Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2015 - 2019)
75/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành quy định tạm thời về quy trình thủ tục thu hồi đất, giao đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đật đô thị cho hộ gia đình, cá nhân làm đất ở
502/1994/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2015 - 2019)
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định tạm thời về quy trình thủ tục thu hồi đất, giao đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đật đô thị cho hộ gia đình, cá nhân làm đất ở
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành quy định tạm thời về quy trình thủ tục thu hồi đất, giao đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đật đô thị cho hộ gia đình, cá nhân làm đất ở
- Ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2015 - 2019)
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2015 - 2019) " .
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định tạm thời về quy trình thủ tục thu hồi đất, giao đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất đô thị cho hộ gia đình, cá nhân làm đất ở. Điều 2 : Giao ông Trưởng Ban quản lý đất đai tỉnh phối hợp với các ngành liên quan ra văn bản hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Giao ông Trưởng Ban quản lý đất đai tỉnh phối hợp với các ngành liên quan ra văn bản hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2015 - 2019) " . Right: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định tạm thời về quy trình thủ tục thu hồi đất, giao đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất đô thị cho hộ gia đình, cá nhân làm đất ở.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành ngày kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2019 và thay thế Quyết định số 58/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionRight
Điều 12
Điều 12 : Thu và phân bổ tiền sử dụng đất. 1. Việc thu tiền sử dụng đất: toàn bộ tiền sử dụng đất được nộp vào ngân sách qua hệ thống Kho bạc nhà nước. 2. Tiền sử dụng đất chủ yếu đầu tư cho địa phương nơi có đất để xây dựng cơ sở hạ tầng và do UBND tỉnh xem xét quyết định trên cơ sở để nghị của Ban quản lý đất đai và các ngành liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12 : Thu và phân bổ tiền sử dụng đất.
- 1. Việc thu tiền sử dụng đất: toàn bộ tiền sử dụng đất được nộp vào ngân sách qua hệ thống Kho bạc nhà nước.
- 2. Tiền sử dụng đất chủ yếu đầu tư cho địa phương nơi có đất để xây dựng cơ sở hạ tầng và do UBND tỉnh xem xét quyết định trên cơ sở để nghị của Ban quản lý đất đai và các ngành liên quan.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành ngày kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2019 và thay thế Quyết định số 58/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã, thành phố Huế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã, thị trấn; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BẢNG GIÁ ĐẤT trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 : Quyết định này có hiện lực kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với bản quy định này đều bãi bỏ. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban quản lý đất đai, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các ngành và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH TẠM THỜ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 : Quyết định này có hiện lực kể từ ngày ký.
- Những quy định trước đây trái với bản quy định này đều bãi bỏ.
- Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban quản lý đất đai, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các ngành và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết đị...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã, thành phố Huế
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã, thị trấn
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 75/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 502 QĐ-UBngày 21 tháng 3 năm 1994 của UBND tỉnh)
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Bảng giá đất được sử dụng làm căn cứ: 1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Đất đô thi ghi trong văn bản này bao gồm: đất nội thị xã, thị trấn và các vùng phụ cần đã được xác định trong vùng quy hoạch mở rộng đô thị. Điều 2 : Phạm vi ranh giới đất đô thị do UBND tỉnh phê duyệt.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đất đô thi ghi trong văn bản này bao gồm: đất nội thị xã, thị trấn và các vùng phụ cần đã được xác định trong vùng quy hoạch mở rộng đô thị. Điều 2 : Phạm vi ranh giới đất đô thị do UBND tỉnh phê d...
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Bảng giá đất được sử dụng làm căn cứ:
- 1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân được nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. 2. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai. 3. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất và c...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 : Uỷ ban nhân dân tỉnh Quyết định. 1. Thu hồi đất, giao đất cho hộ gia đình, cá nhân làm đất ở đô thị theo định mức do Chính phủ quy định. 2. Cho phép hoặc không cho phép hộ gia đình, cá nhân chuyển nhượng quyền sử dụng đất ở đô thị. Riêng đối với đất đang sử dụng cho an ninh, quốc phòng khi chuyển sang đất ở và các mục đích khá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 : Uỷ ban nhân dân tỉnh Quyết định.
- 1. Thu hồi đất, giao đất cho hộ gia đình, cá nhân làm đất ở đô thị theo định mức do Chính phủ quy định.
- 2. Cho phép hoặc không cho phép hộ gia đình, cá nhân chuyển nhượng quyền sử dụng đất ở đô thị.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Tổ chức, cá nhân được nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
- 2. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân loại đất để định giá các loại đất Căn cứ vào mục đích sử dụng, đất đai được phân loại để định giá như sau: 1. Nhóm đất nông nghiệp bao gồm các loại đất sau đây: a) Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; b) Đất trồng cây lâu năm; c) Đất rừng sản xuất; d) Đất nuôi trồng thủy sản; e) Đất nông...
Open sectionRight
Điều 13
Điều 13: 1. Căn cứ vào quy hoạch được duyệt và tình hình thực tế, Sở Tài chính - Vật giá, Ban quản lý đất đai và UBND huyện, thị xã đề xuất khu đất cần đấu giá và mức tối thiểu trình UBND tỉnh duyệt. 2. Sở Tài chính chủ trì, lập Hội đồng đấu giá và tổ chức đấu giá. 3. Khi có kết quả đấu giá, UBND huyện, thị xã lập đủ hồ sơ theo quy địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Căn cứ vào quy hoạch được duyệt và tình hình thực tế, Sở Tài chính - Vật giá, Ban quản lý đất đai và UBND huyện, thị xã đề xuất khu đất cần đấu giá và mức tối thiểu trình UBND tỉnh duyệt.
- 2. Sở Tài chính chủ trì, lập Hội đồng đấu giá và tổ chức đấu giá.
- 3. Khi có kết quả đấu giá, UBND huyện, thị xã lập đủ hồ sơ theo quy định tại điều 10 văn bản này nộp tại Ban quản lý đất đai trình UBND tỉnh quyết định giao đất cho từng hộ.
- Điều 3. Phân loại đất để định giá các loại đất
- Căn cứ vào mục đích sử dụng, đất đai được phân loại để định giá như sau:
- 1. Nhóm đất nông nghiệp bao gồm các loại đất sau đây:
Left
Điều 4.
Điều 4. Xác định vùng đất . 1. Đất được xác định theo 3 vùng sau đây: a) Vùng đồng bằng là vùng tương đối rộng, có địa hình tương đối bằng phẳng và có độ chênh cao nhỏ so với mặt nước biển; mật độ dân số đông, kết cấu hạ tầng và điều kiện sản xuất lưu thông hàng hóa thuận lợi hơn trung du, miền núi; b) Vùng trung du là vùng có địa hình...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 : Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã căn cứ vào quy hoạch tổng thể đã được cấp có thẩm quyền duyệt và nhu cầu đất ở từng đô thị, lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm, trình Uỷ ban nhân dân duyệt.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 : Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã căn cứ vào quy hoạch tổng thể đã được cấp có thẩm quyền duyệt và nhu cầu đất ở từng đô thị, lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm, trình Uỷ ban nhân dân duyệt.
- Điều 4. Xác định vùng đất .
- 1. Đất được xác định theo 3 vùng sau đây:
- a) Vùng đồng bằng là vùng tương đối rộng, có địa hình tương đối bằng phẳng và có độ chênh cao nhỏ so với mặt nước biển
Left
Điều 5.
