Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Thông tư hướng dẫn kế toán thuế giá trị gia tăng (GTGT), thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)

Open section

Tiêu đề

Thông tư hướng dẫn thi hành Nghị định số 30/1998/NÐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 1998 của Chính phủ quy định chi thiết thi hành Luật thuế thu nhập doanh nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư hướng dẫn thi hành Nghị định số 30/1998/NÐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 1998 của Chính phủ quy định chi thiết thi hành Luật thuế thu nhập doanh nghiệp
Removed / left-side focus
  • Thông tư hướng dẫn kế toán thuế giá trị gia tăng (GTGT), thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)
left-only unmatched

Phần I - Lãi, lỗ: Phản ánh tình hình kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, bao gồm: Hoạt động kinh doanh và các hoạt động khác.

Phần I - Lãi, lỗ: Phản ánh tình hình kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, bao gồm: Hoạt động kinh doanh và các hoạt động khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II - Tình hình thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước: Phản ánh tình hình thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước của doanh nghiệp về thuế và các khoản phải nộp khác.

Phần II - Tình hình thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước: Phản ánh tình hình thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước của doanh nghiệp về thuế và các khoản phải nộp khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần III - Thuế GTGT được khấu trừ, thuế GTGT được hoàn lại, được miễn giảm: Phản ánh số thuế GTGT được khấu trừ, đã khấu trừ và còn được khấu trừ cuối kỳ; Số thuế GTGT được hoàn lại, đã hoàn lại và còn được hoàn lại; Số thuế GTGT được miễn giảm, đã miễn giảm và còn được miễn giảm cuối kỳ.

Phần III - Thuế GTGT được khấu trừ, thuế GTGT được hoàn lại, được miễn giảm: Phản ánh số thuế GTGT được khấu trừ, đã khấu trừ và còn được khấu trừ cuối kỳ; Số thuế GTGT được hoàn lại, đã hoàn lại và còn được hoàn lại; Số thuế GTGT được miễn giảm, đã miễn giảm và còn được miễn giảm cuối kỳ. a) Nội dung và phương pháp lập phần I - Lãi, l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục I - Thuế GTGT được khấu trừ

Mục I - Thuế GTGT được khấu trừ 1. Số thuế GTGT còn được khấu trừ, hoàn lại đầu kỳ (Mã số 10) Chỉ tiêu này phản ánh số thuế GTGT đầu vào còn được khấu trừ, còn được hoàn lại kỳ trước chuyển sang. Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này được căn cứ vào số cột dư Nợ đầu kỳ của TK 133 "Thuế GTGT được khấu trừ" hoặc căn cứ vào số liệu ghi ở chỉ ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục II - Thuế GTGT được hoàn lại

Mục II - Thuế GTGT được hoàn lại 1. Số thuế GTGT được hoàn lại đầu kỳ (Mã số 20) Chỉ tiêu này phản ánh số thuế GTGT đầu vào đã được cơ quan thuế thông báo cho hoàn lại nhưng đến cuối kỳ trước chưa được NSNN hoàn trả lại tiền. Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này được căn cứ vào sổ kế toán chi tiết thuế GTGT được hoàn lại (Mẫu số S 02 - DN)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục III - Thuế GTGT được miễn giảm

Mục III - Thuế GTGT được miễn giảm 1. Số thuế GTGT được miễn giảm đầu kỳ (Mã số 30) Chỉ tiêu này phản ánh số thuế GTGT phải nộp đã được cơ quan thuế xét miễn giảm và đã thông báo miễn giảm nhưng đến cuối kỳ trước chưa xử lý. Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này được căn cứ vào sổ kế toán chi tiết thuế GTGT được miễn giảm (Mẫu số S 03 - DN)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần thu nhập doanh nghiệp A nhận được từ nước ngoài được tính thuế theo Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp của Việt Nam như sau: Phần thu nhập doanh nghiệp A nhận được từ nước ngoài được tính thuế theo Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp của Việt Nam như sau: [(800 triệu đồng + 200 triệu đồng) x 32%] = 320 triệu đồng. Vì doanh nghiệp A đã nộp thuế thu nhập ở nước ngoài 200 triệu đồng nên chỉ phải nộp: 320 triệu đồng - 200 triệu đồng = 120 triệu đồng. Ví dụ 2: Cũng d...
Phần thu nhập còn lại sau khi nộp thuế thu nhập là: 5.200 triệu đồng. Phần thu nhập còn lại sau khi nộp thuế thu nhập là: 5.200 triệu đồng. Vốn chủ sở hữu hiện có đến thời điểm quyết toán năm của doanh nghiệp: 34.600 triệu đồng. Số thuế thu nhập bổ sung phải nộp là: [5.200 - (34.600 x 12%)] x 25% = 262 triệu đồng. Tạm thời không thu thuế thu nhập bổ sung đối với các cơ sở kinh doanh sau: Các cơ sở sản xu...
Phần thuyết minh của cơ sở kinh doanh về các chỉ tiêu nêu trên. Nguyên nhân tăng, giảm so với năm trước. Phần thuyết minh của cơ sở kinh doanh về các chỉ tiêu nêu trên. Nguyên nhân tăng, giảm so với năm trước. Người lập biểu Kế toán trưởng Ngày...tháng...năm 199 (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên) Giám đốc (Ký; ghi rõ họ tên; đóng dấu) Nơi gửi tờ khai: Cơ quan thuế: Địa chỉ: Cơ quan thuế nhận tờ khai: Ngày nhận: Người nhận (ký và...