Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định giá bán nước sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
07/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành đơn giá đo đạc lập hồ sơ địa chính
40/2002/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định giá bán nước sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành đơn giá đo đạc lập hồ sơ địa chính
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành đơn giá đo đạc lập hồ sơ địa chính
- Về việc quy định giá bán nước sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá bán nước sạch phục vụ sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Bình do Công ty TNHH Một thành viên Cấp thoát nước Quảng Bình sản xuất như sau: STT Khoản mục Đơn vị tính Mức giá 1 Nước máy phục vụ sinh hoạt Đồng/m 3 4.000 2 Nước máy phục vụ sinh hoạt cho các trường học, trạm y tế, bệnh viện và tưới cây công cộng Đồng/m 3 6...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành đơn giá đo đạc lập hồ sơ địa chính: TT Hạng mục công việc ĐVT Đơn giá (đồng) Ghi chú I II 1 2 3 III 1 2 Lập lưới địa chính cấp 1 Đo vẽ, lập bản đồ địa chính Bản đồ tỷ lệ 1/500 Bản đồ tỷ lệ 1/1000 Bản đồ tỷ lệ 1/2000 Lập hồ sơ cấp giấy CNQSH nhà ở, đất ở Lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã Diện tích từ 3.000 - 20...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Ban hành đơn giá đo đạc lập hồ sơ địa chính:
- Hạng mục công việc
- Đơn giá (đồng)
- Điều 1. Quy định giá bán nước sạch phục vụ sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Bình do Công ty TNHH Một thành viên Cấp thoát nước Quảng Bình sản xuất như sau:
- Nước máy phục vụ sinh hoạt
- Nước máy phục vụ sinh hoạt cho các trường học, trạm y tế, bệnh viện và tưới cây công cộng
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức giá trên đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/7/2009 và thay thế Quyết định số 1473/QĐ-UBND ngày 14/6/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc điều chỉnh giá tiêu thụ nước máy trên địa bàn tỉnh do Công ty TNHH Một thành viên Cấp...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Pleiku và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Pleiku và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
- Điều 2. Mức giá trên đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/7/2009 và thay thế Quyết định số 1473/QĐ-UBND ngày 14/6/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc điều chỉnh giá tiêu thụ nước máy trên địa...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Xây dựng, Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Quảng Bình; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.