 05/2007/QĐ-UBND ngày 14/02/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc áp dụng một số chính sách ưu đãi trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định nội dung chi và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, bao gồm: sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ, dịch vụ trong nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, ngư nghiệp, thủy nông, cơ điện nông nghiệp, ngành nghề nông t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định các nội dung ưu đãi và hỗ trợ đầu tư của tỉnh Trà Vinh đối với các hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh theo Luật Đầu tư năm 2005 và các luật khác có liên quan. 2. Quy định này không áp dụng đối với: a) Dự án thuộc lĩnh vực xã hội hóa theo Quyết định số 31/2013/QĐ-UBND ngày 17/9/2013 của Ủy b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy định các nội dung ưu đãi và hỗ trợ đầu tư của tỉnh Trà Vinh đối với các hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh theo Luật Đầu tư năm 2005 và các luật khác có liên quan.
- 2. Quy định này không áp dụng đối với:
- a) Dự án thuộc lĩnh vực xã hội hóa theo Quyết định số 31/2013/QĐ-UBND ngày 17/9/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định cơ chế thực hiện chính sách ưu đãi đối với các cơ sở xã hội h...
- Quy định này quy định nội dung chi và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, bao gồm:
- sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ, dịch vụ trong nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, ngư nghiệp, thủy nông, cơ điện nông nghiệp, ngành nghề nông thôn.
- Các nội dung chi và mức hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông không quy định trong Quy định này thì thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người sản xuất trên địa bàn tỉnh: Nông dân sản xuất nhỏ, nông dân sản xuất hàng hóa, nông dân thuộc diện hộ nghèo; chủ trang trại, xã viên tổ hợp tác và hợp tác xã; công nhân nông, lâm trường; doanh nghiệp vừa và nhỏ; 2. Tổ chức khuyến nông trong nước và nước ngoài thực hiện các hoạt động hỗ trợ nông dân để...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nhà đầu tư là tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động đầu tư theo quy định của pháp luật Việt Nam trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, bao gồm: 1. Doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế thành lập theo Luật doanh nghiệp; 2. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thành lập theo Luật hợp tác xã; 3. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nhà đầu tư là tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động đầu tư theo quy định của pháp luật Việt Nam trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, bao gồm:
- 1. Doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế thành lập theo Luật doanh nghiệp;
- 2. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thành lập theo Luật hợp tác xã;
- 1. Người sản xuất trên địa bàn tỉnh: Nông dân sản xuất nhỏ, nông dân sản xuất hàng hóa, nông dân thuộc diện hộ nghèo; chủ trang trại, xã viên tổ hợp tác và hợp tác xã; công nhân nông, lâm trường; d...
- 2. Tổ chức khuyến nông trong nước và nước ngoài thực hiện các hoạt động hỗ trợ nông dân để phát triển sản xuất kinh doanh thuộc các lĩnh vực quy định tại Điều 1 Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08/0...
- 3. Người hoạt động khuyến nông tham gia thực hiện các hoạt động hỗ trợ nông dân để phát triển sản xuất kinh doanh thuộc các lĩnh vực quy định tại Điều 1 Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08/01/2010 c...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến nông 1. Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước theo phân cấp hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước; 2. Thu từ thực hiện các hợp đồng tư vấn và dịch vụ khuyến nông; 3. Tài trợ và đóng góp hợp pháp của các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước; 4. Nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của ph...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư 1. Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư Thực hiện theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư. 2. Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư Thực hiện theo quy định tại Phụ lục II về danh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư
- 1. Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư
- Thực hiện theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư.
- Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến nông
- 1. Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước theo phân cấp hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước;
- 2. Thu từ thực hiện các hợp đồng tư vấn và dịch vụ khuyến nông;
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến nông 1. Kinh phí khuyến nông hàng năm ưu tiên cho các lĩnh vực thuộc kế hoạch phát triển ngành nông nghiệp đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Việc xét chọn lĩnh vực ưu tiên do Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định và chịu trách nhiệm về hiệu quả sử dụng kinh phí khuyế...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Đồng Văn Lâm QUY ĐỊNH Một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Trà Vin...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Đồng Văn Lâm
- Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến nông
- Kinh phí khuyến nông hàng năm ưu tiên cho các lĩnh vực thuộc kế hoạch phát triển ngành nông nghiệp đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- Việc xét chọn lĩnh vực ưu tiên do Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định và chịu trách nhiệm về hiệu quả sử dụng kinh phí khuyến nông.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG CHI VÀ MỨC HỖ TRỢ KINH PHÍ KHUYẾN NÔNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
- NỘI DUNG CHI VÀ MỨC HỖ TRỢ KINH PHÍ KHUYẾN NÔNG
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung chi, mức hỗ trợ 1. Chi tổ chức các lớp bồi dưỡng, tập huấn, đào tạo a) Đối tượng: - Người sản xuất, bao gồm: Nông dân sản xuất nhỏ, nông dân sản xuất hàng hóa, nông dân thuộc diện hộ nghèo; chủ trang trại, xã viên tổ hợp tác và hợp tác xã; công nhân nông, lâm trường; doanh nghiệp vừa và nhỏ chưa tham gia chương trình đ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc thực hiện 1. Đảm bảo thực hiện chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh theo quy định này trên nguyên tắc tạo điều kiện thuận lợi và đảm bảo lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư. 2. Việc sử dụng đất thực hiện dự án phải đúng mục đích, phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguyên tắc thực hiện
- 1. Đảm bảo thực hiện chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh theo quy định này trên nguyên tắc tạo điều kiện thuận lợi và đảm bảo lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư.
- 2. Việc sử dụng đất thực hiện dự án phải đúng mục đích, phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật hiện hành về đất đai.
- Điều 5. Nội dung chi, mức hỗ trợ
- 1. Chi tổ chức các lớp bồi dưỡng, tập huấn, đào tạo
- Người sản xuất, bao gồm: Nông dân sản xuất nhỏ, nông dân sản xuất hàng hóa, nông dân thuộc diện hộ nghèo
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện để thực hiện các mô hình trình diễn khuyến nông; điều kiện tham gia triển khai các chương trình, dự án khuyến nông 1. Điều kiện người sản xuất được hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn a) Có địa điểm để thực hiện mô hình trình diễn phù hợp với nội dung, quy trình kỹ thuật của mô hình; b) Cam kết đầu tư vốn cho mô hình p...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chính sách thuế Các loại thuế, mức thuế suất, thời gian miễn, giảm các loại thuế liên quan đến các hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp được thực hiện theo quy định hiện hành của Chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Chính sách thuế
- Các loại thuế, mức thuế suất, thời gian miễn, giảm các loại thuế liên quan đến các hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp được thực hiện theo quy định hiện hành của Chính phủ.
- Điều 6. Điều kiện để thực hiện các mô hình trình diễn khuyến nông; điều kiện tham gia triển khai các chương trình, dự án khuyến nông
- 1. Điều kiện người sản xuất được hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn
- a) Có địa điểm để thực hiện mô hình trình diễn phù hợp với nội dung, quy trình kỹ thuật của mô hình;
Left
Điều 7.
Điều 7. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước 1. Lập dự toán: Hàng năm, căn cứ số kiểm tra được cấp có thẩm quyền thông báo, định mức kinh tế kỹ thuật và mức chi do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn lập dự toán kinh phí khuyến nông để tổng hợp vào dự toán ngân sách nhà nước chung c...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Chính sách đất đai Miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước; thời hạn giao đất, cho thuê đất, thuê mặt nước đối với các dự án đầu tư có sử dụng đất thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật về đất đai và pháp luật về đầu tư.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Chính sách đất đai
- Miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước
- thời hạn giao đất, cho thuê đất, thuê mặt nước đối với các dự án đầu tư có sử dụng đất thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật về đất đai và pháp luật về đầu tư.
- Điều 7. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước
- Hàng năm, căn cứ số kiểm tra được cấp có thẩm quyền thông báo, định mức kinh tế kỹ thuật và mức chi do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn lập dự toán kinh phí khu...
- Dự toán kinh phí khuyến nông phải lập theo từng chương trình, dự án và chi tiết theo nội dung chi quy định tại Điều 5 của Quy định này.
