Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế sáp nhập, hợp nhất, mua lại Tổ chức tín dụng cố phần Việt Nam
241/1998/QĐ-NHNN5
Right document
Ban hành Quy chế cấp giấy phép hoạt động cho các tổ chức tín dụng Việt Nam
05/NH-QĐ
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế sáp nhập, hợp nhất, mua lại Tổ chức tín dụng cố phần Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế cấp giấy phép hoạt động cho các tổ chức tín dụng Việt Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy chế sáp nhập, hợp nhất, mua lại Tổ chức tín dụng cố phần Việt Nam Right: Ban hành Quy chế cấp giấy phép hoạt động cho các tổ chức tín dụng Việt Nam
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế sáp nhập, hợp nhất, mua lại Tổ chức tín dụng cổ phần Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này "Quy chế cấp giấy phép hoạt động cho các tổ chức tín dụng Việt Nam".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế sáp nhập, hợp nhất, mua lại Tổ chức tín dụng cổ phần Việt Nam. Right: Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này "Quy chế cấp giấy phép hoạt động cho các tổ chức tín dụng Việt Nam".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây về cấp giấy phép hoạt động cho các tổ chức tín dụng Việt Nam nay đều hết hiệu lực.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Các quy định trước đây về cấp giấy phép hoạt động cho các tổ chức tín dụng Việt Nam nay đều hết hiệu lực.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ các Định chế tài chính, các Thủ trưởng đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố có liên quan, Chủ tịch Hội đồng quản trị Tổ chức tín dụng cổ phần chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ SÁP NHẬP, HỢP NHẤT, MUA...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ các ngân hàng và tổ chức tín dụng, các thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng nhà nước Trung ương, giám đốc Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, đặc khu và các tổ chức tín dụng Việt Nam có trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG CHO CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG VIỆT NAM (Ban hành the...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CỔ PHẦN VIỆT NAM
- Left: Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ các Định chế tài chính, các Thủ trưởng đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố có liên... Right: Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ các ngân hàng và tổ chức tín dụng, các thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng nhà nước Trung ương, giám đốc Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, đặc khu và các tổ chức tín d...
- Left: SÁP NHẬP, HỢP NHẤT, MUA LẠI TỔ CHỨC TÍN DỤNG Right: CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG CHO CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG VIỆT NAM
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 241/1998/QĐ-NHNN5 Right: (Ban hành theoQuyết định số 05/NH - QĐ ngày 07 tháng 01 năm 1991
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nhằm đảm bảo lợi ích của người gửi tiền, đảm bảo sự ổn định của nền kinh tế và sự an toàn của hệ thống Ngân hàng, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (dưới đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước) ban hành quy chế về việc sáp nhập, hợp nhất và mua lại các Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần Việt Nam (dưới đây gọ...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Mọi tổ chức thực hiện các nghiệp vụ của tổ chức tín dụng Việt Nam đều phải có giấy phép hoạt động do Ngân hàng Nhà nước cấp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Mọi tổ chức thực hiện các nghiệp vụ của tổ chức tín dụng Việt Nam đều phải có giấy phép hoạt động do Ngân hàng Nhà nước cấp.
- Nhằm đảm bảo lợi ích của người gửi tiền, đảm bảo sự ổn định của nền kinh tế và sự an toàn của hệ thống Ngân hàng, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (dưới đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước) ban...
Left
Điều 2.
