Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế cấp quyền sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên”

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế cấp quyền sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cấp quyền sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cấp quyền sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh Thái Nguyên và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Ma Thị Nguyệt QUY CHẾ Cấp quyền sử dụng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Sở Công Thương là Cơ quan thường trực Hội đồng xét duyệt nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống cấp tỉnh, có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy chế xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. - Quy chế này thay cho Quy định tiêu chí, trình tự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao cho Sở Công Thương là Cơ quan thường trực Hội đồng xét duyệt nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống cấp tỉnh, có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy chế xét công nhận ng...
  • - Quy chế này thay cho Quy định tiêu chí, trình tự, thủ tục xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số số 2891/...
  • - Các qui định về trình tự, thủ tục xét công nhận thợ giỏi, nghệ nhân trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên vẫn thực hiện theo Quyết định số số 2891/2007/QĐ-UBND ngày 17/12/2007 của UBND tỉnh Thái Nguyên.
Removed / left-side focus
  • Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh Thái Nguyên và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Right: - Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh các sản phẩm từ chè có xuất xứ từ vùng sản xuất chè Thái Nguyên được quy hoạch; có sản phẩm được sản xuất, chế biến, bảo quản theo quy trình chuẩn, đạt tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm chè Thái Nguyên theo quy định.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về tiêu chí và trình tự, thủ tục xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này quy định về tiêu chí và trình tự, thủ tục xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Removed / left-side focus
  • Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh các sản phẩm từ chè có xuất xứ từ vùng sản xuất chè Thái Nguyên được quy hoạch
  • có sản phẩm được sản xuất, chế biến, bảo quản theo quy trình chuẩn, đạt tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm chè Thái Nguyên theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thủ tục cấp quyền sử dụng nhãn hiệu tập thể. 2.1. Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” phải làm đơn theo mẫu gửi về Ban quản lý sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” do Ban Thường vụ Hội Nông dân tỉnh Thái Nguyên ra quyết định thành lập (sau đây gọi tắt là “Ban quản lý”) kèm theo các...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, dịch vụ ngành nghề nông thôn thực hiện trên địa bàn nông thôn (dưới đây gọi là cơ sở ngành nghề nông thôn) của tỉnh Thái Nguyên, bao gồm: a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp; b) Hợp tác xã thàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, dịch vụ ngành nghề nông thôn thực hiện trên địa bàn nông thôn (dưới đây gọi là cơ sở ngành nghề nông thôn) của tỉn...
  • a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thủ tục cấp quyền sử dụng nhãn hiệu tập thể.
  • Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” phải làm đơn theo mẫu gửi về Ban quản lý sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” do Ban Thường vụ Hội Nông dân tỉnh T...
  • 2.2. Các tài liệu chứng nhận kèm theo hồ sơ xin cấp quyền sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Vi phạm quyền sử dụng nhãn hiệu tập thể. Các hành vi sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” trái phép gồm: 3.1. Sử dụng tên gọi “Chè Thái Nguyên” cho các sản phẩm từ chè nhưng chưa đăng ký với Ban quản lý. 3.2. Các sản phẩm được sử dụng tên gọi “Chè Thái Nguyên” nhưng không thực hiện theo quy trình chuẩn sản xuất, bảo quản...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Khoa học và Công nghệ, Lao động Thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các cá nhân, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Khoa học và Công nghệ, Lao động Thương binh và Xã hội, Tà...
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các cá nhân, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • - Như điều 3 (thực hiện);
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Vi phạm quyền sử dụng nhãn hiệu tập thể.
  • Các hành vi sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” trái phép gồm:
  • 3.1. Sử dụng tên gọi “Chè Thái Nguyên” cho các sản phẩm từ chè nhưng chưa đăng ký với Ban quản lý.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Xử phạt vi phạm quyền sử dụng nhãn hiệu tập thể. Các tổ chức, cá nhân vi phạm quyền sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” tuỳ theo mức độ sẽ bị xử lý theo các hình thức sau đây: 4.1. Thu hồi quyền sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” có thời hạn hoặc vĩnh viễn. 4.2. Đề nghị các cơ quan có thẩm quyền xử lý vi phạm h...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ a) Nghề truyền thống là nghề đã được hình thành và phát triển tại địa phương có thời gian từ 50 năm trở lên, tạo ra những sản phẩm độc đáo, có tính riêng biệt, được lưu truyền và phát triển đến ngày nay hoặc có nguy cơ bị mai một, thất truyền. b) Làng nghề là một hoặc nhiều cụm dân cư xóm, thôn, bản, làng hoặc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ
  • a) Nghề truyền thống là nghề đã được hình thành và phát triển tại địa phương có thời gian từ 50 năm trở lên, tạo ra những sản phẩm độc đáo, có tính riêng biệt, được lưu truyền và phát triển đến ngà...
  • b) Làng nghề là một hoặc nhiều cụm dân cư xóm, thôn, bản, làng hoặc các điểm dân cư tương tự trên địa bàn một xã, phường, thị trấn, có các hoạt động ngành nghề sản xuất ra một hoặc nhiều loại sản p...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Xử phạt vi phạm quyền sử dụng nhãn hiệu tập thể.
