Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 7

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Phê duyệt Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa

Open section

Tiêu đề

Quy định về giảm, miễn Thuế sử dụng đất nông nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về giảm, miễn Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Removed / left-side focus
  • Phê duyệt Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Chương trình Phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa, do Ủ y ban Dân tộc và Miền núi là cơ quan thường trực giúp Chính phủ chỉ đạo thực hiện, gồm các nội dung sau: I. MỤC TIÊU: 1. Mục tiêu tổng quát: Nâng cao nhanh đời sống vật chất, tinh thần cho đồng bào các dân tộc ở các x...

Open section

Điều 1

Điều 1 : Ban hành quy định về giảm, miễn Thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá. Giao cho Cục trưởng Cục Thuế Thanh Hoá tổ chức hướng dẫn các đơn vị, cá nhân thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 : Ban hành quy định về giảm, miễn Thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
  • Giao cho Cục trưởng Cục Thuế Thanh Hoá tổ chức hướng dẫn các đơn vị, cá nhân thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Chương trình Phát triển kinh tế
  • xã hội các xã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa, do Ủ y ban Dân tộc và Miền núi là cơ quan thường trực giúp Chính phủ chỉ đạo thực hiện, gồm các nội dung sau:
  • 1. Mục tiêu tổng quát:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Một số chính sách chủ yếu 1. Chính sách đất đai: Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh chỉ đạo thực hiện giao đất giao rừng và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, gắn với công tác định canh, định cư phát triển vùng kinh tế mới, tạo điều kiện cho đồng bào có đất sản xuất, ổn định đời sống. a) Ở miền núi, nơi có dự án bảo vệ, trồ...

Open section

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này được áp dụng từ ngày 01/01/2001.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 : Quyết định này được áp dụng từ ngày 01/01/2001.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Một số chính sách chủ yếu
  • 1. Chính sách đất đai:
  • Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh chỉ đạo thực hiện giao đất giao rừng và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, gắn với công tác định canh, định cư phát triển vùng kinh tế mới, tạo điều kiện cho...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguồn vốn và sử dụng vốn 1. Vốn đầu tư cho thực hiện Chương trình được huy động từ các nguồn sau: Vốn ngân sách Nhà nước (kể cả vốn của các chính phủ và các tổ chức quốc tế tài trợ). Vốn vay tín dụng. Vốn huy động từ các tổ chức và các cộng đồng dân cư. 2. Giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Bộ Tài chính, Ngân hàng...

Open section

Điều 3

Điều 3 : Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc Sở TCVG, Sở Nông nghiệp và PTNT, Cục trưởng Cục Thuế Thanh Hoá, đơn vị cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận : TM. UBND TỈNH THANH HOÁ - Như điều III-QĐ; KT. CHỦ TỊCH - Lưu. PHÓ CHỦ TỊCH -B 226 (Đã ký) Ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc Sở TCVG, Sở Nông nghiệp và PTNT, Cục trưởng Cục Thuế Thanh Hoá, đơn vị cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...
  • Nơi nhận : TM. UBND TỈNH THANH HOÁ
  • - Như điều III-QĐ; KT. CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguồn vốn và sử dụng vốn
  • 1. Vốn đầu tư cho thực hiện Chương trình được huy động từ các nguồn sau:
  • Vốn ngân sách Nhà nước (kể cả vốn của các chính phủ và các tổ chức quốc tế tài trợ).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Ban chỉ đạo Trung ương về ² Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa" chỉ đạo các Bộ, ngành chức năng triển khai thực hiện chương trình theo đúng chức năng nhiệm vụ của ngành mình và chỉ đạo ban điều hành quản lý chương trình cấp tỉnh xây dựng các dự án...

Open section

Điều 4

Điều 4: Quy định thời gian XDCB và năng suất bình quân một số loại cây trồng để làm căn cứ xét giảm , miễn thuế. a) Thời gian XDCB. TT Cây trồng Thời gian XDCB (năm) 1 Cây chè 4 2 Cây cao su 8 3 Cây có múi 4 Riêng trồng ghép, chiết 3 b) Năng suất dùng để tính tỷ lệ thiệt hại do thiên tai làm căn cứ xét giảm, miễn. - Đối với cây hàng nă...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Quy định thời gian XDCB và năng suất bình quân một số loại cây trồng để làm căn cứ xét giảm , miễn thuế.
  • a) Thời gian XDCB.
  • Thời gian XDCB (năm)
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Ban chỉ đạo Trung ương về ² Chương trình phát triển kinh tế
  • xã hội các xã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa" chỉ đạo các Bộ, ngành chức năng triển khai thực hiện chương trình theo đúng chức năng nhiệm vụ của ngành mình và chỉ đạo ban điều hành...

Only in the right document

Điều 1 Điều 1: phạm vi vùng cao vùng sâu, vùng xa và các xã thuộc chương trình thực hiện Quyết định 135/1998/QĐ-TTg ngày 31/7/1998; Quyết định số 1232/QĐ-TTg ngày 29/12/1999, Quyết định số 42/2001/QD-TTg ngày 26/3/2001 của Thủ tưởng Chính phủ về chương trình phát triển kinh tế xã hội các xã đặc biệt khó khăn Miền núi, vùng sâu, vùng xa mà hộ...
Điều 2 Điều 2: Quy định đối tượng được giảm, miễn thuế (ngoài đối tượng quy định tại Điều 16 Nghị định 74/CP ngày 25/10/1993 của Chính phủ). 1. Đối tượng được miễn thuế: a) Các hộ sản xuất nông nghiệp thuộc các xã đặc biệt khó khăn. - Hộ sản xuất nông nghiệp đời sống có khó khăn được xác định là hộ đói, hộ nghèo ở địa phương. - Hộ sản xuất nô...
Điều 3 Điều 3 : Quy định tiêu chí hộ đói nghèo, hộ sản xuất nông nghiệp đời sống có nhiều khó khăn để làm cơ sở xét giảm, miễn thuế SD ĐNN. 1. Hộ đói nghèo được xác định theo mức thu nhập bình quân đầu người trong hộ/tháng cụ thể như sau : - Hộ nghèo : Theo 3 vùng có mức thu nhập dưới mức quy định sau : + Vùng nông thôn miền núi, hải đảo : 80...
Điều 5 Điều 5: Quy định giảm, miễn thiên tai, giảm, miễn đối với hộ sản xuất nông nghiệp thuộc vùng bị lũ lụt. Thực hiện theo quy định tại mục V Thông tư 89 TC/TCT ngày 9/11/1993 ; Thông tư 03 TC/TCT ngày 21/1/1997; Thông tư 59 TC/TCT ngày 11/9/1997 và Mục I Thông tư số 79/2000/TT-BTC ngày 28/7/2000 của Bộ Tài chính. III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 6 Điều 6 : Cục thuế phối hợp với các ngành liên quan cùng Hội đồng tư vấn thuế tỉnh xét duyệt các đối tượng giảm, miễn thuế SDĐNN trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định.
Điều 7 Điều 7 : UBND Huyện, Thị xã, Thành phố chỉ đạo UBND Xã, Phường, Thị trấn, Chi cục thuế và các ngành có liên quan trên địa bàn thực hiện giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp cho các đối tượng.
Điều 8 Điều 8 : Trong quá trình thực hiện nếu có gì vướng mắc phản ảnh kịp thời về Cục thuế để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét giải quyết ./.