Điều 2. Một số khái niệm trong quy chế này được hiểu như sau: 1. Sáp nhập: Là việc một hoặc một số tổ chức tín dụng cổ phần được nhập (gọi là Tổ chức tín dụng cổ phần được sáp nhập) vào một Tổ chức tín dụng cổ phần khác (gọi là Tổ chức tín dụng cổ phần sáp nhập). Sau khi sáp nhập, toàn bộ hoạt động của Tổ chức tín dụng cổ phẩn được sáp...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Các tổ chức tín dụng Việt Nam, dưới đây gọi chung là tổ chức tín dụng, được Ngân hàng Nhà nước cấp giấy phép hoạt động theo Quy chế này, bao gồm: 1. Ngân hàng thương mại quốc doanh 2. Ngân hàng thương mại cổ phần 3. Ngân hàng đầu tư và phát triển 4. Hợp tác xã tín dụng 5. Công ty tài chính
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Các tổ chức tín dụng Việt Nam, dưới đây gọi chung là tổ chức tín dụng, được Ngân hàng Nhà nước cấp giấy phép hoạt động theo Quy chế này, bao gồm:
- 1. Ngân hàng thương mại quốc doanh
- 2. Ngân hàng thương mại cổ phần
- Điều 2. Một số khái niệm trong quy chế này được hiểu như sau:
- 1. Sáp nhập: Là việc một hoặc một số tổ chức tín dụng cổ phần được nhập (gọi là Tổ chức tín dụng cổ phần được sáp nhập) vào một Tổ chức tín dụng cổ phần khác (gọi là Tổ chức tín dụng cổ phần sáp nh...
- toàn bộ các quyền và nghĩa vụ trong hoạt động của Tổ chức tín dụng cổ phần được sáp nhập (bao gồm tiền gửi, tiền vay, các khoản đầu tư, cho vay, công nợ các khoản phải thu phải trả...) được chuyển...
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh của quy chế 1. Các tổ chức tín dụng cổ phần đang hoạt động bình thường, nhưng tự nguyện xin sáp nhập, hợp nhất hoặc mua lại Tổ chức tín dụng cổ phần khác để thành một Tổ chức tín dụng cổ phần có quy mô lớn hơn, hoạt động an toàn hơn và có mức vốn điều lệ lớn hơn. 2. Các Tổ chức tín dụng cổ phần đượ...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Để được xét cấp giấy phép hoạt động, tổ chức tín dụng phải làm đơn (phụ lục số 01) kèm theo các văn bản sau đây gửi Ngân hàng Nhà nước: a. Phương án hoạt động: xác định rõ nội dung, phương thức kinh doanh, địa bàn hoạt động, lợi ích đối với nền kinh tế và đối với tổ chức tín dụng. Trong đó, xác định phương án cụ thể trong 3 năm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Để được xét cấp giấy phép hoạt động, tổ chức tín dụng phải làm đơn (phụ lục số 01) kèm theo các văn bản sau đây gửi Ngân hàng Nhà nước:
- Phương án hoạt động:
- xác định rõ nội dung, phương thức kinh doanh, địa bàn hoạt động, lợi ích đối với nền kinh tế và đối với tổ chức tín dụng.
- Điều 3. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh của quy chế
- Các tổ chức tín dụng cổ phần đang hoạt động bình thường, nhưng tự nguyện xin sáp nhập, hợp nhất hoặc mua lại Tổ chức tín dụng cổ phần khác để thành một Tổ chức tín dụng cổ phần có quy mô lớn hơn, h...
- Các Tổ chức tín dụng cổ phần được đặt trong tình trạng kiểm soát đặc biệt hoặc không đủ mức vốn điều lệ tối thiểu theo quy định của Nhà nước hoặc hoạt động yếu kém có thể tự nguyện xin sáp nhập, hợ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Việc sáp nhập, hợp nhất, mua lại các Tổ chức tín dụng cổ phần phải được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chấp thuận.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Tổ chức tín dụng có đủ các điều kiện quy định dưới đây sẽ được Ngân hàng Nhà nước cấp giấy phép hoạt động (phụ lục số 2) a. Ngân hàng Nhà nước có kết luận về sự cần thiết của tổ chức tín dụng, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế trên địa bàn. b. Đã có ít nhất 50% vốn điều lệ của các cổ đông và đã gửi số vốn đó vào tài khoản phon...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Tổ chức tín dụng có đủ các điều kiện quy định dưới đây sẽ được Ngân hàng Nhà nước cấp giấy phép hoạt động (phụ lục số 2)
- a. Ngân hàng Nhà nước có kết luận về sự cần thiết của tổ chức tín dụng, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế trên địa bàn.
