Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Phế duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế- xã hội huyện Phú Bình đến năm 2020
32/2010/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội
04/2008/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Phế duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế- xã hội huyện Phú Bình đến năm 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội
- Phế duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế- xã hội huyện Phú Bình đến năm 2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế-xã hội huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020 với những nội dung chủ yếu sau: I. QUAN ĐIỂM PHÁT TRIỂN - Quy hoạch phát triển kinh tế huyện theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa và sản xuất hàng hóa. - Gắn các chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế với các chỉ tiêu tiến bộ và công...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội (sau đây gọi tắt là Nghị định số 92/2006/NĐ-CP) như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị định số 92/2006/NĐ-CP như sau: "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
- xã hội (sau đây gọi tắt là Nghị định số 92/2006/NĐ-CP) như sau:
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị định số 92/2006/NĐ-CP như sau:
- Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế-xã hội huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020 với những nội dung chủ yếu sau:
- - Quy hoạch phát triển kinh tế huyện theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa và sản xuất hàng hóa.
- - Gắn các chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế với các chỉ tiêu tiến bộ và công bằng xã hội trong xây dựng và thực hiện quy hoạch.
- Left: I. QUAN ĐIỂM PHÁT TRIỂN Right: quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
Left
Mục tiêu phát triển: tốc độ tăng trưởng bình quân của ngành giai đoạn 2011-2020 đạt: 18,7%/năm. Trong đó, tăng trưởng từng giai đoạn cụ thể: 2011 - 2015 là 20%/năm; 2016-2020 là 18%/năm. Giá trị sản xuất của ngành năm 2015 sẽ đạt trên 1.400 tỷ đồng, năm 2020 đạt gần 3.300 tỷ đồng (theo giá năm 2008).
Mục tiêu phát triển: tốc độ tăng trưởng bình quân của ngành giai đoạn 2011-2020 đạt: 18,7%/năm. Trong đó, tăng trưởng từng giai đoạn cụ thể: 2011 - 2015 là 20%/năm; 2016-2020 là 18%/năm. Giá trị sản xuất của ngành năm 2015 sẽ đạt trên 1.400 tỷ đồng, năm 2020 đạt gần 3.300 tỷ đồng (theo giá năm 2008). Định hướng phát triển: phát triển c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao UBND huyện Phú Bình căn cứ vào mục tiêu, định hướng phát triển kinh tế - xã hội trong Quy hoạch được duyệt có trách nhiệm: - Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định. - Thông báo công khai Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội đến năm 2020. - Tuyên truyền vận động nhân dân tham gia thực hiện quy hoạc...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với quy định tại Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- 2. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với quy định tại Nghị định này.
- Điều 2. Giao UBND huyện Phú Bình căn cứ vào mục tiêu, định hướng phát triển kinh tế - xã hội trong Quy hoạch được duyệt có trách nhiệm:
- - Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định.
- - Thông báo công khai Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội đến năm 2020.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Phú Bình và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị định này. 2. Hàng năm, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trách nhiệm thi hành
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trác...
- 2. Hàng năm, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm báo cáo tình hình thực hiện quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Phú Bình và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.