Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Thông tư hướng dẫn kế toán thuế giá trị gia tăng (GTGT), thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)
100/1998/TT-BTC
Right document
Về việc ban hành chế độ kế toán doanh nghiệp
1141/TC-QĐ-CĐKT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Thông tư hướng dẫn kế toán thuế giá trị gia tăng (GTGT), thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I - Lãi, lỗ: Phản ánh tình hình kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, bao gồm: Hoạt động kinh doanh và các hoạt động khác.
Phần I - Lãi, lỗ: Phản ánh tình hình kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, bao gồm: Hoạt động kinh doanh và các hoạt động khác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II - Tình hình thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước: Phản ánh tình hình thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước của doanh nghiệp về thuế và các khoản phải nộp khác.
Phần II - Tình hình thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước: Phản ánh tình hình thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước của doanh nghiệp về thuế và các khoản phải nộp khác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần III - Thuế GTGT được khấu trừ, thuế GTGT được hoàn lại, được miễn giảm: Phản ánh số thuế GTGT được khấu trừ, đã khấu trừ và còn được khấu trừ cuối kỳ; Số thuế GTGT được hoàn lại, đã hoàn lại và còn được hoàn lại; Số thuế GTGT được miễn giảm, đã miễn giảm và còn được miễn giảm cuối kỳ.
Phần III - Thuế GTGT được khấu trừ, thuế GTGT được hoàn lại, được miễn giảm: Phản ánh số thuế GTGT được khấu trừ, đã khấu trừ và còn được khấu trừ cuối kỳ; Số thuế GTGT được hoàn lại, đã hoàn lại và còn được hoàn lại; Số thuế GTGT được miễn giảm, đã miễn giảm và còn được miễn giảm cuối kỳ. a) Nội dung và phương pháp lập phần I - Lãi, l...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành chế độ kế toán doanh nghiệp
Open sectionThis section appears to guide or implement `Tiêu đề` in the comparison document.
- Thuế GTGT được khấu trừ, thuế GTGT được hoàn lại, được miễn giảm: Phản ánh số thuế GTGT được khấu trừ, đã khấu trừ và còn được khấu trừ cuối kỳ
- Số thuế GTGT được hoàn lại, đã hoàn lại và còn được hoàn lại
- Số thuế GTGT được miễn giảm, đã miễn giảm và còn được miễn giảm cuối kỳ.
- Về việc ban hành chế độ kế toán doanh nghiệp
- Thuế GTGT được khấu trừ, thuế GTGT được hoàn lại, được miễn giảm: Phản ánh số thuế GTGT được khấu trừ, đã khấu trừ và còn được khấu trừ cuối kỳ
- Số thuế GTGT được hoàn lại, đã hoàn lại và còn được hoàn lại
- Số thuế GTGT được miễn giảm, đã miễn giảm và còn được miễn giảm cuối kỳ.
Về việc ban hành chế độ kế toán doanh nghiệp
Left
Mục I - Thuế GTGT được khấu trừ
Mục I - Thuế GTGT được khấu trừ 1. Số thuế GTGT còn được khấu trừ, hoàn lại đầu kỳ (Mã số 10) Chỉ tiêu này phản ánh số thuế GTGT đầu vào còn được khấu trừ, còn được hoàn lại kỳ trước chuyển sang. Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này được căn cứ vào số cột dư Nợ đầu kỳ của TK 133 "Thuế GTGT được khấu trừ" hoặc căn cứ vào số liệu ghi ở chỉ ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục II - Thuế GTGT được hoàn lại
Mục II - Thuế GTGT được hoàn lại 1. Số thuế GTGT được hoàn lại đầu kỳ (Mã số 20) Chỉ tiêu này phản ánh số thuế GTGT đầu vào đã được cơ quan thuế thông báo cho hoàn lại nhưng đến cuối kỳ trước chưa được NSNN hoàn trả lại tiền. Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này được căn cứ vào sổ kế toán chi tiết thuế GTGT được hoàn lại (Mẫu số S 02 - DN)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục III - Thuế GTGT được miễn giảm
Mục III - Thuế GTGT được miễn giảm 1. Số thuế GTGT được miễn giảm đầu kỳ (Mã số 30) Chỉ tiêu này phản ánh số thuế GTGT phải nộp đã được cơ quan thuế xét miễn giảm và đã thông báo miễn giảm nhưng đến cuối kỳ trước chưa xử lý. Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này được căn cứ vào sổ kế toán chi tiết thuế GTGT được miễn giảm (Mẫu số S 03 - DN)...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành chế độ kế toán doanh nghiệp
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.
- Mục III - Thuế GTGT được miễn giảm
- 1. Số thuế GTGT được miễn giảm đầu kỳ (Mã số 30)
- Chỉ tiêu này phản ánh số thuế GTGT phải nộp đã được cơ quan thuế xét miễn giảm và đã thông báo miễn giảm nhưng đến cuối kỳ trước chưa xử lý.
- Về việc ban hành chế độ kế toán doanh nghiệp
- Mục III - Thuế GTGT được miễn giảm
- 1. Số thuế GTGT được miễn giảm đầu kỳ (Mã số 30)
- Chỉ tiêu này phản ánh số thuế GTGT phải nộp đã được cơ quan thuế xét miễn giảm và đã thông báo miễn giảm nhưng đến cuối kỳ trước chưa xử lý.
Về việc ban hành chế độ kế toán doanh nghiệp
Unmatched right-side sections