Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 16
Right-only sections 33

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chứng thư số, chữ ký số trong cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng chứng thư số, chữ ký số trong cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông theo dõi triển khai, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Thành Tâm QUY CHẾ Quản lý và sử dụng Chứng thư số, chữ ký số trong c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng chứng thư số, chữ ký số chuyên dùng trong hoạt động của các cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Trà Vinh (sau đây gọi tắt là cơ quan, cá nhân).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Chứng thư số” là một cấu trúc dữ liệu chứa các thông tin cần thiết để xác định chủ thể thực hiện giao dịch trong môi trường mạng. Chứng thư số do Trung tâm Chứng thực điện tử chuyên dùng Chính phủ (sau đây gọi tắt là Trung tâm Chứng thực) cấp. 2. “C...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động của các cơ quan thanh tra nhà nước ngành Xây dựng, thanh tra viên và cộng tác viên thanh tra ngành Xây dựng; trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong hoạt động thanh tra ngành Xây dựng.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • “Chứng thư số” là một cấu trúc dữ liệu chứa các thông tin cần thiết để xác định chủ thể thực hiện giao dịch trong môi trường mạng.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động của các cơ quan thanh tra nhà nước ngành Xây dựng, thanh tra viên và cộng tác viên thanh tra ngành Xây dựng
  • trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong hoạt động thanh tra ngành Xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • “Chứng thư số” là một cấu trúc dữ liệu chứa các thông tin cần thiết để xác định chủ thể thực hiện giao dịch trong môi trường mạng.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động của các cơ quan thanh tra nhà nước ngành Xây dựng, thanh tra viên và cộng tác viên thanh tra ngành Xây dựng; trách nhiệm của các cơ quan, tổ ch...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Người quản lý thuê bao Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông là người quản lý thuê bao theo sự ủy quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tại Quyết định số 59/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền người quản lý thuê bao đối với chứng thư số chuyên dùng cấp cho các cơ quan nhà nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Chứng thư số 1. Nội dung chứng thư số của thuê bao được quy định tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư số 05/2010/TT-BNV ngày 01 tháng 7 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ, cụ thể như sau: a) Tên tổ chức cung cấp chứng thư số. b) Tên của thuê bao. c) Số hiệu chứng thư số. d) Thời hạn có hiệu lực của chứng thư số. đ) Khóa công khai của thuê...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ Xây dựng Chánh Thanh tra Bộ Xây dựng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 19 Luật thanh tra, Điều 8 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quyền hạn sau: 1. Quyết định thành lập các đoàn thanh tra theo kế hoạch thanh tra được Bộ trưởng phê duyệt. 2. Quyết định than...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Chứng thư số
  • 1. Nội dung chứng thư số của thuê bao được quy định tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư số 05/2010/TT-BNV ngày 01 tháng 7 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ, cụ thể như sau:
  • a) Tên tổ chức cung cấp chứng thư số.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ Xây dựng
  • Chánh Thanh tra Bộ Xây dựng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 19 Luật thanh tra, Điều 8 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quyền hạn sau:
  • 1. Quyết định thành lập các đoàn thanh tra theo kế hoạch thanh tra được Bộ trưởng phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chứng thư số
  • 1. Nội dung chứng thư số của thuê bao được quy định tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư số 05/2010/TT-BNV ngày 01 tháng 7 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ, cụ thể như sau:
  • a) Tên tổ chức cung cấp chứng thư số.
Target excerpt

Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ Xây dựng Chánh Thanh tra Bộ Xây dựng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 19 Luật thanh tra, Điều 8 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quyền...

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CHỨNG THƯ SỐ, CHỮ KÝ SỐ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Cấp chứng thư số 1. Cơ quan, cá nhân đề nghị cấp chứng thư số phải đảm bảo các điều kiện sau: a) Là cơ quan, cá nhân theo quy định tại Điều 1 Quy chế này. b) Có địa chỉ thư điện tử (email) thuộc hệ thống chính trị. c) Thực hiện các nghĩa vụ, trách nhiệm của thuê bao quy định tại Điều 9 Quy chế này. 2. Quy trình cấp chứng thư số...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Sở Xây dựng Chánh Thanh tra Sở Xây dựng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Điều 25 Luật thanh tra, Điều 14 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quyền hạn sau: 1. Quyết định thành l ập đoàn thanh tr a theo kế hoạch thanh tra đã được Giám đốc Sở phê duyệt. 2. Quyết định việc...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Cấp chứng thư số
  • 1. Cơ quan, cá nhân đề nghị cấp chứng thư số phải đảm bảo các điều kiện sau:
  • a) Là cơ quan, cá nhân theo quy định tại Điều 1 Quy chế này.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Sở Xây dựng
  • Chánh Thanh tra Sở Xây dựng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Điều 25 Luật thanh tra, Điều 14 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quyền hạn sau:
  • 1. Quyết định thành l ập đoàn thanh tr a theo kế hoạch thanh tra đã được Giám đốc Sở phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Cấp chứng thư số
  • 1. Cơ quan, cá nhân đề nghị cấp chứng thư số phải đảm bảo các điều kiện sau:
  • a) Là cơ quan, cá nhân theo quy định tại Điều 1 Quy chế này.
Target excerpt

Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Sở Xây dựng Chánh Thanh tra Sở Xây dựng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Điều 25 Luật thanh tra, Điều 14 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quyền hạn...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thu hồi chứng thư số 1. Thu hồi chứng thư số trong các trường hợp được quy định tại Khoản 1 Điều 9 Thông tư số 05/2010/TT-BNV ngày 01 tháng 7 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ, cụ thể như sau: a) Chứng thư số hết hạn sử dụng. b) Theo yêu cầu bằng văn bản từ thuê bao, có xác nhận của người quản lý thuê bao trong các trường hợp: K...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quản lý và sử dụng chứng thư số, chữ ký số 1. Cán bộ văn thư của cơ quan là người được lãnh đạo giao quản lý và sử dụng chứng thư số của cơ quan để ký số văn bản điện tử; chịu trách nhiệm trước Thủ trưởng cơ quan về quản lý và sử dụng chứng thư số của cơ quan và chịu trách nhiệm trước pháp luật khi vi phạm các hành vi nghiêm cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Sở Thông tin và Truyền thông 1. Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện trách nhiệm người quản lý thuê bao: a) Bố trí cán bộ theo dõi, thực hiện trách nhiệm người quản lý thuê bao theo quy định. b) Xem xét và phê duyệt danh sách thuê bao đề nghị cấp, thu hồi chứng thư số thuộc phạm vi được ủy quyền. c) Bàn giao chứng th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thuê bao 1. Cung cấp chính xác, đầy đủ các thông tin đăng ký cấp chứng thư số. 2. Thông báo kịp thời đến người quản lý thuê bao thu hồi chứng thư số trong các trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 6 Quy chế này. 3. Quản lý và sử dụng thiết bị lưu khóa theo chế độ quản lý bí mật nhà nước ở cấp độ “tối mật”. 4. Có trách nhiệm thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Giao Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức có liên quan hướng dẫn, triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình triển khai và tổ chức thực hiện, nếu có những vấn đề khó khăn, vướng mắc các cơ quan, tổ chức và cá nhân phản ánh kịp t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề về tổ chức và hoạt động của thanh tra ngành Xây dựng
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tư ợ ng thanh tra 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng và của Sở Xây dựng theo ủy quyền hoặc phân cấp của Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có nghĩa vụ ch ấ p hành quy định của...
Chương II Chương II TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN THANH TRA NHÀ NƯỚC NGÀNH XÂY DỰNG
Điều 3. Điều 3. Cơ quan thanh tra nhà nước ngành Xây dựng 1. Thanh tra Bộ Xây dựng. 2. Thanh tra Sở Xây dựng. Thanh tra Bộ Xây dựng, Thanh tra Sở Xây dựng có con dấu và tài khoản riêng.
Điều 4. Điều 4. Cơ cấu tổ chức của Thanh tra Bộ Xây dựng 1. Thanh tra Bộ Xây dựng có Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra, thanh tra viên, công chức, được tổ chức thành các phòng nghiệp vụ. 2. Chánh Thanh tra do Bộ trưởng bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức sau khi thống nhất với Tổng Thanh tra Chính phủ . Phó Chánh Thanh tra do Bộ trưởng bổ nhiệm...
Điều 5. Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ Xây dựng Thanh tra Bộ Xây dựng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 18 Luật thanh tra, Điều 7 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thanh tra và các nhiệm vụ, quyền hạn sau: 1. Khảo sát,...
Điều 7. Điều 7. Cơ cấu tổ chức của Thanh tra Sở Xây dựng 1. Thanh tra Sở Xây dựng có Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra, thanh tra v i ên, công chức. Chánh Thanh tra do Giám đốc Sở Xây dựng bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức sau khi thống nhất với Chánh Thanh tra tỉnh. Phó Chánh Thanh tra do Giám đốc Sở Xây dựng bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức...