Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 19
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

2 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 expanded

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong cấp giấy phép xây dựng công trình tôn giáo trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • trong cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong cấp giấy phép xây dựng công trình tôn giáo trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Right: Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong cấp giấy phép xây dựng công trình tôn giáo trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong cấp giấy phép xây dựng công trình tôn giáo trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18/5/2018.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18/5/2018.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Nội vụ; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Phong QUY CHẾ Phố...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Trung Hoàng QUY CHẾ Phối hợp thực hiện cơ chế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • Giám đốc các Sở: Xây dựng, Nội vụ
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng
  • Left: Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh có liên quan Right: Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
  • Left: các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy chế một cửa liên thông trong cấp giấy phép xây dựng công trình tôn giáo 1. Quy chế một cửa liên thông trong việc cấp giấy phép xây dựng công trình tôn giáo là quy chế thực hiện cấp giấy phép xây dựng công trình tôn giáo thông qua một cơ quan đầu mối là Sở Xây dựng. 2. Việc tiếp nhận hồ sơ, phối hợp với các Sở, Ban - ngành c...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định cơ chế phối hợp, trình tự và thời gian giải quyết thủ tục hành chính đối với lĩnh vực cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh (trừ cấp giấy phép xây dựng mới và sửa chữa, cải tạo công trình tôn giáo). 2. Quy chế phối hợp quy định từ giai đoạn tiếp nhận hồ sơ đến khi trả kết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định cơ chế phối hợp, trình tự và thời gian giải quyết thủ tục hành chính đối với lĩnh vực cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh (trừ cấp giấy phép xây dựng mới và sửa c...
  • Quy chế phối hợp quy định từ giai đoạn tiếp nhận hồ sơ đến khi trả kết quả trong việc cấp giấy phép xây dựng thông qua đơn vị đầu mối là Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế Trà Vinh, Ủy ban nhân d...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy chế một cửa liên thông trong cấp giấy phép xây dựng công trình tôn giáo
  • 1. Quy chế một cửa liên thông trong việc cấp giấy phép xây dựng công trình tôn giáo là quy chế thực hiện cấp giấy phép xây dựng công trình tôn giáo thông qua một cơ quan đầu mối là Sở Xây dựng.
  • 2. Việc tiếp nhận hồ sơ, phối hợp với các Sở, Ban
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định việc phối hợp giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông giữa Sở Xây dựng với các Sở, Ban - ngành tỉnh có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trong việc cấp giấy phép xây dựng công trình tôn giáo trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. 2. Quy chế...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng và thẩm quyền giải quyết 1. Đối tượng áp dụng a) Sở Xây dựng, Ban Quản lý khu kinh tế Trà Vinh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố. b) Các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan; c) Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu xin cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. 2. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng:...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng và thẩm quyền giải quyết
  • a) Sở Xây dựng, Ban Quản lý khu kinh tế Trà Vinh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố.
  • b) Các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan;
Removed / left-side focus
  • 1. Quy chế này quy định việc phối hợp giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông giữa Sở Xây dựng với các Sở, Ban
  • 2. Quy chế này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có nhu cầu xây dựng công trình tôn giáo theo quy định phải xin phép xây dựng
  • các cơ quan có liên quan đến công tác quản lý nhà nước về tôn giáo, cấp giấy phép xây dựng công trình tôn giáo trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: 1. Đối tượng áp dụng
  • Left: ngành tỉnh có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trong việc cấp giấy phép xây dựng công trình tôn giáo trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. Right: c) Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu xin cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Công trình tôn giáo là những công trình như: Trụ sở của tổ chức tôn giáo, chùa, nhà thờ, nhà nguyện, thánh đường, thánh thất, niệm phật đường, trường đào tạo những người chuyên hoạt động tôn giáo, tượng đài, bia, tháp và những công trình tương tự của tổ chức tôn giáo.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ và quy định viết tắt 1. Giấy phép xây dựng viết tắt là GPXD. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện. 3. Cơ quan có thẩm quyền cấp GPXD theo phân cấp gọi tắt là cơ quan cấp GPXD, gồm: Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế Trà Vinh, Ủy ban nhân dân cấp huyện. 4. Các t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Giấy phép xây dựng viết tắt là GPXD.
  • 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện.