- Đã có ít nhất 50% vốn điều lệ của các cổ đông và đã gửi số vốn đó vào tài khoản phong toả tại Ngân hàng Nhà nước.
- Điều 4. Việc sáp nhập, hợp nhất, mua lại các Tổ chức tín dụng cổ phần phải được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chấp thuận.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 1: SÁP NHẬP
MỤC 1: SÁP NHẬP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện để được sáp nhập 1. Có phương án sáp nhập khả thi; 2. Được đại hội cổ đông của các Tổ chức tín dụng cổ phần nhất trí chấp thuận và cam kết cùng chịu trách nhiệm giải quyết các tồn tại cũ; 3. Được Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố chấp thuận; 4. Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố có liên quan đề nghị.
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: Thời hạn Ngân hàng Nhà nước xét cấp giấy phép hoạt động và thời hạn tổ chức tín dụng nộp lệ phí cho Ngân hàng Nhà nước. 1. Trong thời hạn 3 tháng, kể từ ngày nhận hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước thẩm tra, xem xét để quyết định cấp hoặc từ chối cấp giấy phép hoạt động và báo cáo cho tổ chức tín dụng biết. 2. Chậm nhất sau 15 ngày kể t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5: Thời hạn Ngân hàng Nhà nước xét cấp giấy phép hoạt động và thời hạn tổ chức tín dụng nộp lệ phí cho Ngân hàng Nhà nước.
- 1. Trong thời hạn 3 tháng, kể từ ngày nhận hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước thẩm tra, xem xét để quyết định cấp hoặc từ chối cấp giấy phép hoạt động và báo cáo cho tổ chức tín dụng biết.
- 2. Chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày được cấp giấy phép hoạt động, tổ chức tín dụng phải nộp lệ phí cho Ngân hàng Nhà nước bằng 0,2% (hai phần nghìn) vốn điều lệ.
- Điều 5. Điều kiện để được sáp nhập
- 1. Có phương án sáp nhập khả thi;
- 2. Được đại hội cổ đông của các Tổ chức tín dụng cổ phần nhất trí chấp thuận và cam kết cùng chịu trách nhiệm giải quyết các tồn tại cũ;
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của các Tổ chức tín dụng cổ phần được sáp nhập 1. Các thành viên Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên và Tổng giám đốc phải chịu trách nhiệm về toàn bộ hoạt động và phải bảo đảm an toàn tuyệt đối về tài sản của Tổ chức tín dụng cổ phần trước và trong thời gian tiến hành sáp nhập cho đến khi quyết định sáp nhập có hiệu...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6: Trong thời hạn 12 tháng, kể từ ngày được cấp giấy phép hoạt động, tổ chức tín dụng phải làm thủ tục đăng ký kinh doanh và đăng ký ngày khai trương. Trước khi khai trương ít nhất 30 ngày, tổ chức tín dụng phải đăng báo cáo đặc điểm chủ yếu của tổ chức mình, theo hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong thời hạn 12 tháng, kể từ ngày được cấp giấy phép hoạt động, tổ chức tín dụng phải làm thủ tục đăng ký kinh doanh và đăng ký ngày khai trương.
- Trước khi khai trương ít nhất 30 ngày, tổ chức tín dụng phải đăng báo cáo đặc điểm chủ yếu của tổ chức mình, theo hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.
- Điều 6. Trách nhiệm của các Tổ chức tín dụng cổ phần được sáp nhập
- Các thành viên Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên và Tổng giám đốc phải chịu trách nhiệm về toàn bộ hoạt động và phải bảo đảm an toàn tuyệt đối về tài sản của Tổ chức tín dụng cổ phần trước và trong...
