Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 4
Right-only sections 59

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc Quy định cước vận tải hàng hóa bằng phương tiện ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu đơn giá cước vận tải hàng hóa bằng phương tiện ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. Mức cước quy định trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Biểu cước quy định tại điều 1 Quyết định này được áp dụng để: 1. Xác định mức cước vận chuyển tối đa thanh toán từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, bao gồm cả vận chuyển từ địa phương khác phục vụ nhu cầu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. Trường hợp thực hiện cơ chế đấu thầu đối với cước vận chuyển...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý thực hiện các đề tài, dự án khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Biểu cước quy định tại điều 1 Quyết định này được áp dụng để:
  • Xác định mức cước vận chuyển tối đa thanh toán từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, bao gồm cả vận chuyển từ địa phương khác phục vụ nhu cầu trên địa bàn tỉnh Quảng...
  • Trường hợp thực hiện cơ chế đấu thầu đối với cước vận chuyển hàng hóa thì áp dụng theo mức cước trúng thầu nhưng không được cao hơn mức cước đã quy định tại Biểu cước trên.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý thực hiện các đề tài, dự án khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Biểu cước quy định tại điều 1 Quyết định này được áp dụng để:
  • Xác định mức cước vận chuyển tối đa thanh toán từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, bao gồm cả vận chuyển từ địa phương khác phục vụ nhu cầu trên địa bàn tỉnh Quảng...
  • Trường hợp thực hiện cơ chế đấu thầu đối với cước vận chuyển hàng hóa thì áp dụng theo mức cước trúng thầu nhưng không được cao hơn mức cước đã quy định tại Biểu cước trên.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý thực hiện các đề tài, dự án khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Các trường hợp được tăng, giảm cước so với mức cước cơ bản được quy định tại Điều 1 như sau: 1. Cước vận chuyển hàng hóa trên một số tuyến đường khó khăn, vùng cao của các huyện miền núi, phải sử dụng phương tiện xe ô tô 3 cầu chạy bằng xăng được cộng thêm 30% mức cước đường loại 6. 2. Cước vận chuyển hàng hóa bằng phương tiện...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Quy định này áp dụng cho việc quản lý các đề tài, dự án khoa học và công nghệ (KH&CN) do các tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nghiên cứu khoa học và triển khai công nghệ có sử dụng một phần hoặc toàn bộ kinh phí từ ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. 2. Các đề tài, dự án KH&CN cấp...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Các trường hợp được tăng, giảm cước so với mức cước cơ bản được quy định tại Điều 1 như sau:
  • 1. Cước vận chuyển hàng hóa trên một số tuyến đường khó khăn, vùng cao của các huyện miền núi, phải sử dụng phương tiện xe ô tô 3 cầu chạy bằng xăng được cộng thêm 30% mức cước đường loại 6.
  • 2. Cước vận chuyển hàng hóa bằng phương tiện có trọng tải từ 3 tấn trở xuống (trừ xe công nông và các loại xe tương tự) được cộng thêm 30% mức cước cơ bản.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
  • Quy định này áp dụng cho việc quản lý các đề tài, dự án khoa học và công nghệ (KH&CN) do các tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nghiên cứu khoa học và triển khai công nghệ có sử dụng một phần hoặc...
  • 2. Các đề tài, dự án KH&CN cấp tỉnh nêu trong Quy định này bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các trường hợp được tăng, giảm cước so với mức cước cơ bản được quy định tại Điều 1 như sau:
  • 1. Cước vận chuyển hàng hóa trên một số tuyến đường khó khăn, vùng cao của các huyện miền núi, phải sử dụng phương tiện xe ô tô 3 cầu chạy bằng xăng được cộng thêm 30% mức cước đường loại 6.
  • 2. Cước vận chuyển hàng hóa bằng phương tiện có trọng tải từ 3 tấn trở xuống (trừ xe công nông và các loại xe tương tự) được cộng thêm 30% mức cước cơ bản.
Target excerpt

