Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế quản lý chất lượng sản phẩm nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên”
43/2010/QĐ-UBND
Right document
Quyết định 01/2007/QĐ-UBND Quy định về tiếp công dân; xử lý đơn; giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp quyền sử dụng đất, quyền sử dụng nhà thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn quận Tân Phú do UBND Quận Tân Phú ban hành
01/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý chất lượng sản phẩm nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên”
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định 01/2007/QĐ-UBND Quy định về tiếp công dân; xử lý đơn; giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp quyền sử dụng đất, quyền sử dụng nhà thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn quận Tân Phú do UBND Quận Tân Phú ban hành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định 01/2007/QĐ-UBND Quy định về tiếp công dân; xử lý đơn; giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp quyền sử dụng đất, quyền sử dụng nhà thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn quận Tân Phú do UBN...
- Về việc ban hành Quy chế quản lý chất lượng sản phẩm nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên”
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý chất lượng sản phẩm mang nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về tiếp công dân; xử lý đơn; giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn quận Tân Phú.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về tiếp công dân; xử lý đơn; giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bà...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý chất lượng sản phẩm mang nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh Thái Nguyên và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Ma Thị Nguyệt QUY CHẾ Quản lý chất lượng...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 7 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 8 clause(s) from the left-side text.
- Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh Thái Nguyên và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 7 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy chế này áp dụng cho tất cả các sản phẩm từ chè của các thành viên đã được cấp quyền sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” theo Quy chế cấp quyền sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết các giai đoạn của quá trình sau đây: 1. Tiếp cá nhân, cơ quan, tổ chức đến khiếu nại, tố cáo, tranh chấp quyền sử dụng đất, quyền sử dụng nhà thuộc sở hữu Nhà nước (gọi tắt là tiếp công dân), xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, tranh chấp quyền sử dụng đất, quyền sử dụng nhà thuộc sở h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định chi tiết các giai đoạn của quá trình sau đây:
- Tiếp cá nhân, cơ quan, tổ chức đến khiếu nại, tố cáo, tranh chấp quyền sử dụng đất, quyền sử dụng nhà thuộc sở hữu Nhà nước (gọi tắt là tiếp công dân), xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, tranh chấp quyền...
- 2. Hòa giải tranh chấp quyền sử dụng đất, tranh chấp quyền sử dụng nhà thuộc sở hữu Nhà nước (gọi tắt là hòa giải tranh chấp).
- Quy chế này áp dụng cho tất cả các sản phẩm từ chè của các thành viên đã được cấp quyền sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” theo Quy chế cấp quyền sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ. 2.1. Sản phẩm trong phạm vi của Quy chế này được hiểu là thương phẩm của các tổ chức, cá nhân đã được cấp quyền sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” và đã sử dụng tem, nhãn sản phẩm “Chè Thái Nguyên” trên bao bì sản phẩm. 2.2. Quản lý chất lượng sản phẩm là hoạt động của các tổ chức, cá nhân sản xuất,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Những quy định đối với người thực hiện quyền tranh chấp, khiếu nại, tố cáo 1. Người thực hiện việc tranh chấp, khiếu nại, tố cáo đến nơi tiếp công dân của các cơ quan phải tuân theo hướng dẫn của cán bộ tiếp công dân. 2. Người tranh chấp, khiếu nại, tố cáo phải làm đơn gửi đúng cơ quan có thẩm quyền giải quyết trong thời hiệu,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Những quy định đối với người thực hiện quyền tranh chấp, khiếu nại, tố cáo
- 1. Người thực hiện việc tranh chấp, khiếu nại, tố cáo đến nơi tiếp công dân của các cơ quan phải tuân theo hướng dẫn của cán bộ tiếp công dân.
- 2. Người tranh chấp, khiếu nại, tố cáo phải làm đơn gửi đúng cơ quan có thẩm quyền giải quyết trong thời hiệu, thời hạn theo quy định.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ.
- Sản phẩm trong phạm vi của Quy chế này được hiểu là thương phẩm của các tổ chức, cá nhân đã được cấp quyền sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” và đã sử dụng tem, nhãn sản phẩm “Chè Thái Ngu...
- Quản lý chất lượng sản phẩm là hoạt động của các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh và của các cơ quan quản lý chất lượng tỉnh Thái Nguyên nhằm đảm bảo sản phẩm mang nhãn hiệu tập thể “Chè Thái...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chất lượng sản phẩm “Chè Thái Nguyên”. 3.1. Các sản phẩm mang nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” phải được sản xuất, chế biến và bảo quản theo đúng quy trình chuẩn về sản xuất, chế biến, bảo quản cho sản phẩm chè Thái Nguyên. 3.2. Các sản phẩm mang nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” khi được kinh doanh trên thị trường phải bả...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân quận, Chánh Thanh tra quận, Thủ trưởng các Phòng ban chuyên môn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân 11 phường thuộc quận và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Huỳnh Văn Hạnh QUY ĐỊNH VỀ TIẾP CÔNG DÂN; XỬ LÝ ĐƠN; GI...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân quận, Chánh Thanh tra quận, Thủ trưởng các Phòng ban chuyên môn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân 11 phường thuộc quận và các tổ chức, cá nhân có liên q...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Huỳnh Văn Hạnh
- Điều 3. Chất lượng sản phẩm “Chè Thái Nguyên”.
- 3.1. Các sản phẩm mang nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” phải được sản xuất, chế biến và bảo quản theo đúng quy trình chuẩn về sản xuất, chế biến, bảo quản cho sản phẩm chè Thái Nguyên.