Điều 5. Xác định loại đô thị, loại đường phố 1. Xác định loại đô thị: Căn cứ vào quyết định thành lập của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền để phân loại: + Thành phố Huế là đô thị loại I; + Thị xã Hương Thủy, thị xã Hương Trà là đô thị loại IV; + Các thị trấn trong tỉnh là đô thị loại V: Phong Điền, Sịa, Phú Đa, Thuận An, Phú Lộc, Lăng Cô...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 : Cơ quan quản lý đất đai giúp Uỷ ban nhân dân các cấp trong việc quản lý Nhà nước về đất đô thị. Cơ quan quản lý quy hoạch xây dựng giúp UBND các cấp trong việc quản lý Nhà nước về quy hoạch và xây dựng nhà ở đô thị.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 : Cơ quan quản lý đất đai giúp Uỷ ban nhân dân các cấp trong việc quản lý Nhà nước về đất đô thị.
- Cơ quan quản lý quy hoạch xây dựng giúp UBND các cấp trong việc quản lý Nhà nước về quy hoạch và xây dựng nhà ở đô thị.
- Điều 5. Xác định loại đô thị, loại đường phố
- 1. Xác định loại đô thị: Căn cứ vào quyết định thành lập của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền để phân loại:
- + Thành phố Huế là đô thị loại I;
Left
Điều 6.
Điều 6. Xác định vị trí đất nông nghiệp Việc xác định vị trí đất căn cứ vào năng suất cây trồng, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 : Cán bộ địa chính xã, phường, thị trấn và cơ quan quản lý đất đai huyện (thị xã), tỉnh chịu trách nhiệm giúp Uỷ ban nhân dân cùng cấp tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra và làm các thủ tục trình cấp có thẩm quyền quyết định và tổ chức thực hiện quyết định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cán bộ địa chính xã, phường, thị trấn và cơ quan quản lý đất đai huyện (thị xã), tỉnh chịu trách nhiệm giúp Uỷ ban nhân dân cùng cấp tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra và làm các thủ tục trình cấp có thẩm q...
- Điều 6. Xác định vị trí đất nông nghiệp
- Việc xác định vị trí đất căn cứ vào năng suất cây trồng, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất)
- khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuấ...
Left
Điều 7.
Điều 7. Xác định khu vực, vị trí đất tại nông thôn Việc xác định đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn thì việc xác định vị trí đất theo từng đường, đoạn đường hoặc khu vực căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7: Thu hồi đất: 1. Việc thu hồi đất đô thị chuyển sang mục đích đất ở phải theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đô thị được duyệt. 2. Trước khi thu hồi, cơ quan ra quyết định thu hồi thông báo cho UBND xã, phường, thị trấn và người đang sử dụng đất biết lý do thu hồi, thời gian kế hoạch di chuyển ít nhất là 20 ngày. Sau khi c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thu hồi đất: 1. Việc thu hồi đất đô thị chuyển sang mục đích đất ở phải theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đô thị được duyệt.
- 2. Trước khi thu hồi, cơ quan ra quyết định thu hồi thông báo cho UBND xã, phường, thị trấn và người đang sử dụng đất biết lý do thu hồi, thời gian kế hoạch di chuyển ít nhất là 20 ngày.
- Sau khi có thông báo, người đang sử dụng đất không được thay đổi mục đích sử dụng, chuyển nhượng quyền sử dụng đất.
- Điều 7. Xác định khu vực, vị trí đất tại nông thôn
- Việc xác định đất ở tại nông thôn
- đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều chỉnh bảng giá đất, Bổ sung giá đất trong bảng giá đất Trong kỳ ban hành Bảng giá đất, UBND tỉnh thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh: 1. Điều chỉnh bảng giá đất khi: a) Chính phủ điều chỉnh khung giá đất mà mức giá đất điều chỉnh tăng từ 20% trở lên so với giá tối đa hoặc giảm 20% trở lên so với giá tối thiểu...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 : Chỉ xét giao đất ở đô thị cho các hộ gia đình, cá nhân khi có đủ các điều kiện sau: 1. Chưa có đất ở. 2. Có hộ tịch hộ khẩu thường trú ở thị trấn, thị xã nơi xin giao đất. 3. Khi tách hộ xin đất phải có con thành lập hộ gia đình ở thị xã, thị trấn. Trừ trường hợp đặc biệt UBND tỉnh sẽ xem xét quyết định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8 : Chỉ xét giao đất ở đô thị cho các hộ gia đình, cá nhân khi có đủ các điều kiện sau:
- 1. Chưa có đất ở.
