Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 2

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 unchanged

Tiêu đề

Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Đăk Nông

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Đăk Nông

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Thống nhất thông qua mức chi cho chế độ công tác phí, chế độ hội nghị trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Đăk Nông theo mức chi tối đa được quy định tại Thông tư số: 97/2010/TT-BTC ngày 06/07/2010 của Bộ Tài chính Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan nhà nướ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Đăk Nông với các nội dung như sau: 1. Tiêu chuẩn vé máy bay đi công tác trong nước: a) Hạng ghế thương gia: cán bộ lãnh đạo có hệ số phụ cấp chức vụ từ 1,25 trở lên của các cơ quan hành chính và các chức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tiêu chuẩn vé máy bay đi công tác trong nước:
  • a) Hạng ghế thương gia: cán bộ lãnh đạo có hệ số phụ cấp chức vụ từ 1,25 trở lên của các cơ quan hành chính và các chức danh tương đương của các cơ quan Đảng, Mặt trận và các đoàn thể.
  • b) Hạng ghế thường: các đối tượng còn lại.
Removed / left-side focus
  • 97/2010/TT-BTC ngày 06/07/2010 của Bộ Tài chính Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập.
Rewritten clauses
  • Left: Thống nhất thông qua mức chi cho chế độ công tác phí, chế độ hội nghị trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Đăk Nông theo mức chi tối đa được quy định tại Thông... Right: Điều 1. Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Đăk Nông với các nội dung như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Bãi bỏ Điều 1, Điều 2 của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2007/NQ-HĐND ngày 25/07/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh về ban hành “Quy định chế độ chi tiêu hội nghị, công tác phí và tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chế độ chi tiêu hội nghị. 1. Mức chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu là khách mời không thuộc diện hưởng lương từ ngân sách nhà nước như sau: - Cuộc họp tổ chức tại địa điểm nội thành của thành phố trực thuộc Trung ương: Mức chi tối đa không quá 150.000 đồng/ngày/người; - Cuộc họp tổ chức tại địa điểm nội thành, nội thị của thành p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Chế độ chi tiêu hội nghị.
  • 1. Mức chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu là khách mời không thuộc diện hưởng lương từ ngân sách nhà nước như sau:
  • - Cuộc họp tổ chức tại địa điểm nội thành của thành phố trực thuộc Trung ương: Mức chi tối đa không quá 150.000 đồng/ngày/người;
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ Điều 1, Điều 2 của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2007/NQ-HĐND ngày 25/07/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh về ban hành “Quy định chế độ chi tiêu hội nghị, công tác phí và tiêu ch...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh Đăk Nông tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này, định kỳ hàng năm báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đăk Nông khóa I, Kỳ họp chuyên đề thông qua n...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy định chung. 1. Mức chi quy định tại Điều 1, Điều 2, Quyết định này là mức tối đa. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị căn cứ vào mức quy định tại Quyết định này và các nội dung quy định tại Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06/07/2010 của Bộ Tài chính và các văn bản quy định hiện hành để sửa đổi, bổ sung vào quy chế chi tiêu nội b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy định chung.
  • Mức chi quy định tại Điều 1, Điều 2, Quyết định này là mức tối đa.
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị căn cứ vào mức quy định tại Quyết định này và các nội dung quy định tại Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06/07/2010 của Bộ Tài chính và các văn bản quy định hiện hành...
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh Đăk Nông tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này, định kỳ hàng năm báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện.
  • Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đăk Nông khóa I, Kỳ họp chuyên đề thông qua ngày 15/10/2010.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Điều khoản thi hành. 1. Bãi bỏ Điều 1, Điều 2, Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 16/2007/QĐ-UBND ngày 13/09/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Nông về việc ban hành quy định chế độ chi hội nghị, chế độ công tác phí và tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đ...
Điều 5. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Các tổ chức chính trị - xã hội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đăk Nông và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.