Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Phê duyệt điều chỉnh kết quả rà soát, quy hoạch 03 loại rừng và chi tiết địa danh, diện tích quy hoạch đất lâm nghiệp theo chức năng 3 loại rừng trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản khác gắn liền với đất; cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản khác gắn liền với đất
  • cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Removed / left-side focus
  • Phê duyệt điều chỉnh kết quả rà soát, quy hoạch 03 loại rừng và chi tiết địa danh, diện tích quy hoạch đất lâm nghiệp theo chức năng 3 loại rừng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh kết quả rà soát, quy hoạch 03 loại rừng (rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất) trên địa bàn tỉnh Kon Tum như sau: Tổng diện tích tự nhiên của toàn tỉnh: 967.655 ha (chín trăm sáu mươi bảy ngàn, sáu trăm năm mươi lăm ha); trong đó: Tổng diện tích đất lâm nghiệp : 747.168,4 ha; trong đó: 1. Phân theo...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản khác gắn liền với đất; cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản khác gắn liền với đất
  • cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh kết quả rà soát, quy hoạch 03 loại rừng (rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất) trên địa bàn tỉnh Kon Tum như sau:
  • Tổng diện tích tự nhiên của toàn tỉnh: 967.655 ha (chín trăm sáu mươi bảy ngàn, sáu trăm năm mươi lăm ha); trong đó:
  • Tổng diện tích đất lâm nghiệp : 747.168,4 ha; trong đó:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: phối hợp với các cơ quan liên quan: Hoàn tất các thủ tục liên quan đến kết quả rà soát quy hoạch 03 loại rừng (rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất) điều chỉnh và chi tiết địa danh, diện tích quy hoạch đất lâm nghiệp theo chức năng 3 loại rừng trên địa bàn tỉnh Kon Tum, báo cá...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 16 tháng 9 năm 2023.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 16 tháng 9 năm 2023.
Removed / left-side focus
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
  • phối hợp với các cơ quan liên quan:
  • Hoàn tất các thủ tục liên quan đến kết quả rà soát quy hoạch 03 loại rừng (rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất) điều chỉnh và chi tiết địa danh, diện tích quy hoạch đất lâm nghiệp theo ch...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum; Giám đốc: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, đơn vị, tổ chức có liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Giám đốc Văn phòng Đăng ký đất đai; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
  • Giám đốc Văn phòng Đăng ký đất đai
Removed / left-side focus
  • Giám đốc: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên và Môi trường
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 43/2007/QĐ-UBND ngày 09/8/2007 và Quyết định số 46/2007/QĐ-UBND ngày 10/9/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Tài chính, Xây dựng
  • Left: Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, đơn vị, tổ chức có liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.