Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 5
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Thông tư hướng dẫn kế toán thuế giá trị gia tăng (GTGT), thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I - Lãi, lỗ: Phản ánh tình hình kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, bao gồm: Hoạt động kinh doanh và các hoạt động khác.

Phần I - Lãi, lỗ: Phản ánh tình hình kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, bao gồm: Hoạt động kinh doanh và các hoạt động khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II - Tình hình thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước: Phản ánh tình hình thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước của doanh nghiệp về thuế và các khoản phải nộp khác.

Phần II - Tình hình thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước: Phản ánh tình hình thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước của doanh nghiệp về thuế và các khoản phải nộp khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.05 guidance instruction

Phần III - Thuế GTGT được khấu trừ, thuế GTGT được hoàn lại, được miễn giảm: Phản ánh số thuế GTGT được khấu trừ, đã khấu trừ và còn được khấu trừ cuối kỳ; Số thuế GTGT được hoàn lại, đã hoàn lại và còn được hoàn lại; Số thuế GTGT được miễn giảm, đã miễn giảm và còn được miễn giảm cuối kỳ.

Phần III - Thuế GTGT được khấu trừ, thuế GTGT được hoàn lại, được miễn giảm: Phản ánh số thuế GTGT được khấu trừ, đã khấu trừ và còn được khấu trừ cuối kỳ; Số thuế GTGT được hoàn lại, đã hoàn lại và còn được hoàn lại; Số thuế GTGT được miễn giảm, đã miễn giảm và còn được miễn giảm cuối kỳ. a) Nội dung và phương pháp lập phần I - Lãi, l...

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành chế độ kế toán doanh nghiệp

Open section

This section appears to guide or implement `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Thuế GTGT được khấu trừ, thuế GTGT được hoàn lại, được miễn giảm: Phản ánh số thuế GTGT được khấu trừ, đã khấu trừ và còn được khấu trừ cuối kỳ
  • Số thuế GTGT được hoàn lại, đã hoàn lại và còn được hoàn lại
  • Số thuế GTGT được miễn giảm, đã miễn giảm và còn được miễn giảm cuối kỳ.
Added / right-side focus
  • Về việc ban hành chế độ kế toán doanh nghiệp
Removed / left-side focus
  • Thuế GTGT được khấu trừ, thuế GTGT được hoàn lại, được miễn giảm: Phản ánh số thuế GTGT được khấu trừ, đã khấu trừ và còn được khấu trừ cuối kỳ
  • Số thuế GTGT được hoàn lại, đã hoàn lại và còn được hoàn lại
  • Số thuế GTGT được miễn giảm, đã miễn giảm và còn được miễn giảm cuối kỳ.
Target excerpt

Về việc ban hành chế độ kế toán doanh nghiệp

left-only unmatched

Mục I - Thuế GTGT được khấu trừ

Mục I - Thuế GTGT được khấu trừ 1. Số thuế GTGT còn được khấu trừ, hoàn lại đầu kỳ (Mã số 10) Chỉ tiêu này phản ánh số thuế GTGT đầu vào còn được khấu trừ, còn được hoàn lại kỳ trước chuyển sang. Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này được căn cứ vào số cột dư Nợ đầu kỳ của TK 133 "Thuế GTGT được khấu trừ" hoặc căn cứ vào số liệu ghi ở chỉ ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục II - Thuế GTGT được hoàn lại

Mục II - Thuế GTGT được hoàn lại 1. Số thuế GTGT được hoàn lại đầu kỳ (Mã số 20) Chỉ tiêu này phản ánh số thuế GTGT đầu vào đã được cơ quan thuế thông báo cho hoàn lại nhưng đến cuối kỳ trước chưa được NSNN hoàn trả lại tiền. Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này được căn cứ vào sổ kế toán chi tiết thuế GTGT được hoàn lại (Mẫu số S 02 - DN)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.21 repeal instruction

Mục III - Thuế GTGT được miễn giảm

Mục III - Thuế GTGT được miễn giảm 1. Số thuế GTGT được miễn giảm đầu kỳ (Mã số 30) Chỉ tiêu này phản ánh số thuế GTGT phải nộp đã được cơ quan thuế xét miễn giảm và đã thông báo miễn giảm nhưng đến cuối kỳ trước chưa xử lý. Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này được căn cứ vào sổ kế toán chi tiết thuế GTGT được miễn giảm (Mẫu số S 03 - DN)...

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành chế độ kế toán doanh nghiệp

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Mục III - Thuế GTGT được miễn giảm
  • 1. Số thuế GTGT được miễn giảm đầu kỳ (Mã số 30)
  • Chỉ tiêu này phản ánh số thuế GTGT phải nộp đã được cơ quan thuế xét miễn giảm và đã thông báo miễn giảm nhưng đến cuối kỳ trước chưa xử lý.
Added / right-side focus
  • Về việc ban hành chế độ kế toán doanh nghiệp
Removed / left-side focus
  • Mục III - Thuế GTGT được miễn giảm
  • 1. Số thuế GTGT được miễn giảm đầu kỳ (Mã số 30)
  • Chỉ tiêu này phản ánh số thuế GTGT phải nộp đã được cơ quan thuế xét miễn giảm và đã thông báo miễn giảm nhưng đến cuối kỳ trước chưa xử lý.
Target excerpt

Về việc ban hành chế độ kế toán doanh nghiệp

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Nay ban hành hệ thống Chế độ Kế toán doanh nghiệp áp dụng cho tất cả các doanh nghiệp thuộc mọi lĩnh vực, mọi thành phần kinh tế. Hệ thống Chế độ Kế toán doanh nghiệp gồm: 1- Hệ thống tài khoản kế toán và giải thích nội dung, kết cấu phương pháp ghi chép các tài khoản kế toán. 2- Hệ thống báo cáo tài chính và các quy định về nộ...
Điều 2. Điều 2. Các Tổng công ty, căn cứ vào hệ thống Chế độ kế toán doanh nghiệp, tiến hành nghiên cứu, cụ thể hoá và xây dựng hệ thống chế độ kế toán, các quy định cụ thể về nội dung, cách vận dụng phù hợp với đặc điểm kinh doanh, yêu cầu quản lý từng ngành, từng lĩnh vực hoạt động, từng thành phần kinh tế, sau khi có sự thoả thuận của Bộ Tà...