- Nghiêm cấm việc phân tán tài sản dưới mọi hình thức;
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của các Tổ chức tín dụng cổ phần sáp nhập 1. Chủ động phối hợp cùng Tổ chức tín dụng cổ phần được sáp nhập xây dựng phương án sáp nhập để trình các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xem xét chấp thuận. 2. Khi Thống đốc ngân hàng Nhà nước có văn bản chấp thuận nguyên tắc cho sáp nhập, có trách nhiệm cử người hỗ trợ Tổ c...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7: Nghiêm cấm tổ chức tín dụng chuyển nhượng giấy phép hoạt động đã được Ngân hàng Nhà nước cấp.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 6 clause(s) from the left-side text.
- 1. Chủ động phối hợp cùng Tổ chức tín dụng cổ phần được sáp nhập xây dựng phương án sáp nhập để trình các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xem xét chấp thuận.
- Khi Thống đốc ngân hàng Nhà nước có văn bản chấp thuận nguyên tắc cho sáp nhập, có trách nhiệm cử người hỗ trợ Tổ chức tín dụng cổ phần được sáp nhập tổ chức thực hiện các hoạt động theo phương án...
- 3. Sau Đại hội cổ đông sáp nhập, có trách nhiệm cử người tham gia giám sát hoạt động, xem xét lại toàn bộ hoạt động và hồ sơ của Tổ chức tín dụng cổ phần được sáp nhập. Khi có quyết định sáp nhập p...
- Left: Điều 7. Trách nhiệm của các Tổ chức tín dụng cổ phần sáp nhập Right: Điều 7: Nghiêm cấm tổ chức tín dụng chuyển nhượng giấy phép hoạt động đã được Ngân hàng Nhà nước cấp.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trình tự, thủ tục sáp nhập 1. Xin chấp thuận nguyên tắc sáp nhập a. Hội đồng quản trị các Tổ chức tín dụng cổ phần có liên quan sau khi trao đổi thống nhất về chủ trương phải xây dựng phương án sáp nhập. Phương án này phải thể hiện được thực trạng tổ chức và hoạt động của từng Tổ chức tín dụng cổ phần; Sự cần thiết của việc sáp...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8: Ngân hàng nhà nước thu hồi giấy phép hoạt động đã cấp cho tổ chức tín dụng trong những trường hợp sau đây: 1. Sau 12 tháng, kể từ ngày được cấp giấy phép hoạt động, tổ chức tín dụng không thực hiện đầy đủ các điều kiện còn thiếu đã ghi trong giấy phép hoặc không khai trương. 2. Kinh doanh bị lỗ, không có khả năng phục hồi số lỗ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8: Ngân hàng nhà nước thu hồi giấy phép hoạt động đã cấp cho tổ chức tín dụng trong những trường hợp sau đây:
- 1. Sau 12 tháng, kể từ ngày được cấp giấy phép hoạt động, tổ chức tín dụng không thực hiện đầy đủ các điều kiện còn thiếu đã ghi trong giấy phép hoặc không khai trương.
- 2. Kinh doanh bị lỗ, không có khả năng phục hồi số lỗ đó và bị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
- Điều 8. Trình tự, thủ tục sáp nhập
- 1. Xin chấp thuận nguyên tắc sáp nhập
- a. Hội đồng quản trị các Tổ chức tín dụng cổ phần có liên quan sau khi trao đổi thống nhất về chủ trương phải xây dựng phương án sáp nhập. Phương án này phải thể hiện được thực trạng tổ chức và hoạ...