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Quy định này áp dụng cho việc quản lý các đề tài, dự án khoa học và công nghệ (KH&CN) do các tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nghiên cứu khoa học và triển khai công nghệ có sử...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Một số quy định về trọng lượng hàng hóa tính cước, hàng hóa vận chuyển bằng ô tô, khoảng cách tính cước, loại đường tính cước. 1. Trọng lượng hàng hóa tính cước: Là trọng lượng hàng hóa thực tế vận chuyển kể cả bao bì (trừ trọng lượng vật kê, chèn lót, chằng buộc). Đơn vị tính cước là Tấn (T). 2. Quy định về hàng hóa vận chuyển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 5

Điều 5 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25/8/2008 và thay thế Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND ngày 14/02/2008 của UBND tỉnh. Đối với khối lượng hàng hóa đã ký hợp đồng vận chuyển trước ngày quyết định này có hiệu lực nhưng chưa thực hiện thì áp dụng mức cước quy định tại quyết định này.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đăng ký và xác định sơ bộ các đề tài, dự án khoa học và công nghệ 1. Việc đề xuất đăng ký thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ của các tổ chức, cá nhân được lập theo Biểu số 01-PĐXĐT (các mẫu biểu giao Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn theo quy định) đối với đề tài và Biểu số 02-PĐXDA đối với dự án, gửi về Sở Khoa học...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25/8/2008 và thay thế Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND ngày 14/02/2008 của UBND tỉnh.
  • Đối với khối lượng hàng hóa đã ký hợp đồng vận chuyển trước ngày quyết định này có hiệu lực nhưng chưa thực hiện thì áp dụng mức cước quy định tại quyết định này.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Đăng ký và xác định sơ bộ các đề tài, dự án khoa học và công nghệ
  • Việc đề xuất đăng ký thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ của các tổ chức, cá nhân được lập theo Biểu số 01-PĐXĐT (các mẫu biểu giao Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn theo quy định) đối v...
  • 2. Từ các nguồn đăng ký, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm lập các danh mục trình Hội đồng tư vấn xác định danh mục đề tài, dự án KH&CN, gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25/8/2008 và thay thế Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND ngày 14/02/2008 của UBND tỉnh.
  • Đối với khối lượng hàng hóa đã ký hợp đồng vận chuyển trước ngày quyết định này có hiệu lực nhưng chưa thực hiện thì áp dụng mức cước quy định tại quyết định này.
Target excerpt

Điều 5. Đăng ký và xác định sơ bộ các đề tài, dự án khoa học và công nghệ 1. Việc đề xuất đăng ký thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ của các tổ chức, cá nhân được lập theo Biểu số 01-PĐXĐT (các mẫu biểu gia...

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương; Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Thủ trưởng các sở, ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định về quản lý thực hiện các đề tài, dự án khoa học và công nghệ tỉnh Quảng Bình
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 01/2003/QĐ-UB ngày 27/01/2003 về việc ban hành Quy định về việc xác định đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh; Quyết định số 02/2003/QĐ-UB ngày 27/01/2003 về việc ban hành Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng khoa học và cô...
Điều 3. Điều 3. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan hướng dẫn theo dõi, đôn đốc, kiểm tra và định kỳ hoặc đột xuất báo cáo tình hình thực hiện Quyết định này.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hữu Hoài QUY ĐỊNH...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Yêu cầu chung đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Đối với đề tài: a) Giá trị thực tiễn: - Trực tiếp hoặc góp phần giải quyết vấn đề cấp thiết của kinh tế, đời sống, văn hóa, xã hội, an ninh, quốc phòng trên địa bàn tỉnh; - Tạo chuyển biến cơ bản về năng suất, chất lượng, hiệu quả , tác động lớn đến sự ph...
Chương II Chương II XÁC ĐỊNH CÁC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Mục 1 Mục 1 XÁC ĐỊNH SƠ BỘ CÁC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