Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về kinh phí hoạt động năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Removed / left-side focus
  • Về kinh phí hoạt động năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Kinh phí hoạt động năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh là 5.000.000.000 đồng (Năm tỷ đồng) (có bảng phụ lục kèm theo).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 (áp dụng từ năm 2015 đến hết năm 2019).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 (áp dụng từ năm 2015 đến hết năm 2019).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Kinh phí hoạt động năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh là 5.000.000.000 đồng (Năm tỷ đồng) (có bảng phụ lục kèm theo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân tỉnh quản lý, sử dụng và điều hòa các khoản chi nhằm đảm bảo cho hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2013 đạt chất lưọng và hiệu quả. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum khoá X, kỳ họp thứ 5 thông quá./.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hoàng Anh QUY ĐỊNH Bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (Kèm theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UB...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Nguyễn Hoàng Anh
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân tỉnh quản lý, sử dụng và điều hòa các khoản chi nhằm đảm bảo cho hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2013 đạt chất lưọng và hiệu quả.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum khoá X, kỳ họp thứ 5 thông quá./.

Only in the right document

Chương 1 Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Nguyên tắc phân vùng, phân khu vực phân loại đô thị để xác định giá. 1. Nguyên tắc phân loại vùng: Tỉnh Cao Bằng thuộc “Vùng Trung du và Miền núi phía Bắc” 2. Nguyên tắc phân loại Khu vực: Căn cứ Quyết định số 447/2013/QĐ-UBDT ngày19/9/2013 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban dân tộc về việc công nhận thôn đặc biệt khó khăn, xã khu...
Điều 2. Điều 2. Hệ thống các chỉ tiêu sử dụng đất để xây dựng bảng giá Chỉ tiêu sử dụng đất để xây dựng Bảng giá đất được phân chia từ khái quát đến chi tiết theo quy định tại Thông tư số 28/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
Chương 2 Chương 2 GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
Điều 3. Điều 3. Hệ thống Bảng giá các loại đất Hệ thống Bảng giá các loại đất của 13 huyện, thành phố (có phụ lục số 02 - 14 kèm theo) phân chia theo nhóm đất như sau: 1. Nhóm đất nông nghiệp - Bảng 1: Bảng giá đất trồng lúa; - Bảng 2: Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác; - Bảng 3: Bảng giá đất trồng cây lâu năm; - Bảng 4: Bảng giá đất lâm ng...
Chương 3 Chương 3 MỘT SỐ NỘI DUNG QUY ĐỊNH KHI XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT
Điều 4. Điều 4. N hóm đất nông nghiệp 1. Cách phân loại xã, phường, thị trấn: Theo Khu vực quy định tại Quyết định 447/2013/QĐ-UBDT ngày 19/9/2013 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban dân tộc về việc công nhận thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III thuộc vùng dân tộc và miền núi giai đoạn 2012-2015. 2. Cách xác định vị trí: Căn cứ vào thực t...
Điều 5. Điều 5. Nhóm đất phi nông nghiệp Căn cứ vào khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện đầu tư cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, dinh doanh và cung cấp dịch vụ để xác định giá các loại đất theo nguyên tắc: Đường loại I, Khu vực I, vị trí 1 có khả năng sinh lợi cao nhất, khu trung tâm tập trung đông dân cư; có điều kiệ...