Left
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ 1. Hồ sơ xin chấp thuận nguyên tắc sáp nhập: Tờ tình của Chủ tịch Hội đồng quản trị xin chấp thuận nguyên tắc sáp nhập. Nội dung tờ trình phải nêu rõ thực trạng về tổ chức, hoạt động, những vấn đề tồn tại, vướng mắc và kiến nghị được sáp nhập với Tổ chức tín dụng cổ phần khác; Biên bản, Nghị quyết đại hội cổ đông; báo cáo...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 1. Thẩm quyền cấp và thu hồi giấy phép hoạt động Thống đốc Ngân hàng nhà nước quyết định cấp hoặc thu hồi giấy phép hoạt động đối với các tổ chức tín dụng quy định tại điều 2, quy chế này (trừ hợp tác xã tín dụng). Đối với Ngân hàng thương mại cổ phần và công ty tài chính, thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định cấp hoặc thu hồi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thẩm quyền cấp và thu hồi giấy phép hoạt động
- Thống đốc Ngân hàng nhà nước quyết định cấp hoặc thu hồi giấy phép hoạt động đối với các tổ chức tín dụng quy định tại điều 2, quy chế này (trừ hợp tác xã tín dụng).
- Đối với Ngân hàng thương mại cổ phần và công ty tài chính, thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định cấp hoặc thu hồi giấy phép hoạt động sau khi có ý kiến bảo vệ của Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà...
- Điều 9. Hồ sơ
- 1. Hồ sơ xin chấp thuận nguyên tắc sáp nhập:
- Tờ tình của Chủ tịch Hội đồng quản trị xin chấp thuận nguyên tắc sáp nhập.
Left
MỤC 2: HỢP NHẤT
MỤC 2: HỢP NHẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều kiện để được hợp nhất. Có phương án hợp nhất khả thi; Được đại hội cổ đông của các Tổ chức tín dụng cổ phần nhất trí chấp thuận hợp nhất và cam kết cùng chịu trách nhiệm giải quyết các tồn tại cũ; Được Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố chấp thuận; Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố có liên quan đề nghị.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các Tổ chức tín dụng cổ phần xin hợp nhất. Các Tổ chức tín dụng cổ phần có yêu cầu hợp nhất chủ động bàn giải pháp hợp nhất, xây dựng phương án hợp nhất với các Tổ chức tín dụng cổ phần khác. Cung cấp đầy đủ, trung thực về toàn bộ tình hình tổ chức và hoạt động từ thời điểm cấp giấy phép hoạt động đến thời điểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Tổ chức tín dụng cổ phần hợp nhất. Các thành viên Ban trù bị thành lập Tổ chức tín dụng cổ phần hợp nhất sau khi có quyết định thành lập và sau khi được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chấp thuận nguyên tắc cho hợp nhất có trách nhiệm giám sát hoạt động các Tổ chức tín dụng cổ phần xin hợp nhất và phối hợp để tổ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trình tự, thủ tục và hồ sơ: Được thực hiện như đối với Tổ chức tín dụng cổ phần sáp nhập quy định tại Điều 8, Điều 9 Quy chế này. Ngoài ra cần bổ sung một số vấn đề sau: Về trình tự, thủ tục và hồ sơ xin chấp thuận nguyên tắc hợp nhất: Khi tổ chức Đại hội cổ đông để thông qua phương án hợp nhất, các Tổ chức tín dụng cổ phần ph...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8: Ngân hàng nhà nước thu hồi giấy phép hoạt động đã cấp cho tổ chức tín dụng trong những trường hợp sau đây: 1. Sau 12 tháng, kể từ ngày được cấp giấy phép hoạt động, tổ chức tín dụng không thực hiện đầy đủ các điều kiện còn thiếu đã ghi trong giấy phép hoặc không khai trương. 2. Kinh doanh bị lỗ, không có khả năng phục hồi số lỗ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sau 12 tháng, kể từ ngày được cấp giấy phép hoạt động, tổ chức tín dụng không thực hiện đầy đủ các điều kiện còn thiếu đã ghi trong giấy phép hoặc không khai trương.
- 2. Kinh doanh bị lỗ, không có khả năng phục hồi số lỗ đó và bị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
- 3. Ngừng trả tiền gửi, không có lý do hợp pháp thông báo trước cho khách hàng.