  • 3. Cơ quan có thẩm quyền cấp GPXD theo phân cấp gọi tắt là cơ quan cấp GPXD, gồm: Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế Trà Vinh, Ủy ban nhân dân cấp huyện.
Removed / left-side focus
  • Công trình tôn giáo là những công trình như:
  • Trụ sở của tổ chức tôn giáo, chùa, nhà thờ, nhà nguyện, thánh đường, thánh thất, niệm phật đường, trường đào tạo những người chuyên hoạt động tôn giáo, tượng đài, bia, tháp và những công trình tươn...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Giải thích từ ngữ Right: Điều 3. Giải thích từ ngữ và quy định viết tắt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc thực hiện 1. Thủ tục hành chính đơn giản, rõ ràng, đảm bảo việc cấp phép xây dựng công trình tôn giáo nhanh, thuận tiện và đúng pháp luật. 2. Các quy định về quy trình, thủ tục, hồ sơ, thời gian thực hiện được niêm yết công khai tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ - hoàn trả kết quả của Sở Xây dựng. 3. Các nội dung phối hợp...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Sản phẩm đầu ra tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan cấp GPXD Giấy phép xây dựng hoặc văn bản.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Sản phẩm đầu ra tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan cấp GPXD
  • Giấy phép xây dựng hoặc văn bản.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc thực hiện
  • 1. Thủ tục hành chính đơn giản, rõ ràng, đảm bảo việc cấp phép xây dựng công trình tôn giáo nhanh, thuận tiện và đúng pháp luật.
  • 2. Các quy định về quy trình, thủ tục, hồ sơ, thời gian thực hiện được niêm yết công khai tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ - hoàn trả kết quả của Sở Xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

Open section

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC QUY TRÌNH CẤP GPXD

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: TRÌNH TỰ THỰC HIỆN Right: TRÌNH TỰ, THỦ TỤC QUY TRÌNH CẤP GPXD
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thành phần hồ sơ, thủ tục 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng công trình tôn giáo: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu 1 Phụ lục 6 Thông tư số 10/2012/TT-BXD ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng (01 đơn); b) Bản sao được công chứng Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, với mục đích sử dụng đất là đất...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc phối hợp thực hiện 1. Chủ đầu tư nộp hồ sơ và nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan cấp GPXD. 2. Cơ quan cấp GPXD chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ; các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện có liên quan chịu trách nhiệm phối hợp trong việc giải quyết thủ tục hành chính the...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chủ đầu tư nộp hồ sơ và nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan cấp GPXD.
  • 2. Cơ quan cấp GPXD chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ
  • các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện có liên quan chịu trách nhiệm phối hợp trong việc giải quyết thủ tục hành chính theo thẩm quyền của từng cơ quan, đơn vị, đảm bảo tính đồng bộ, chặt ch...
Removed / left-side focus
  • 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng công trình tôn giáo:
  • a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu 1 Phụ lục 6 Thông tư số 10/2012/TT-BXD ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng (01 đơn);
  • b) Bản sao được công chứng Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, với mục đích sử dụng đất là đất xây dựng hoặc đất tôn giáo (02 bản);
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Thành phần hồ sơ, thủ tục Right: Điều 5. Nguyên tắc phối hợp thực hiện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quy trình và thời gian thực hiện 1. Trong 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, Sở Xây dựng có văn bản đề nghị (kèm theo hồ sơ) gửi đến Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố nơi có công trình xây dựng. 2. Trong 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có ý...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ và quy trình thực hiện cấp GPXD cho dự án; công trình xây dựng mới (không theo tuyến, theo tuyến trong đô thị); công trình quảng cáo; công trình tín ngưỡng; công trình tượng đài, tranh hoành tráng; công trình của các cơ quan ngoại giao và tổ chức quốc tế; cấp GPXD theo giai đoạn; sửa chữa, cải tạo ; di dời công trình; cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • công trình xây dựng mới (không theo tuyến, theo tuyến trong đô thị)
  • công trình quảng cáo
  • công trình tín ngưỡng
Removed / left-side focus
  • 1. Trong 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, Sở Xây dựng có văn bản đề nghị (kèm theo hồ sơ) gửi đến Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố nơi có công trình xây dựng.
  • Trong 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có ý kiến bằng văn bản gửi Sở Xây dựng.
  • Trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Quy trình và thời gian thực hiện Right: Điều 6. Hồ sơ và quy trình thực hiện cấp GPXD cho dự án
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của các loại giấy tờ, tài liệu của hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng công trình tôn giáo theo cơ chế một cửa liên thông. 2. Hướng dẫn bổ sung đối với những hồ sơ chưa đủ hoặc chưa đúng quy định. 3. Tổ chức lấy ý kiến Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Ban Tô...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ và quy trình cấp giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ ở đô thị và nông thôn (đối với trường hợp phải có GPXD theo quy định) A. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Điều 11 và Điều 15 Thông tư số 15/2016/TT-BXD. B. Số lượng hồ sơ Thực hiện theo quy định tại Điều 102 Luật Xây dựng ngày 18/6/2014. C. Quy trình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hồ sơ và quy trình cấp giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ ở đô thị và nông thôn (đối với trường hợp phải có GPXD theo quy định)
  • A. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Điều 11 và Điều 15 Thông tư số 15/2016/TT-BXD.
  • B. Số lượng hồ sơ
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
  • 1. Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của các loại giấy tờ, tài liệu của hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng công trình tôn giáo theo cơ chế một cửa liên thông.
  • 2. Hướng dẫn bổ sung đối với những hồ sơ chưa đủ hoặc chưa đúng quy định.
Rewritten clauses
  • Left: 6. Bộ phận tiếp nhận hồ sơ - hoàn trả kết quả thực hiện thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng công trình tôn giáo theo quy định. Right: - Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan cấp GPXD kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 1. Khảo sát, kiểm tra vị trí xây dựng công trình tôn giáo thuộc địa giới hành chính do mình quản lý, sự phù hợp với quy hoạch đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, mục đích sử dụng đất, mục tiêu đầu tư. 2. Tiếp nhận và xử lý hồ sơ do Sở Xây dựng chuyển đến theo đ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ và quy trình đề nghị gia hạn, cấp lại GPXD A. Thành phần hồ sơ 1. Trường hợp gia hạn GPXD: Thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 16 của Thông tư số 15/2016/TT-BXD. 2. Trường hợp cấp lại GPXD: Thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 16 của Thông tư số 15/2016/TT-BXD. B. Số lượng hồ sơ Thực hiện theo quy định tại Điều 1...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ và quy trình đề nghị gia hạn, cấp lại GPXD
  • A. Thành phần hồ sơ
  • 1. Trường hợp gia hạn GPXD: Thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 16 của Thông tư số 15/2016/TT-BXD.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
  • 1. Khảo sát, kiểm tra vị trí xây dựng công trình tôn giáo thuộc địa giới hành chính do mình quản lý, sự phù hợp với quy hoạch đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, mục đích sử dụng đất,...
  • 2. Tiếp nhận và xử lý hồ sơ do Sở Xây dựng chuyển đến theo đúng thời gian quy định của Quy chế này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Ban Tôn giáo - Sở Nội Vụ: Có ý kiến bằng văn bản về sự cần thiết và quy mô xây dựng công trình tôn giáo để Sở Xây dựng trình Ủy ban nhân dân tỉnh cho chủ trương xây dựng.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của cơ quan cấp GPXD 1. Thực hiện tiếp nhận và xử lý hồ sơ theo quy định tại Quy chế này. 2. Hướng dẫn chủ đầu tư chỉnh sửa, bổ sung hoàn thiện hồ sơ đối với những hồ sơ chưa đủ hoặc chưa đúng quy định. 3. Phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh rà soát thống nhất các quy trình thủ tục, thời gian giải quyết theo hướng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thực hiện tiếp nhận và xử lý hồ sơ theo quy định tại Quy chế này.
  • 2. Hướng dẫn chủ đầu tư chỉnh sửa, bổ sung hoàn thiện hồ sơ đối với những hồ sơ chưa đủ hoặc chưa đúng quy định.
