Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 47

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu phí sử dụng bến bãi đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa qua khu vực các cửa khẩu của tỉnh Quảng Bình và tỷ lệ phần trăm để lại cho đơn vị trực tiếp thu phí

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định mức thu phí sử dụng bến bãi đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa qua khu vực các cửa khẩu của tỉnh Quảng Bình và tỷ lệ phần trăm để lại cho đơn vị trực tiếp thu phí
left-only unmatched

phần trăm để lại cho đơn vị trực tiếp thu phí

phần trăm để lại cho đơn vị trực tiếp thu phí ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 8 năm 2001; Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu phí sử dụng bến bãi đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa qua khu vực các cửa khẩu của tỉnh Quảng Bình và tỷ lệ phần trăm để lại cho đơn vị trực tiếp thu phí như sau: 1. Mức thu (Có Phụ lục kèm theo). - Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh thương mại, dịch vụ có phương tiện vận tải chở hà...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu phí sử dụng bến bãi đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa qua khu vực các cửa khẩu của tỉnh Quảng Bình và tỷ lệ phần trăm để lại cho đơn vị trực tiếp thu phí như sau:
  • (Có Phụ lục kèm theo).
  • Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh thương mại, dịch vụ có phương tiện vận tải chở hàng hóa xuất, nhập khẩu, tạm nhập
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 2359/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định tạm thời mức thu, cơ quan tổ chức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng; tỷ lệ % phân chia phí sử dụng bến bãi đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa qua kh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 2359/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định tạm thời mức thu, cơ...
  • tỷ lệ % phân chia phí sử dụng bến bãi đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa qua khu vực các cửa khẩu của tỉnh Quảng Bình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế, Giám đốc các sở: Tài chính, Kế hoạch Đầu tư, Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh, Cục trưởng: Cục Thuế, Cục Hải quan, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Công ty Quản lý hạ tầng Khu kinh tế, Chủ tịch UBND huyệ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Xây dựng; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh uỷ; - Thường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đị...
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế, Giám đốc các sở:
  • Tài chính, Kế hoạch Đầu tư, Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh, Cục trưởng:
  • Cục Thuế, Cục Hải quan, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Công ty Quản lý hạ tầng Khu kinh tế, Chủ tịch UBND huyện Bố Trạch, huyện Minh Hóa và Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan chịu tr...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định nội dung quản lý các hoạt động sản xuất, kinh doanh đối với các mặt hàng vật liệu xây dựng; trách nhiệm quản lý về vật liệu xây dựng của các cơ quan quản lý nhà nước các cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. 2. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan có trách nhiệm quản lý nhà...
Điều 2. Điều 2. Mục đích - yêu cầu quản lý 1. Quy định này là cơ sở để thực hiện công tác quản lý Nhà nước về sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, đồng thời tạo điều kiện nâng cao chất lượng công trình xây dựng, hạn chế những ảnh hưởng có hại đến môi trường, bảo đảm vệ sinh, giữ gìn cảnh quan đô thị, đảm bảo trậ...
Điều 3. Điều 3. Giải thích thuật ngữ 1. Vật liệu xây dựng là sản phẩm có nguồn gốc hữu cơ, vô cơ, kim loại được sử dụng để tạo nên công trình xây dựng, trừ các trang thiết bị điện. 2. Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng có khả năng gây mất an toàn (sau đây gọi là sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2) là sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây...
Chương II Chương II ĐIỀU KIỆN VỀ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH VẬT LIỆU XÂY DỰNG
Điều 4. Điều 4. Hoạt động sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng Các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng, chế biến, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh phải chấp hành nghiêm chỉnh Luật Khoáng sản, Luật Thương mại, Luật Bảo vệ môi trường và các điều khoản quy định tại Nghị định số 124/2007/...
Điều 5. Điều 5. Kinh doanh vật liệu xây dựng có điều kiện 1. Các tổ chức, cá nhân kinh doanh vật liệu xây dựng có điều kiện trên địa bàn tỉnh, ngoài việc tuân thủ quy định tại Điều 4 của Quy định này, cần đáp ứng các điều kiện quy định tại Thông tư số 11/2007/TT-BXD ngày 11/12/2007 của Bộ Xây dựng và phù hợp với Quy hoạch mạng lưới kinh doanh...
Chương III Chương III QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG