Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 19
Right-only sections 26

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở; diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở; hạn mức đất nghĩa trang, nghĩa địa trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở; diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở; hạn mức đất nghĩa trang, nghĩa địa trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 57/2005/QĐ-UBND ngày 16/11/2005 của UBND tỉnh Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận diện tích đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh; Quyết định số 05/2008/QĐ-UBND ngày 29/5/2008 của UBND tỉnh Quy định hạn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 57/2005/QĐ-UBND ngày 16/11/2005 của UBND tỉnh Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở và hạn mức cô...
  • Quyết định số 05/2008/QĐ-UBND ngày 29/5/2008 của UBND tỉnh Quy định hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch
  • định mức đất xây dựng phần mộ trong nghĩa địa trên địa bàn tỉnh và Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 08/01/2009 của UBND tỉnh quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với từng loại đất...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 57/2005/QĐ-UBND ngày 16/11/2005 của UBND tỉnh Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở và hạn mức cô...
  • Quyết định số 05/2008/QĐ-UBND ngày 29/5/2008 của UBND tỉnh Quy định hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch
  • định mức đất xây dựng phần mộ trong nghĩa địa trên địa bàn tỉnh và Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 08/01/2009 của UBND tỉnh quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với từng loại đất...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về hạn mức g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở; diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng; quy định mức đất và chế độ quản lý việc xây dựng phần mộ,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sử dụng đất tại Việt Nam. 2. Ủy ban nhân dân các cấp; cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường và các cơ quan khác có liên quan; công chức địa chính xã, phường, thị trấn khi thực hiện các thủ tục hành chính về đất đai.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 HẠN MỨC GIAO ĐẤT VÀ HẠN MỨC CÔNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hạn mức giao đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở được quy định cụ thể như sau 1. Hạn mức giao đất ở không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất. a) Thành phố Đồng Hới: - Các phường: Đồng Mỹ, Hải Đình, Hải Thành, Phú Hải và Đồng Phú: 150m 2 ; - Các xã, phường còn lại: 200m 2 . b) Thị xã Ba Đồn: - Phường Ba Đồn:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4

Điều 4 . Xác định diện tích đất ở đối với trường hợp đất vườn, ao gắn liền với thửa đất đang có nhà ở 1. Trường hợp thửa đất có vườn, ao được hình thành trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các Khoản 1, 2 và 3 Điều 100 của Luật Đất đai mà trong giấy tờ đó...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Về Phí Xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (Ban hành kèm theo Quyết định số...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4 . Xác định diện tích đất ở đối với trường hợp đất vườn, ao gắn liền với thửa đất đang có nhà ở
  • Trường hợp thửa đất có vườn, ao được hình thành trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các Khoản 1, 2 và 3 Điều 100 củ...
  • Trường hợp thửa đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 và người sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tạ...
Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn v...
  • Về Phí Xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 57/2005/QĐ-UBND
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Xác định diện tích đất ở đối với trường hợp đất vườn, ao gắn liền với thửa đất đang có nhà ở
  • Trường hợp thửa đất có vườn, ao được hình thành trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các Khoản 1, 2 và 3 Điều 100 củ...
  • Trường hợp thửa đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 và người sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tạ...
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên qu...

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt vào mục đích sử dụng đất nông nghiệp như sau 1. Đối với hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, hạn mức đất đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUY ĐỊNH VỀ TÁCH THỬA, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Quy định tách thửa đất ở, chuyển mục đích sử dụng sang đất ở 1. Các thửa đất ở sau khi tách thửa hoặc thửa đất được chuyển mục đích sử dụng sang đất ở phải đủ các điều kiện: Diện tích tối thiểu là 40m 2 , hình thể thửa đất phải có đủ độ rộng để xây dựng ngôi nhà hình chữ nhật có kích thước chiều rộng tối thiểu là 4m và thuộc p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Không áp dụng quy định diện tích tối thiểu tách thửa đối với các trường hợp sau 1. Các giao dịch về quyền sử dụng đất có tách thửa đúng quy định pháp luật về đất đai, xây dựng đã được công chứng, chứng thực hoặc đã được Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. 2. Các thửa đất được tách thử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 HẠN MỨC ĐẤT NGHĨA TRANG, NGHĨA ĐỊA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Hạn mức đất xây d ựng phần mộ trong nghĩa trang, nghĩa địa 1. Đất của một phần mộ bao gồm đất để xây dựng mộ và diện tích làm lối đi xung quanh mộ để thuận tiện cho việc thăm viếng thuộc đất quy hoạch xây dựng nghĩa trang, nghĩa địa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2. Hạn mức đất xây dựng phần mộ được quy định nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chế độ quản lý đất xây dựng phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang, nghĩa địa 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm xác định chỉ tiêu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nghĩa trang, nghĩa địa chi tiết, cụ thể trên từng địa bàn xã, phường, thị trấn vào trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo định kỳ và hàng n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II I

Chương II I ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phối hợp với các sở, ban, ngành, địa phương có liên quan để hướng dẫn thực hiện Quy định này. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn căn cứ vào các nội dung tại Quy định này để tri...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm tổng hợp, phản ánh kịp thời về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh, bổ sung kịp thời./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về Phí Xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về Phí Xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận”.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phí Xây dựng là khoản thu đối với chủ đầu tư xây dựng các công trình sản xuất kinh doanh hoặc làm nhà ở, nhằm mục đích hỗ trợ kinh phí đầu tư xây dựng, cải tạo cơ sở hạ tầng công cộng trên địa bàn mà chủ đầu tư xây dựng công trình.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng nộp phí là chủ đầu tư các công trình sản xuất kinh doanh hoặc làm nhà ở trên địa bàn Tỉnh, bao gồm: 1. Chủ đầu tư các công trình xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, trùng tu, tôn tạo sử dụng cho mục đích sản xuất, kinh doanh thuộc mọi thành phần kinh tế. 2. Hộ gia đình, cá nhân xây dựng, sửa chữa nhà ở được cơ quan N...
Điều 3. Điều 3. Ngoài Phí Xây dựng, chủ đầu tư các công trình vẫn phải thực hiện các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật.
Điều 4. Điều 4. Các công trình được miễn thu phí. 1. Công trình không dùng cho mục đích sản xuất kinh doanh hoặc làm nhà ở. 2. Công trình thuộc đối tượng miễn cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại Khoản 1 Điều 17 Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, bao gồm: a) Công trình thuộ...
Điều 5. Điều 5. Tổ chức thu phí là cơ quan Nhà nước thực hiện cấp giấy phép xây dựng theo quy định hiện hành.