Left
Chương III
Chương III CÔNG TÁC THANH TRA, KIỂM TRA, BÁO CÁO, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- CÔNG TÁC THANH TRA, KIỂM TRA, BÁO CÁO, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 8.
Điều 8. Công tác thanh tra, kiểm tra, báo cáo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm: - Phối hợp với Sở Tài chính kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình thực hiện chương trình, dự án khuyến nông, bảo đảm việc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến nông đúng mục đích, có hiệu quả. - Theo dõi, kiểm tra, đánh giá, định kỳ 6 tháng b...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hỗ trợ tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng 1. Bồi thường, giải phóng mặt bằng giao đất, cho thuê đất, thuê mặt nước; đấu giá quyền sử dụng đất đối với các dự án đầu tư có sử dụng đất thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật về đất đai. 2. Ngân sách tỉnh hỗ trợ 10% chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng, tái định cư hoặ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hỗ trợ tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng
- 1. Bồi thường, giải phóng mặt bằng giao đất, cho thuê đất, thuê mặt nước; đấu giá quyền sử dụng đất đối với các dự án đầu tư có sử dụng đất thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật về đất đai.
- Ngân sách tỉnh hỗ trợ 10% chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng, tái định cư hoặc chi phí đầu tư xây dựng các hạng mục công trình kết cấu hạ tầng kỹ thuật cho nhà đầu tư đầu tư xây dựng và kinh d...
- Điều 8. Công tác thanh tra, kiểm tra, báo cáo
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm:
- - Phối hợp với Sở Tài chính kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình thực hiện chương trình, dự án khuyến nông, bảo đảm việc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến nông đúng mục đích, có hiệu quả.
Left
Điều 9.
Điều 9. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước tham gia hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh chịu sự kiểm tra của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành và các cơ quan chức năng có liên quan. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định tại Quyết định này, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo qu...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hỗ trợ kinh phí đầu tư kết cấu hạ tầng 1. Đối với dự án đầu tư ngoài Khu Kinh tế, Khu Công nghiệp và Cụm Công nghiệp phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hàng năm, quy hoạch phát triển của cấp huyện (huyện, thị xã, thành phố) đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và thuộc danh mục lĩnh vực hoặc danh mục địa bà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Hỗ trợ kinh phí đầu tư kết cấu hạ tầng
- Đối với dự án đầu tư ngoài Khu Kinh tế, Khu Công nghiệp và Cụm Công nghiệp phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hàng năm, quy hoạch phát triển của cấp huyện (huyện, thị xã, thành phố) đã đượ...
- Các công trình cấp điện, cấp nước các đơn vị chuyên ngành tạo điều kiện thuận lợi đầu tư xây dựng để cung cấp dịch vụ cho nhà đầu tư.
- Điều 9. Xử lý vi phạm
- Tổ chức, cá nhân có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước tham gia hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh chịu sự kiểm tra của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành và các cơ quan chức năng có liên...
- Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định tại Quyết định này, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức thực hiện a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm: - Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các Sở, ngành tỉnh có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quyết định này. - Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông tuyên truyền nội dung Quyết định này đ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hỗ trợ tư vấn cho tạo lập, đăng ký và bảo hộ tài sản trí tuệ; hỗ trợ áp dụng các công cụ cải tiến năng suất chất lượng sản phẩm của doanh nghiệp. 1. Hỗ trợ tư vấn cho tạo lập, đăng ký và bảo hộ (bao gồm: thiết kế, khai thác, bảo hộ) tài sản trí tuệ. a) Đăng ký bảo hộ nhãn hiệu. - Đăng ký bảo hộ trong nước: Hỗ trợ 70% kinh phí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Hỗ trợ tư vấn cho tạo lập, đăng ký và bảo hộ tài sản trí tuệ; hỗ trợ áp dụng các công cụ cải tiến năng suất chất lượng sản phẩm của doanh nghiệp.
- 1. Hỗ trợ tư vấn cho tạo lập, đăng ký và bảo hộ (bao gồm: thiết kế, khai thác, bảo hộ) tài sản trí tuệ.
- a) Đăng ký bảo hộ nhãn hiệu.
- Điều 10. Tổ chức thực hiện
- a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm:
- - Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các Sở, ngành tỉnh có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.
Unmatched right-side sections