- 2. Có hộ tịch hộ khẩu thường trú ở thị trấn, thị xã nơi xin giao đất.
- Điều 8. Điều chỉnh bảng giá đất, Bổ sung giá đất trong bảng giá đất
- Trong kỳ ban hành Bảng giá đất, UBND tỉnh thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh:
- 1. Điều chỉnh bảng giá đất khi:
Left
Chương II
Chương II GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
Open sectionRight
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II TRÌNH TỰ THỦ TỤC THU HỒI ĐẤT, GIAO ĐẤT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÌNH TỰ THỦ TỤC THU HỒI ĐẤT, GIAO ĐẤT
- GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
Left
Mục 1
Mục 1 GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Giá các loại đất nông nghiệp 1. Giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác: Đơn vị tính: đồng/m 2 TT Phân vùng Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 Đồng bằng 23.300 19.900 16.900 2 Trung du 17.700 15.000 12.700 3 Miền núi 15.800 13.400 11.400 2. Giá đất trồng cây lâu năm: Đơn vị tính: đồng/m 2 TT Phân v...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 : 1. Hộ gia đình cá nhân có nhu cầu đất ở phải làm đơn theo mẫu thống nhất do Ban quản lý đất đai tỉnh ban hành. 2. Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn xét đơn ghi ý kiến của địa phương vào đơn của từng người trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đơn và chuyển lên UBND huyện, thị xã. 3. Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã họp Hội đồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hộ gia đình cá nhân có nhu cầu đất ở phải làm đơn theo mẫu thống nhất do Ban quản lý đất đai tỉnh ban hành.
- 2. Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn xét đơn ghi ý kiến của địa phương vào đơn của từng người trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đơn và chuyển lên UBND huyện, thị xã.
- 3. Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã họp Hội đồng tư vấn xét đơn lập danh sách đệ trình UBND tỉnh quyết định giao đất cho hộ gia đình, cá nhân làm đất ở, trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Điều 9. Giá các loại đất nông nghiệp
- 1. Giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác:
- Đơn vị tính: đồng/m 2
Left
Điều 10.
Điều 10. Giá các loại đất nông nghiệp khác Đất nông nghiệp khác được xác định bằng giá đất nông nghiệp liền kề bao gồm đất sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được...
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10 : Hồ sơ xin giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân do Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã lập, gồm: 1. Tờ trình xin giao đất ở cho các hộ có đơn trong hồ sơ. 2. Mặt bằng chi tiết khu vực giao đã được UBND tỉnh duyệt (tỷ lệ 1/500) kèm theo sơ đồ hiện trạng khu đất. 3. Danh sách trích ngang các đối tượng được xét đề nghị giao đất. Nội dun...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10 : Hồ sơ xin giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân do Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã lập, gồm:
- 1. Tờ trình xin giao đất ở cho các hộ có đơn trong hồ sơ.
- 2. Mặt bằng chi tiết khu vực giao đã được UBND tỉnh duyệt (tỷ lệ 1/500) kèm theo sơ đồ hiện trạng khu đất.
- Điều 10. Giá các loại đất nông nghiệp khác
- Đất nông nghiệp khác được xác định bằng giá đất nông nghiệp liền kề bao gồm đất sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không t...
- xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép
Left
Điều 11.
Điều 11. Giá các loại đất nêu tại Điều 9, Điều 10 là giá của thời hạn 50 năm (năm mươi năm). M ục 2 GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Open sectionRight
Điều 11
Điều 11 : Thi hành Quyết định. 1. Căn cứ Quyết định của UBND tỉnh, Ban quản lý đất đai thông báo cho UBND huyện, thị xã danh sách các hộ được giao đất kèm theo bộ hồ sơ xin giao đất và số tiền sử dụng đất phải nộp. 2. Uỷ ban nhân dân các huyện thị xã thông báo cho từng hộ được giao đất biết vị trí được cấp, số tiền phải nộp. Sau khi nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11 : Thi hành Quyết định.