  • Các tổ chức, cá nhân vi phạm quyền sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” tuỳ theo mức độ sẽ bị xử lý theo các hình thức sau đây:
  • 4.1. Thu hồi quyền sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” có thời hạn hoặc vĩnh viễn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quản lý quyền sử dụng nhãn hiệu tập thể. 5.1. Nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” sử dụng cho các sản phẩm từ chè Thái Nguyên được bảo hộ độc quyền tại Cục Sở hữu trí tuệ theo quy định bảo hộ nhãn hiệu tập thể của Nhà nước. 5.2. Hội Nông dân tỉnh Thái Nguyên là cơ quan quản lý việc cấp quyền sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chí công nhận nghề truyền thống Nghề được công nhận là nghề truyền thống phải đạt các tiêu chí sau: 1. Nghề đã xuất hiện tại địa phương từ trên 50 năm tính đến thời điểm đề nghị công nhận 2. Nghề tạo ra những sản phẩm mang bản sắc văn hóa dân tộc. 3. Nghề gắn với tên tuổi của một hay nhiều nghệ nhân hoặc tên tuổi của làng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghề được công nhận là nghề truyền thống phải đạt các tiêu chí sau:
  • 1. Nghề đã xuất hiện tại địa phương từ trên 50 năm tính đến thời điểm đề nghị công nhận
  • 2. Nghề tạo ra những sản phẩm mang bản sắc văn hóa dân tộc.
Removed / left-side focus
  • 5.1. Nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” sử dụng cho các sản phẩm từ chè Thái Nguyên được bảo hộ độc quyền tại Cục Sở hữu trí tuệ theo quy định bảo hộ nhãn hiệu tập thể của Nhà nước.
  • 5.2. Hội Nông dân tỉnh Thái Nguyên là cơ quan quản lý việc cấp quyền sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” và giám sát việc sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên”.
  • 5.3. Việc quản lý quyền sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” thực hiện theo quy chế quản lý và sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên”.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Quản lý quyền sử dụng nhãn hiệu tập thể. Right: Điều 5. Tiêu chí công nhận nghề truyền thống
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện. 6.1. Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan quản lý Nhà nước về các vấn đề về sở hữu trí tuệ liên quan đến nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” quy định tại Quy chế này. 6.2. Hội Nông dân tỉnh Thái Nguyên là cơ quan chịu trách nhiệm đảm bảo việc thực thi Quy chế này. 6.3. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tiêu chí công nhận làng nghề Làng nghề được công nhận phải đạt các tiêu chí sau: 1. Có tối thiểu 30% tổng số hộ trên địa bàn tham gia các hoạt động ngành nghề nông thôn; 2. Hoạt động sản xuất, kinh doanh ổn định tối thiểu 2 năm liên tục tính đến thời điểm đề nghị công nhận; 3. Chấp hành tốt đường lối, chủ trương của Đảng, chính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Làng nghề được công nhận phải đạt các tiêu chí sau:
  • 1. Có tối thiểu 30% tổng số hộ trên địa bàn tham gia các hoạt động ngành nghề nông thôn;
  • 2. Hoạt động sản xuất, kinh doanh ổn định tối thiểu 2 năm liên tục tính đến thời điểm đề nghị công nhận;
Removed / left-side focus
  • 6.1. Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan quản lý Nhà nước về các vấn đề về sở hữu trí tuệ liên quan đến nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” quy định tại Quy chế này.
  • 6.2. Hội Nông dân tỉnh Thái Nguyên là cơ quan chịu trách nhiệm đảm bảo việc thực thi Quy chế này.
  • 6.3. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh các sản phẩm từ chè Thái Nguyên có trách nhiệm thực hiện nghiêm Quy chế này. Điều 7. Hiệu lực thi hành.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Tổ chức thực hiện. Right: Điều 6. Tiêu chí công nhận làng nghề

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Điều 3. Các hoạt động ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên - Chế biến, bảo quản nông, lâm, thuỷ sản; - Sản xuất vật liệu xây dựng, đồ gỗ, mây tre đan, gốm sứ, thuỷ tinh, dệt may, cơ khí nhỏ; - Xử lí, chế biến nguyên vật liệu phục vụ sản xuất ngành nghề nông thôn; - Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ; - Gây trồng và kinh doanh...
Chương II Chương II TIÊU CHÍ CÔNG NHẬN NGHỀ TRUYỀN THỐNG, LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG
Điều 7. Điều 7. Tiêu chí công nhận làng nghề truyền thống Làng nghề truyền thống phải đạt tiêu chí làng nghề và có ít nhất một nghề truyền thống qui định tại Điều 5 quy chế này. Đối với những làng chưa đáp ứng đủ tiêu chí công nhận làng nghề nhưng có ít nhất một nghề truyền thống được công nhận thì cũng được công nhận là làng nghề truyền thống.
Chương III Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÉT CÔNG NHẬN NGHỀ TRUYỀN THỐNG, LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG
Điều 8. Điều 8. Trình tự, thủ tục 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn: (sau đây gọi tắt là UBND cấp xã) xem xét các làng có các hoạt động ngành nghề nông thôn quy định tại Điều 2 của qui chế này, hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống và gửi văn bản đề nghị (kèm theo hồ sơ) lên Ủy ban nhâ...
Điều 9. Điều 9. Hồ sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống Hồ sơ đề nghị công nhận làng nghề, làng nghề truyền thống được lập thành 01 bộ, gửi các Hội đồng xét duyệt. 1. Hồ sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống a) Báo cáo tóm tắt quá trình hình thành, phát triển của nghề truyền thống, có xác nhận của UBND cấp...
Điều 10. Điều 10. Thành phần Hội đồng xét duyệt cấp tỉnh: gồm 9-11 thành viên (do UBND tỉnh quyết định thành lập). 1. Phó Chủ tịch UBND tỉnh: Chủ tịch Hội đồng. 2. Giám đốc Sở Công Thương: Phó Chủ tịch thường trực Hội đồng. 3. Phó Giám đốc Sở Công Thương: Uỷ viên TT Hội đồng 4. Ủy viên: Lãnh đạo các Sở: Sở Nội vụ, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đ...