Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc miễn, sửa đổi và ban hành các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
06/2012/NQ-HĐND
Right document
Ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển trang trại chăn nuôi bò sữa tập trung trên địa bàn tỉnh Thanh hóa giai đoạn 2012-2015.
2009/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc miễn, sửa đổi và ban hành các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển trang trại chăn nuôi bò sữa tập trung trên địa bàn tỉnh Thanh hóa giai đoạn 2012-2015.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển trang trại chăn nuôi bò sữa tập trung trên địa bàn tỉnh Thanh hóa giai đoạn 2012-2015.
- Về việc miễn, sửa đổi và ban hành các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
Left
Điều 1.
Điều 1. Quyết định về việc miễn, sửa đổi và ban hành các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh ( có quy định cụ thể kèm theo ).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển trang trại chăn nuôi bò sữa tập trung trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2012 - 2015, với những nội dung chính như sau: 1. Đối tượng hỗ trợ: Trang trại chăn nuôi bò sữa tập trung đã hoàn thành đầu tư xây dựng chuồng trại, được các ngành chức năng thẩm định, đạt các tiêu chí theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển trang trại chăn nuôi bò sữa tập trung trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2012 - 2015, với những nội dung chính như sau:
- 1. Đối tượng hỗ trợ: Trang trại chăn nuôi bò sữa tập trung đã hoàn thành đầu tư xây dựng chuồng trại, được các ngành chức năng thẩm định, đạt các tiêu chí theo quy định và quy mô từ 2.000 con bò sữ...
- 2. Mức hỗ trợ: Ba triệu đồng/1 con (theo quy mô thiết kế trang trại).
- Điều 1. Quyết định về việc miễn, sửa đổi và ban hành các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh ( có quy định cụ thể kèm theo ).
Left
Điều 2.
Điều 2. - Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện Nghị quyết. - Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Trách nhiệm của các sở, ngành, đơn vị liên quan. 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: - Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính ban hành văn bản hướng dẫn của liên ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tài chính để thực hiện nội dung chính sách nêu trên. Yêu cầu nội dung hướng dẫn phải đúng quy định của pháp luật, dễ th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Trách nhiệm của các sở, ngành, đơn vị liên quan.
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính ban hành văn bản hướng dẫn của liên ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- - Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết.
- Left: - Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện Nghị quyết. Right: báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh để trình Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số: 16/2008/NQ-HĐND, ngày 22/12/2008 của HĐND tỉnh về việc ban hành các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông. 2. Bãi bỏ các quy định sau: a. Mục 1, mục 3 tại Biểu mức thu các khoản phí,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số:
- 16/2008/NQ-HĐND, ngày 22/12/2008 của HĐND tỉnh về việc ban hành các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
Left
Điều 1
Điều 1 . Miễn phí xây dựng quy định tại mục 6, Danh mục các loại phí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông ban hành kèm theo Nghị quyết số 328/2004/NQ-HĐI ngày 31/12/2004 của Hội đồng nhân dân về việc ban hành danh mục các loại phí trên địa đàn tỉnh Đắk Nông.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định về mức thu, quản lý sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, cụ thể như sau: 1. Mức thu lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô là 150.000 /giấy phép. Trường hợp cấp đổi, cấp lại (do mất, hỏng hoặc có thay đổi về điều kiện kinh doanh liên quan đến nội dung trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định về mức thu, quản lý sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, cụ thể như sau: 1. Mức thu: STT Các trường hợp nộp phí, lệ phí Mức thu I Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm (đồng/hồ sơ) 1 Đăng ký giao dịch bảo đảm 60.000 2 Đăng ký văn bản thông báo về v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định về mức thu và quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, cụ thể như sau: 1. Mức thu: STT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng) I Quặng khoáng sản kim loại 1 Quặng sắt Tấn 50.000 2 Quặng măng-gan Tấn 40.000 3 Quặng ti-tan (titan) Tấn 60.000 4 Quặng vàng Tấn 225.00...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định về mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe), bao gồm cả trường hợp vừa chở người vừa chở hàng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông là 10% (mười phần trăm). Các nội dung liên quan về lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi không đề cập tại Nghị quyết này được thực hiện theo hư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Quy định về mức thu và quản lý sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, cụ thể như sau: 1. Mức thu: STT Nội dung Đơn vị tính Số tiền 1 Hộ không tham gia hoạt động sản xuất kinh doanh (kể cả các hộ ở khu tập thể) đồng/hộ/tháng 15.000 2 Hộ gia đình sản xuất, kinh doanh nhỏ tại nhà đồng/hộ/tháng 40.000 3 Hộ sản xuất, kinh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Quy định về mức thu và quản lý sử dụng phí đấu giá, phí tham gia đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, cụ thể như sau: 1. Mức thu: STT Nội dung Mức thu 1 Phí đấu giá tài sản (được tính trên giá trị tài sản bán được của một cuộc bán đấu giá) (Đồng) - Dưới 50 triệu đồng 5% giá trị tài sản bán được - Từ 50 triệu đến 1 tỷ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.