- 3.2. Các sản phẩm mang nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” khi được kinh doanh trên thị trường phải bảo đảm các tiêu chuẩn chất lượng cho sản phẩm chè Thái Nguyên theo quy định.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý chất lượng sản phẩm “Chè Thái Nguyên”. 4.1. Các tổ chức, cá nhân được cấp quyền sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” có trách nhiệm tổ chức hoạt động sản xuất, chế biến, bảo quản các sản phẩm chè Thái Nguyên theo đúng quy trình chuẩn về sản xuất, chế biến, bảo quản cho sản phẩm chè Thái Nguyên. 4.2. Các tổ chức,...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Việc bố trí nơi tiếp công dân 1. Các Phòng ban chuyên môn và UBND 11 phường thuộc quận bố trí nơi tiếp công dân, địa điểm tiếp công dân thuận tiện, bảo đảm các điều kiện vật chất cần thiết để công dân đến trình bày KN-TC, tranh chấp được dễ dàng, thuận lợi. 2. Tại nơi tiếp công dân, các đơn vị niêm yết lịch tiếp công dân, nội q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Việc bố trí nơi tiếp công dân
- Các Phòng ban chuyên môn và UBND 11 phường thuộc quận bố trí nơi tiếp công dân, địa điểm tiếp công dân thuận tiện, bảo đảm các điều kiện vật chất cần thiết để công dân đến trình bày KN-TC, tranh ch...
- 2. Tại nơi tiếp công dân, các đơn vị niêm yết lịch tiếp công dân, nội quy tiếp công dân, bản quy định về tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp quyền sử dụng đất, quyền...
- Điều 4. Quản lý chất lượng sản phẩm “Chè Thái Nguyên”.
- Các tổ chức, cá nhân được cấp quyền sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” có trách nhiệm tổ chức hoạt động sản xuất, chế biến, bảo quản các sản phẩm chè Thái Nguyên theo đúng quy trình chuẩn...
- Các tổ chức, cá nhân được cấp quyền sử dụng nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” có trách nhiệm tổ chức hoạt động kiểm tra chất lượng sản phẩm thường xuyên nhằm đảm bảo sản phẩm đạt các tiêu chuẩn c...
Left
Điều 5.
Điều 5. Vi phạm Quy chế. 5.1. Các hành vi vi phạm quy chế quản lý chất lượng sản phẩm của các cơ sở sản xuất, kinh doanh bao gồm: - Không tổ chức hoạt động kiểm tra chất lượng sản phẩm trước khi đưa ra thị trường. - Không tuân thủ đúng quy trình chuẩn về sản xuất, chế biến, bảo quản cho sản phẩm chè Thái Nguyên. - Không thực hiện yêu c...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Việc tiếp công dân của Lãnh đạo đơn vị 1. Lãnh đạo các đơn vị có trách nhiệm tiếp công dân theo định kỳ (lãnh đạo phường ít nhất 01 ngày/tuần, lãnh đạo phòng ban ít nhất 02 ngày/tháng) và tiếp công dân khi có yêu cầu khẩn thiết. 2. Khi tiếp công dân, đối với những KN, TC, tranh chấp thuộc thẩm quyền mà nội dung vụ việc rõ ràng,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Việc tiếp công dân của Lãnh đạo đơn vị
- 1. Lãnh đạo các đơn vị có trách nhiệm tiếp công dân theo định kỳ (lãnh đạo phường ít nhất 01 ngày/tuần, lãnh đạo phòng ban ít nhất 02 ngày/tháng) và tiếp công dân khi có yêu cầu khẩn thiết.
- Khi tiếp công dân, đối với những KN, TC, tranh chấp thuộc thẩm quyền mà nội dung vụ việc rõ ràng, cụ thể, có cơ sở giải quyết thì lãnh đạo đơn vị trả lời ngay cho người dân biết, nếu vụ việc phức t...
- Điều 5. Vi phạm Quy chế.
- 5.1. Các hành vi vi phạm quy chế quản lý chất lượng sản phẩm của các cơ sở sản xuất, kinh doanh bao gồm:
- - Không tổ chức hoạt động kiểm tra chất lượng sản phẩm trước khi đưa ra thị trường.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện. 7.1. Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan quản lý Nhà nước về các vấn đề về sở hữu trí tuệ liên quan đến nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” quy định tại Quy chế này. 7.2. Hội Nông dân tỉnh Thái Nguyên là cơ quan chịu trách nhiệm đảm bảo việc thực thi Quy chế này. 7.3. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Xử lý đơn KN, TC Lãnh đạo các đơn vị phân công CBTD-XLĐ làm công tác xử lý đơn KN, TC. CBTD-XLĐ kiểm tra, rà soát, xem xét nội dung và hình thức đơn KN, TC đối chiếu quy định pháp luật để phân loại đơn. Qua phân loại, CBTD-XLĐ xác định các đơn không đủ điều kiện thụ lý và các đơn đủ điều kiện thụ lý.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Xử lý đơn KN, TC
- Lãnh đạo các đơn vị phân công CBTD-XLĐ làm công tác xử lý đơn KN, TC.
- CBTD-XLĐ kiểm tra, rà soát, xem xét nội dung và hình thức đơn KN, TC đối chiếu quy định pháp luật để phân loại đơn.
- Điều 7. Tổ chức thực hiện.
- 7.1. Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan quản lý Nhà nước về các vấn đề về sở hữu trí tuệ liên quan đến nhãn hiệu tập thể “Chè Thái Nguyên” quy định tại Quy chế này.
- 7.2. Hội Nông dân tỉnh Thái Nguyên là cơ quan chịu trách nhiệm đảm bảo việc thực thi Quy chế này.
Unmatched right-side sections