Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng tiền cho thuê địa điểm kinh doanh tại các chợ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
39/2013/QĐ-UBND
Right document
Tỉnh về việc phê chuẩn khung mức thu, quản lý và sử dụng tiền cho thuê địa điểm kinh doanh tại các chợ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
23/2012/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng tiền cho thuê địa điểm kinh doanh tại các chợ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Open sectionRight
Tiêu đề
Tỉnh về việc phê chuẩn khung mức thu, quản lý và sử dụng tiền cho thuê địa điểm kinh doanh tại các chợ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng tiền cho thuê địa điểm kinh doanh tại các chợ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Right: Tỉnh về việc phê chuẩn khung mức thu, quản lý và sử dụng tiền cho thuê địa điểm kinh doanh tại các chợ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng tiền cho thuê địa điểm kinh doanh tại các chợ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh cụ thể như sau: 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu thuê địa điểm để kinh doanh tại các chợ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. 2. Mức thu cụ thể (có phụ lục kèm theo) - Đối với những địa điểm kinh doa...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê chuẩn khung mức thu, quản lý và sử dụng tiền cho thuê địa điểm kinh doanh tại các chợ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh như sau: 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu thuê địa điểm để kinh doanh tại các chợ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. 2. Khung mức thu a) Khung mức thu cụ thể như sau: Đối với hộ kinh doanh c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Khung mức thu
- Đối với hộ kinh doanh cố định trên chợ:
- - Chợ hạng 1: thu từ 15.000 - 120.000 đồng/m 2 /tháng.
- - Đối với chợ được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn của chủ đầu tư, không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước được áp dụng mức giá theo phương án đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt, nhưng mức giá...
- 3. Quản lý và sử dụng nguồn thu
- a) Tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ thu phí cho thuê mặt bằng chợ (nơi chưa có Ban Quản lý chợ - thực hiện khoán thu) được trích để lại 20% chi cho hoạt động, phần còn lại 80% nộp vào ngân sách...
- Left: Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng tiền cho thuê địa điểm kinh doanh tại các chợ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh cụ thể như sau: Right: Điều 1. Phê chuẩn khung mức thu, quản lý và sử dụng tiền cho thuê địa điểm kinh doanh tại các chợ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh như sau:
- Left: 2. Mức thu cụ thể (có phụ lục kèm theo) Right: a) Khung mức thu cụ thể như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ chức năng, thẩm quyền hướng dẫn, tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2013 và bãi bỏ Nghị quyết số 02/2009/NQ-HĐND ngày 10/7/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa VII - kỳ họp thứ 19 về việc phê chuẩn mức thu phí mặt bằng chợ thị xã Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; Nghị quyết số 10/2009/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2013 và bãi bỏ Nghị quyết số 02/2009/NQ-HĐND ngày 10/7/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa VII
- kỳ họp thứ 19 về việc phê chuẩn mức thu phí mặt bằng chợ thị xã Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Nghị quyết số 10/2009/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa VII
- Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ chức năng, thẩm quyền hướng dẫn, tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thực hiện...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND ngày 01/9/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành mức thu phí mặt bằng chợ thị xã Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh và Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND ngày 21/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành mức thu phí mặt bằng chợ xã, phường, thị trấn trên...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai tổ chức thực hiện; Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa VIII - kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2012./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai tổ chức thực hiện; Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa VIII - kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2012./.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Bãi bỏ Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND ngày 01/9/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành mức thu phí mặt bằng chợ thị xã Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh và Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND ngày 21/12/2009 của Ủy...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh; Thủ trưởng Sở, Ban ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.