Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
37/2010/QĐ-UBND
Right document
Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoạt động trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1675/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoạt động trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoạt động trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- Ban hành Bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành bảng giá tối thiểu để tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên như sau: (Có bảng giá chi tiết kèm theo Quyết định này)
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tại doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoạt động trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau: TT Nội dung thu lệ phí Mức thu (đồng/01 giấy phép) 1 Cấp mới giấy phép lao động 400.000 2 Cấp lại giấy phép lao động 300.000 3 Gia hạn giấy phép lao động 20...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tại doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoạt động trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau:
- Nội dung thu lệ phí
- Mức thu (đồng/01 giấy phép)
- Điều 1. Ban hành bảng giá tối thiểu để tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên như sau: (Có bảng giá chi tiết kèm theo Quyết định này)
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng bảng giá này là các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên, nộp thuế tài nguyên theo phương pháp ấn định; các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên, nộp thuế tài nguyên theo phương pháp kê khai nhưng không chấp hành đầy đủ chế độ sổ sách kế toán, chứng từ kế toán theo quy định; và một...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thu, nộp lệ phí: a) Đối tượng phải nộp lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoạt động trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên là người sử dụng lao động khi làm thủ tục để được Sở Lao động Thương binh và Xã hội hoặc Ban Quản lý các Khu công nghiệp Thái Nguyên (trong trườn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng thu, nộp lệ phí:
- a) Đối tượng phải nộp lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoạt động trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên là người sử dụng lao động khi làm thủ tụ...
- b) Cơ quan thu lệ phí: Sở Lao động Thương binh và Xã hội hoặc Ban Quản lý các Khu công nghiệp Thái Nguyên (trong trường hợp được Sở Lao động Thương binh và Xã hội ủy quyền cấp giấy phép lao động).
- Điều 2. Đối tượng áp dụng bảng giá này là các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên, nộp thuế tài nguyên theo phương pháp ấn định
- các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên, nộp thuế tài nguyên theo phương pháp kê khai nhưng không chấp hành đầy đủ chế độ sổ sách kế toán, chứng từ kế toán theo quy định
- và một số trường hợp khác theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục Trưởng Cục Thuế, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND cấp huyện và các đơn vị có liên quan; các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quản lý và sử dụng lệ phí thu được: a) Cơ quan thu lệ phí được trích 50% số thu để chi cho các nội dung sau đây: - Chi mua hoặc in mẫu đơn, tờ khai, hồ sơ liên quan, sổ sách, chi phí văn phòng phẩm, vật tư văn phòng, thông tin liên lạc (điện thoại, fax...) phục vụ công tác cấp giấy phép lao động và thu lệ phí. - Chi trả tiền lư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quản lý và sử dụng lệ phí thu được:
- a) Cơ quan thu lệ phí được trích 50% số thu để chi cho các nội dung sau đây:
- - Chi mua hoặc in mẫu đơn, tờ khai, hồ sơ liên quan, sổ sách, chi phí văn phòng phẩm, vật tư văn phòng, thông tin liên lạc (điện thoại, fax...) phục vụ công tác cấp giấy phép lao động và thu lệ phí.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục Trưởng Cục Thuế, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
- Chủ tịch UBND cấp huyện và các đơn vị có liên quan
- các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Unmatched right-side sections