Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v Quy định danh mục các loài cây mục đích, đối tượng rừng và tiêu chí áp dụng để cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 guidance instruction

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định danh mục các loài cây mục đích, đối tượng rừng tự nhiên được phép cải tạo và tiêu chí xác định rừng tự nhiên nghèo kiệt trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau: 1. Danh mục các loài cây mục đích: Gồm 235 loài cây gỗ thuộc 8 nhóm theo Phụ biểu kèm theo Quyết định này. 2. Đối tượng rừng tự nhiên được phép cải tạo và tiê...

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế quản lý rừng ban hành kèm theo Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg, ngày 14/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ

Open section

This section appears to guide or implement `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Nay quy định danh mục các loài cây mục đích, đối tượng rừng tự nhiên được phép cải tạo và tiêu chí xác định rừng tự nhiên nghèo kiệt trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau:
  • 1. Danh mục các loài cây mục đích: Gồm 235 loài cây gỗ thuộc 8 nhóm theo Phụ biểu kèm theo Quyết định này.
  • 2. Đối tượng rừng tự nhiên được phép cải tạo và tiêu chí xác định rừng tự nhiên nghèo kiệt:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay quy định danh mục các loài cây mục đích, đối tượng rừng tự nhiên được phép cải tạo và tiêu chí xác định rừng tự nhiên nghèo kiệt trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau:
  • 1. Danh mục các loài cây mục đích: Gồm 235 loài cây gỗ thuộc 8 nhóm theo Phụ biểu kèm theo Quyết định này.
  • 2. Đối tượng rừng tự nhiên được phép cải tạo và tiêu chí xác định rừng tự nhiên nghèo kiệt:
Rewritten clauses
  • Left: - Theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 10 của Quy chế quản lý rừng ban hành kèm theo Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg ngày 14/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ và Khoản 2 (điểm 2.1 và điểm 2.2) mục II... Right: Hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế quản lý rừng ban hành kèm theo Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg, ngày 14/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ
Target excerpt

Hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế quản lý rừng ban hành kèm theo Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg, ngày 14/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ

explicit-citation Similarity 0.62 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Trình tự, thủ tục cải tạo rừng tự nhiên thực hiện theo quy định tại Thông tư số 99/2006/TT-BNN ngày 06/11/2006 của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế quản lý rừng ban hành kèm theo Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg ngày 14/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế quản lý rừng ban hành kèm theo Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg, ngày 14/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ

Open section

This section appears to guide or implement `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Trình tự, thủ tục cải tạo rừng tự nhiên thực hiện theo quy định tại Thông tư số 99/2006/TT-BNN ngày 06/11/2006 của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế quản lý rừng ba...
Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế quản lý rừng ban hành kèm theo Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg, ngày 14/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ
Removed / left-side focus
  • Trình tự, thủ tục cải tạo rừng tự nhiên thực hiện theo quy định tại Thông tư số 99/2006/TT-BNN ngày 06/11/2006 của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế quản lý rừng ba...
Target excerpt

Hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế quản lý rừng ban hành kèm theo Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg, ngày 14/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn chi tiết một số điều theo quy định tại Quy chế quản lý rừng ban hành kèm theo Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg, ngày 14/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Đối tượng áp dụng của Thông tư là cơ quan Nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư thôn;...
Mục 2. QUY ĐỊNH CỤ THỂ Mục 2. QUY ĐỊNH CỤ THỂ 1. Quy định việc phân chia, xác định ranh giới đơn vị quản lý rừng và đất quy hoạch cho lâm nghiệp 1.1. Rừng và đất quy hoạch cho lâm nghiệp được phân chia thành các đơn vị quản lý: Tiểu khu, khoảnh, lô theo quy định tại điều 42, Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 03/3/2006 của Chính phủ về thi hành Luật Bảo vệ và P...
Mục 3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN Mục 3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm thực hiện thông tư này. Tr...