- Điều 13. Trình tự, thủ tục và hồ sơ:
- Được thực hiện như đối với Tổ chức tín dụng cổ phần sáp nhập quy định tại Điều 8, Điều 9 Quy chế này. Ngoài ra cần bổ sung một số vấn đề sau:
- Về trình tự, thủ tục và hồ sơ xin chấp thuận nguyên tắc hợp nhất:
- Left: Trình tự, thủ tục và hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thành lập và hoạt động cho Tổ chức tín dụng cổ phần hợp nhất: Right: Điều 8: Ngân hàng nhà nước thu hồi giấy phép hoạt động đã cấp cho tổ chức tín dụng trong những trường hợp sau đây:
Left
MỤC III: MUA LẠI
MỤC III: MUA LẠI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Điều kiện để được thực hiện mua lại Có phương án mua lại khả thi; Đại hội cổ đông của tổ chức tín dụng cổ phần được mua lại nhất trí chấp thuận; Tổ chức tín dụng mua lại có cam kết chịu trách nhiệm giải quyết các quyền lợi và nghĩa vụ của Tổ chức tín dụng cổ phần được mua lại; Được Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố chấp thuận; C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của các Tổ chức tín dụng cổ phần được mua lại. Đại hội cổ đông để xem xét quyết định việc bán lại cho Tổ chức tín dụng khác; Cung cấp đầy đủ, trung thực về toàn bộ tình hình tổ chức và hoạt động từ thời điểm cấp giấy phép hoạt động đến thời điểm xin thoả thuận mua lại để Tổ chức tín dụng mua lại xem xét, quyết định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Tổ chức tín dụng mua lại. Sau khi được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chấp thuận nguyên tắc cho mua lại, có trách nhiệm cử người giám sát hoạt động Tổ chức tín dụng cổ phần được mua lại, xem xét lại toàn bộ hoạt động, hồ sơ tài liệu của Tổ chức tín dụng cổ phần được mua lại và tiến hành việc mua lại; Khi có quyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trình tự, thủ tục. Xin chấp thuận nguyên tắc mua lại. Tổ chức tín dụng cổ phần được mua lại sau khi được Đại hội cổ đông biểu quyết nhất trí việc bán lại, phải liên hệ các Tổ chức tín dụng khác để bàn giải pháp mua lại. Tổ chức tín dụng mua lại sau khi xác định được thực trạng của Tổ chức tín dụng cổ phần được mua lại sẽ cùng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Hồ sơ. Đối với Tổ chức tín dụng cổ phần được mua lại: hồ sơ xin chấp thuận nguyên tắc mua lại, đề nghị ra quyết định mua lại được thực hiện như đối với trường hợp được hợp nhất; Đối với Tổ chức tín dụng mua lại: Hồ sơ xin chấp thuận nguyên tắc mua lại: Tờ trình của Chủ tịch Hội đồng quản trị xin chấp thuận nguyên tắc mua lại....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
CHƯƠNG III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của các Tổ chức tín dụng cổ phần. Các Tổ chức tín dụng cổ phần tự nguyện sáp nhập, hợp nhất, mua lại nêu tại khoản 1 Điều 3 sẽ thực hiện trình tự, thủ tục và hồ sơ theo các quy định tại Quy chế này. Các Tổ chức tín dụng cổ phần nêu tại khoản 2 Điều 3 có trách nhiệm xây dựng phương án củng cố, sắp xếp để trình UBND...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố Có trách nhiệm xem xét đánh giá tình hình, thực trạng các Tổ chức tín dụng cổ phần tại địa bàn để có văn bản đề nghị Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố cho ý kiến xử lý và trình Thống đốc Ngân hàng nhà nước đề xuất phương án xử lý đối với từng Tổ chức tín dụng cổ phần n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương. Căn cứ báo cáo và đề nghị của Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm đánh giá thực trạng và đề xuất biện pháp xử lý đối với từng Tổ chức tín dụng cổ phần quy định tại Điều 3 Quy chế này. Vụ các Định chế tài chính: Hướng dẫn thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.