- 1. Căn cứ Quyết định của UBND tỉnh, Ban quản lý đất đai thông báo cho UBND huyện, thị xã danh sách các hộ được giao đất kèm theo bộ hồ sơ xin giao đất và số tiền sử dụng đất phải nộp.
- Uỷ ban nhân dân các huyện thị xã thông báo cho từng hộ được giao đất biết vị trí được cấp, số tiền phải nộp.
- Điều 11. Giá các loại đất nêu tại Điều 9, Điều 10 là giá của thời hạn 50 năm (năm mươi năm).
- GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Left
Điều 12.
Điều 12. Giá đất ở tại nông thôn Giá đất ở tại nông thôn được xác định theo từng địa bàn xã gắn với vị trí của đất (theo từng vùng đồng bằng, trung du, miền núi nêu tại Khoản 2 Điều 4). 1. Giá đất ở tại nông thôn nằm ven đường giao thông có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh được phân 03 vị trí như sau: a) Vị...
Open sectionRight
Điều 14
Điều 14 : Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ở, do chuyển đi nơi khác hoặc không còn nhu cầu ở, được chuyển nhượng quyền sử dụng đất khi có đủ các điều kiện sau: Đất không có tranh chấp. Đất sử dụng có giấy tờ hợp pháp. Trường hợp không có giấy tờ hợp pháp nhưng đã sử dụng đất ổn định, được chính quyền địa phương thừa nhận có nguồn gốc h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ở, do chuyển đi nơi khác hoặc không còn nhu cầu ở, được chuyển nhượng quyền sử dụng đất khi có đủ các điều kiện sau: Đất không có tranh chấp.
- Đất sử dụng có giấy tờ hợp pháp.
- Trường hợp không có giấy tờ hợp pháp nhưng đã sử dụng đất ổn định, được chính quyền địa phương thừa nhận có nguồn gốc hợp pháp cũng được xem cho chuyển nhượng.
- Điều 12. Giá đất ở tại nông thôn
- Giá đất ở tại nông thôn được xác định theo từng địa bàn xã gắn với vị trí của đất (theo từng vùng đồng bằng, trung du, miền núi nêu tại Khoản 2 Điều 4).
- 1. Giá đất ở tại nông thôn nằm ven đường giao thông có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh được phân 03 vị trí như sau:
Left
Mục 3
Mục 3 GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Phân loại đường phố, vị trí để xác định giá đất ở tại đô thị 1. Phân loại đường phố trong đô thị . a) Đường phố loại 1: Loại đường phố có cơ sở hạ tầng kỹ thuật đồng bộ, thuận lợi nhất; đặc biệt thuận lợi đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh và sinh hoạt; là nơi có khả năng sinh lợi đặc biệt cao. b) Đường phố loại 2: Loại đư...
Open sectionRight
Điều 15
Điều 15: Hộ gia đình, cá nhân muốn chuyển nhượng quyền sử dụng đất ở đô thị phải có các hồ sơ sau: 1. Đơn xin chuyển nhượng quyền sở dụng đất ở theo mẫu do Ban quản lý đất đai ban hành. 2. Đơn của người xin nhân quyền sử dụng đất theo mẫu của Ban quản lý đất đai ban hành. 3. Văn bản thoả thuận chuyển nhượng đã được hai bên ký kết. 4. C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15: Hộ gia đình, cá nhân muốn chuyển nhượng quyền sử dụng đất ở đô thị phải có các hồ sơ sau:
- 1. Đơn xin chuyển nhượng quyền sở dụng đất ở theo mẫu do Ban quản lý đất đai ban hành.
- 2. Đơn của người xin nhân quyền sử dụng đất theo mẫu của Ban quản lý đất đai ban hành.
