Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế quản lý chất lượng sản phẩm nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên”
43/2010/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Chương trình hành động triển khai thực hiện Nghị quyết số 53-NQ/TW ngày 29/8/2005 của Bộ Chính trị về phát triển kinh tế - xã hội và bảo đảm quốc phòng, an ninh của tỉnh Bình Phước đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020
103/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý chất lượng sản phẩm nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên”
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Chương trình hành động triển khai thực hiện Nghị quyết số 53-NQ/TW ngày 29/8/2005 của Bộ Chính trị về phát triển kinh tế - xã hội và bảo đảm quốc phòng, an ninh của tỉnh Bình Phước đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Chương trình hành động triển khai thực hiện Nghị quyết số 53-NQ/TW ngày 29/8/2005 của Bộ Chính trị về phát triển kinh tế
- xã hội và bảo đảm quốc phòng, an ninh của tỉnh Bình Phước đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020
- Về việc ban hành Quy chế quản lý chất lượng sản phẩm nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên”
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý chất lượng sản phẩm mang nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình hành động triển khai thực hiện Nghị quyết số 53-NQ/TW ngày 29/8/2005 của Bộ Chính trị về phát triển kinh tế - xã hội và bảo đảm quốc phòng, an ninh của tỉnh Bình Phước đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình hành động triển khai thực hiện Nghị quyết số 53-NQ/TW ngày 29/8/2005 của Bộ Chính trị về phát triển kinh tế
- xã hội và bảo đảm quốc phòng, an ninh của tỉnh Bình Phước đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý chất lượng sản phẩm mang nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh Thái Nguyên và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Ma Thị Nguyệt QUY CHẾ Quản lý chất lượng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Tấn Hưng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nguyễn Tấn Hưng
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Ma Thị Nguyệt
- Quản lý chất lượng sản phẩm mang nhãn hiệu tập thể “chè Thái Nguyên”
- Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
- Left: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh Thái Nguyên và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy chế này áp dụng cho tất cả các sản phẩm từ chè của các thành viên đã được cấp quyền sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” theo Quy chế cấp quyền sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ. 2.1. Sản phẩm trong phạm vi của Quy chế này được hiểu là thương phẩm của các tổ chức, cá nhân đã được cấp quyền sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” và đã sử dụng tem, nhãn sản phẩm “Chè Thái Nguyên” trên bao bì sản phẩm. 2.2. Quản lý chất lượng sản phẩm là hoạt động của các tổ chức, cá nhân sản xuất,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chất lượng sản phẩm “Chè Thái Nguyên”. 3.1. Các sản phẩm mang nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” phải được sản xuất, chế biến và bảo quản theo đúng quy trình chuẩn về sản xuất, chế biến, bảo quản cho sản phẩm chè Thái Nguyên. 3.2. Các sản phẩm mang nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” khi được kinh doanh trên thị trường phải bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý chất lượng sản phẩm “Chè Thái Nguyên”. 4.1. Các tổ chức, cá nhân được cấp quyền sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” có trách nhiệm tổ chức hoạt động sản xuất, chế biến, bảo quản các sản phẩm chè Thái Nguyên theo đúng quy trình chuẩn về sản xuất, chế biến, bảo quản cho sản phẩm chè Thái Nguyên. 4.2. Các tổ chức,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Vi phạm Quy chế. 5.1. Các hành vi vi phạm quy chế quản lý chất lượng sản phẩm của các cơ sở sản xuất, kinh doanh bao gồm: - Không tổ chức hoạt động kiểm tra chất lượng sản phẩm trước khi đưa ra thị trường. - Không tuân thủ đúng quy trình chuẩn về sản xuất, chế biến, bảo quản cho sản phẩm chè Thái Nguyên. - Không thực hiện yêu c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện. 7.1. Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan quản lý Nhà nước về các vấn đề về sở hữu trí tuệ liên quan đến nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” quy định tại Quy chế này. 7.2. Hội Nông dân tỉnh Thái Nguyên là cơ quan chịu trách nhiệm đảm bảo việc thực thi Quy chế này. 7.3. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections