Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Thông tư hướng dẫn kế toán thuế giá trị gia tăng (GTGT), thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)

Open section

Tiêu đề

hướng dẫn thi hành chính sách tài chính áp dụng cho các khu kinh tế cửa khẩu biên giới

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • hướng dẫn thi hành chính sách tài chính áp dụng cho các khu kinh tế cửa khẩu biên giới
Removed / left-side focus
  • Thông tư hướng dẫn kế toán thuế giá trị gia tăng (GTGT), thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)
left-only unmatched

Phần I - Lãi, lỗ: Phản ánh tình hình kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, bao gồm: Hoạt động kinh doanh và các hoạt động khác.

Phần I - Lãi, lỗ: Phản ánh tình hình kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, bao gồm: Hoạt động kinh doanh và các hoạt động khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II - Tình hình thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước: Phản ánh tình hình thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước của doanh nghiệp về thuế và các khoản phải nộp khác.

Phần II - Tình hình thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước: Phản ánh tình hình thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước của doanh nghiệp về thuế và các khoản phải nộp khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần III - Thuế GTGT được khấu trừ, thuế GTGT được hoàn lại, được miễn giảm: Phản ánh số thuế GTGT được khấu trừ, đã khấu trừ và còn được khấu trừ cuối kỳ; Số thuế GTGT được hoàn lại, đã hoàn lại và còn được hoàn lại; Số thuế GTGT được miễn giảm, đã miễn giảm và còn được miễn giảm cuối kỳ.

Phần III - Thuế GTGT được khấu trừ, thuế GTGT được hoàn lại, được miễn giảm: Phản ánh số thuế GTGT được khấu trừ, đã khấu trừ và còn được khấu trừ cuối kỳ; Số thuế GTGT được hoàn lại, đã hoàn lại và còn được hoàn lại; Số thuế GTGT được miễn giảm, đã miễn giảm và còn được miễn giảm cuối kỳ. a) Nội dung và phương pháp lập phần I - Lãi, l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục I - Thuế GTGT được khấu trừ

Mục I - Thuế GTGT được khấu trừ 1. Số thuế GTGT còn được khấu trừ, hoàn lại đầu kỳ (Mã số 10) Chỉ tiêu này phản ánh số thuế GTGT đầu vào còn được khấu trừ, còn được hoàn lại kỳ trước chuyển sang. Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này được căn cứ vào số cột dư Nợ đầu kỳ của TK 133 "Thuế GTGT được khấu trừ" hoặc căn cứ vào số liệu ghi ở chỉ ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục II - Thuế GTGT được hoàn lại

Mục II - Thuế GTGT được hoàn lại 1. Số thuế GTGT được hoàn lại đầu kỳ (Mã số 20) Chỉ tiêu này phản ánh số thuế GTGT đầu vào đã được cơ quan thuế thông báo cho hoàn lại nhưng đến cuối kỳ trước chưa được NSNN hoàn trả lại tiền. Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này được căn cứ vào sổ kế toán chi tiết thuế GTGT được hoàn lại (Mẫu số S 02 - DN)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục III - Thuế GTGT được miễn giảm

Mục III - Thuế GTGT được miễn giảm 1. Số thuế GTGT được miễn giảm đầu kỳ (Mã số 30) Chỉ tiêu này phản ánh số thuế GTGT phải nộp đã được cơ quan thuế xét miễn giảm và đã thông báo miễn giảm nhưng đến cuối kỳ trước chưa xử lý. Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này được căn cứ vào sổ kế toán chi tiết thuế GTGT được miễn giảm (Mẫu số S 03 - DN)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

PHẦN I PHẦN I PHẠM VI, ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG 1. Phạm vi áp dụng: Theo quy định tại Điều5, Quyết định số 53/2001/QĐ-TTg ngày 19 tháng 4 năm 2001 của Thủ tướng Chínhphủ thì phạm vi áp dụng Thông tư này là: Các khu kinh tế cửakhẩu đã được thành lập theo từng Quyết định riêng của Thủ tướng Chính phủ trướckhi Quyết định số 53/2001/QĐ-TTg có hiệu lực t...
PHẦN II PHẦN II ƯU ĐÃI VỀ TÀI CHÍNH I. Ưu đãi đầu tưxây dựng cơ sở hạ tầng khu kinh tế cửa khẩu từ nguồn thu do ngân sách trung ươngđầu tư trở lại: Căn cứ số thực thungân sách nhà nước hàng năm tại khu kinh tế cửa khẩu ngân sách Trung ương sẽđầu tư trở lại để xây dựng cơ sở hạ tầng khu kinh tế cửa khẩu theo các mức sauđây: 1. Đối với các khuki...
PHẦN III PHẦN III QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VỐN DO NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG ĐẦU TƯ TRỞ LẠI CHO KHU KINH TẾ CỬA KHẨU I. Lập kế hoạch vốndo ngân sách trung ương đầu tư trở lại: 1. Trên cơ sở quyhoạch phát triển kinh tế - xã hội khu kinh tế cửa khẩu, UBND tỉnh có khu kinhtế cửa khẩu xác định rõ nhu cầu vốn đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng khu kinh tếcửa khẩu, tro...
PHẦN IV PHẦN IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Thông tư này cóhiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định 53/2001/QĐ-TTg có hiệu lực (ngày 4tháng 5 năm 2001). 2. Thông tư này thaythế cho các Thông tư của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành các vấn đề tài chínhtrong các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về thành lập khu kinh tế cửa khẩu. 3. Đối với các khukinh...