Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 26

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về phê chuận bổ sung quyết toán ngân sách địa phương năm 2009

Open section

Tiêu đề

Về cơ chế chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về cơ chế chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Removed / left-side focus
  • Về phê chuận bổ sung quyết toán ngân sách địa phương năm 2009
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê chuẩn bổ sung quyết toán ngân sách địa phương năm 2009 với các nội dung chủ yếu sau: 1. Quyết toán bổ sung tăng thu ngân sách địa phương năm 2009: 337.973 triệu đồng. Trong đó: - Tăng thu ngân sách tỉnh: 342.723 triệu đồng. - Giảm thu ngân sách tỉnh nộp trả NS Trung ương: - 4.750 triệu đồng. 2. Bổ sung quyết toán tăng chi đ...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Nhất trí thông qua cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (có nội dung chi tiết kèm theo) .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Nhất trí thông qua cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (có nội dung chi tiết kèm theo) .
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê chuẩn bổ sung quyết toán ngân sách địa phương năm 2009 với các nội dung chủ yếu sau:
  • 1. Quyết toán bổ sung tăng thu ngân sách địa phương năm 2009: 337.973
  • - Tăng thu ngân sách tỉnh: 342.723 triệu đồng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tố chức triển khai thực hiện; Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đai biểu Hôi đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện. Nghị quyết này đã được Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh khoá X thông qua./.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai Nghị quyết này và định kỳ báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai Nghị quyết này và định kỳ báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tố chức triển khai thực hiện; Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đai biểu Hôi đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
  • Nghị quyết này đã được Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh khoá X thông qua./.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Điều 4. Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua và thay thế các Nghị quyết số 04/2007/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc thông qua cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; Nghị quyết số 28/2008/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Cơ chế chính sách này quy định ưu đãi về hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh, bảo đảm quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng bao gồm cả đầu tư vào các khu, cụm công nghiệp, khu kinh tế cửa khẩu.
Điều 3. Điều 3. Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng sẽ được đảm bảo các quyền cơ bản: Quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh; quyền tiếp cận và sử dụng nguồn vốn tín dụng đất đai, tài nguyên; quyền thuê, sử dụng lao động và thành lập tổ chức công đoàn; quyền xuất khẩu, nhập khẩu, quảng cáo, tiếp t...
Điều 4. Điều 4. Danh mục lĩnh vực và địa bàn ưu đãi đầu tư, điều kiện được hưởng ưu đãi đầu tư 1. Dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, nếu thuộc danh mục lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư hoặc danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư, được quy định tại phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy...
Chương II Chương II CÁC ƯU ĐÃI ĐƯỢC HƯỞNG