Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy chuẩn kỹ thuật địa phương: khai thác thủy sản bằng nghề rập xếp trên địa tỉnh Trà Vinh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về việc góp quyền sử dụng đất và điều chỉnh lại quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về việc góp quyền sử dụng đất và điều chỉnh lại
  • quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy chuẩn kỹ thuật địa phương: khai thác thủy sản bằng nghề rập xếp trên địa tỉnh Trà Vinh
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chuẩn kỹ thuật địa phương: Khai thác thủy sản bằng nghề Rập xếp trên địa tỉnh Trà Vinh. Ký hiệu QCĐP 1:2014/TV.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc góp quyền sử dụng đất và điều chỉnh lại quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Ký hiệu QCĐP 1:2014/TV.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chuẩn kỹ thuật địa phương: Khai thác thủy sản bằng nghề Rập xếp trên địa tỉnh Trà Vinh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc góp quyền sử dụng đất và điều chỉnh lại quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 23/4/2018.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 23/4/2018.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Tài Chính, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; người sử dụng đất và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Tài Chính, Kế hoạch và Đầu tư
  • Cục trưởng Cục thuế tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Rewritten clauses
  • Left: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: người sử dụng đất và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về việc góp quyền sử dụng đất và điều chỉnh lại quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Điều 2 Điều 2 . Đối tượng áp dụng 1. Các Sở, ngành tỉnh có liên quan; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (gọi tắt là UBND cấp huyện); Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố (gọi tắt là Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện); Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân xã, ph...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ VIỆC GÓP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ ĐIỀU CHỈNH LẠI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Điều 3 Điều 3 . Điều kiện áp dụng phương thức góp quyền sử dụng đất và điều chỉnh lại quyền sử dụng đất 1. Điều kiện áp dụng phương thức góp quyền sử dụng đất và điều chỉnh lại quyền sử dụng đất: Thực hiện theo quy định tại Khoản 34, Điều 2 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ, cụ thể: a) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất t...
Điều 4 Điều 4 . Lập phương án góp quyền sử dụng đất và điều chỉnh lại q uyền sử dụng đất 1. Chủ đầu tư lập phương án góp quyền sử dụng đất và điều chỉnh lại quyền sử dụng đất (sau đây viết tắt là phương án) gồm các nội dung chủ yếu sau đây: a) Họ và tên, địa chỉ của người có đất góp quyền sử dụng đất; b) Diện tích, loại đất, vị trí, nguồn gốc...
Điều 5 Điều 5 . Thẩm định, phê duyệt phương án 1. Trong thời hạn không quá 03 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tài nguyên và Môi trường gửi phiếu lấy ý kiến đến các thành viên Hội đồng thẩm định phương án để lấy ý kiến; 2. Trong thời hạn không quá 03 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (hoặc không quá 10 ngày trong trường hợp cần thi...
Điều 6. Điều 6. Thành phần hồ sơ và trình tự, thủ tục thực hiện góp quyền sử dụng đất và điều chỉnh lại quyền sử dụng đất 1. Thành phần hồ sơ nộp thực hiện theo thành phần hồ sơ khi thực hiện góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất: Thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 7 Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT của Bộ Tà...