  • 3. Phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh rà soát thống nhất các quy trình thủ tục, thời gian giải quyết theo hướng đơn giản, rút ngắn thời gian
Removed / left-side focus
  • Có ý kiến bằng văn bản về sự cần thiết và quy mô xây dựng công trình tôn giáo để Sở Xây dựng trình Ủy ban nhân dân tỉnh cho chủ trương xây dựng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Trách nhiệm của Ban Tôn giáo - Sở Nội Vụ: Right: Điều 9. Trách nhiệm của cơ quan cấp GPXD
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các Sở, ngành tỉnh có liên quan Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, đơn vị có trách nhiệm phối hợp với Sở Xây dựng thực hiện Quy chế này.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, đơn vị có trách nhiệm phối hợp với cơ quan cấp GPXD thực hiện Quy chế này, nếu quá thời hạn theo quy định, các cơ quan, đơn vị được lấy ý kiến không có văn bản trả lời hoặc trả lời chậm trễ thì được xem như đồng ý và phải chịu trách nhiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sở Công Thương: Tham gia ý kiến đối với các công trình công nghiệp và các thông tin liên quan đến quy hoạch ngành thuộc phạm vi quản lý.
  • 2. Sở Giao thông vận tải: Tham gia ý kiến đối với các công trình giao thông và các thông tin liên quan đến quy hoạch ngành thuộc phạm vi quản lý.
  • 3. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Tham gia ý kiến đối với các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn và các thông tin liên quan đến quy hoạch ngành thuộc phạm vi quản lý.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Trách nhiệm của các Sở, ngành tỉnh có liên quan Right: Điều 10. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh
  • Left: Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, đơn vị có trách nhiệm phối hợp với Sở Xây dựng thực hiện Quy chế này. Right: Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, đơn vị có trách nhiệm phối hợp với cơ quan cấp GPXD thực hiện Quy chế này, nếu quá thời hạn theo quy định, các cơ quan, đơn vị được lấy ý kiến khô...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Các tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép công trình tôn giáo 1. Nhận giấy phép xây dựng kèm theo hồ sơ thiết kế có đóng dấu của cơ quan cấp giấy phép xây dựng hoặc văn bản trả lời (đối với trường hợp không đủ điều kiện để cấp giấy phép xây dựng) tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ - hoàn trả kết quả thuộc Sở Xây dựng, theo thời hạn ghi...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Thực hiện trách nhiệm của cơ quan cấp GPXD theo thẩm quyền. 2. Tham gia ý kiến về thông tin quy hoạch liên quan đến dự án, công trình đầu tư xây dựng trong địa giới hành chính do mình quản lý khi được cơ quan cấp GPXD lấy ý kiến.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • 1. Thực hiện trách nhiệm của cơ quan cấp GPXD theo thẩm quyền.
  • 2. Tham gia ý kiến về thông tin quy hoạch liên quan đến dự án, công trình đầu tư xây dựng trong địa giới hành chính do mình quản lý khi được cơ quan cấp GPXD lấy ý kiến.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Các tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép công trình tôn giáo
  • 1. Nhận giấy phép xây dựng kèm theo hồ sơ thiết kế có đóng dấu của cơ quan cấp giấy phép xây dựng hoặc văn bản trả lời (đối với trường hợp không đủ điều kiện để cấp giấy phép xây dựng) tại Bộ phận...
  • hoàn trả kết quả thuộc Sở Xây dựng, theo thời hạn ghi trong giấy biên nhận.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Điều khoản thi hành 1. Sở Xây dựng, Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm phối hợp và thực hiện tốt Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện, có khó khăn, vướng mắc phát sinh, Sở Xây dựng có trách nhiệm tổng hợp báo cáo, đề xuất với Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh,...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Điều khoản thi hành 1. Giám đốc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm thực hiện và hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc triển khai thực hiện Quy chế này; định kỳ rà soát, đánh giá kết quả thực hiện Quy chế này để đề xuất sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế và đúng quy định của pháp luật. 2. Thủ trưởng các sở, ban,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Giám đốc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm thực hiện và hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc triển khai thực hiện Quy chế này
  • định kỳ rà soát, đánh giá kết quả thực hiện Quy chế này để đề xuất sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế và đúng quy định của pháp luật.
  • 3. Các cơ quan, đơn vị tham gia giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chế này tổ chức phổ biến, triển khai đến toàn thể cán bộ, công chức, viên chức và các chủ đầu tư biết,...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Sở Xây dựng, Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm phối hợp và thực hiện tốt Quy chế này. Right: 2. Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; các chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy chế này.
  • Left: 2. Trong quá trình thực hiện, có khó khăn, vướng mắc phát sinh, Sở Xây dựng có trách nhiệm tổng hợp báo cáo, đề xuất với Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung phù hợp tình hình thực tế ở địa phư... Right: 4. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời về Sở Xây dựng để tổng hợp, nghiên cứu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh x...