- Điều 13. Phân loại đường phố, vị trí để xác định giá đất ở tại đô thị
- 1. Phân loại đường phố trong đô thị .
- a) Đường phố loại 1: Loại đường phố có cơ sở hạ tầng kỹ thuật đồng bộ, thuận lợi nhất; đặc biệt thuận lợi đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh và sinh hoạt; là nơi có khả năng sinh lợi đặc biệt cao.
Left
Điều 14.
Điều 14. Giá đất ở tại đô thị 1. Thành phố Huế Đơn vị tính: đồng/m 2 LOẠI ĐƯỜNG PHỐ ĐƠN GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1 Nhóm đường 1A 32.500.000 14.000.000 8.750.000 7.130.000 Nhóm đường 1B 27.500.000 11.880.000 7.440.000 6.060.000 Nhóm đường 1C 22.500.000 9.690.000 6.130.000 5.000.000 ĐƯỜNG...
Open sectionRight
Điều 16
Điều 16 : Giải quyết hồ sơ. 1. Phòng quản lý đất đai giúp UBND huyện, thị xã kiểm tra soát xét và lập hồ sơ trình cấp trên, thời hạn không quá 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ UBND huyện, thị xã phải ghi ý kiến và nộp hồ sơ cho Ban quản lý đất đai tỉnh 2. Ban quản lý đất đai tỉnh thẩm tra hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét quyết định. Trư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phòng quản lý đất đai giúp UBND huyện, thị xã kiểm tra soát xét và lập hồ sơ trình cấp trên, thời hạn không quá 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ UBND huyện, thị xã phải ghi ý kiến và nộp hồ sơ ch...
- 2. Ban quản lý đất đai tỉnh thẩm tra hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét quyết định. Trường hợp không cho phép chuyển nhượng, cơ quan có thẩm quyền nói rõ lý do và trả lại hồ sơ cho nơi nộp.
- 1. Thành phố Huế
- Đơn vị tính: đồng/m 2
- ĐƠN GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
- Left: Điều 14. Giá đất ở tại đô thị Right: Điều 16 : Giải quyết hồ sơ.
Left
Mục 4
Mục 4 GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Giá đ ất thương mại, dịch vụ 1. Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được tính bằng 70% giá đất ở cùng vị trí. 2. Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
Open sectionRight
Điều 17
Điều 17 : Tổ chức thực hiện. Các bước thực hiện tương tự như điều 11 quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17 : Tổ chức thực hiện.
- Các bước thực hiện tương tự như điều 11 quy định này.
- Điều 15. Giá đ ất thương mại, dịch vụ
- 1. Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được tính bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
- 2. Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
Left
Điều 16.
Điều 16. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ 1. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được tính bằng 60% giá đất ở cùng vị trí. 2. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được t...
Open sectionRight
Điều 18
Điều 18 : Lưu trữ hồ sơ giao đất, thu hồi đất và chuyển nhượng quyền sử dụng đất do Ban quản lý đất đai tỉnh hướng dẫn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18 : Lưu trữ hồ sơ giao đất, thu hồi đất và chuyển nhượng quyền sử dụng đất do Ban quản lý đất đai tỉnh hướng dẫn.
- Điều 16. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
- 1. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được tính bằng 60% giá đất ở cùng vị trí.
- 2. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 60% giá đất ở cùng vị trí.
Left
Điều 17.
Điều 17. Giá các loại đất nêu tại Điều 15, Điều 16 là giá của thời hạn 70 năm (bảy mươi năm).
Open sectionRight
Điều 19
Điều 19 : - Quy định này có hiện lực kể từ ngày ký. Giao Ban quản lý đất đai phối hợp với các ngành liên quan ra văn bản hướng dẫn thực hiện quy định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Quy định này có hiện lực kể từ ngày ký. Giao Ban quản lý đất đai phối hợp với các ngành liên quan ra văn bản hướng dẫn thực hiện quy định này./.
- Điều 17. Giá các loại đất nêu tại Điều 15, Điều 16 là giá của thời hạn 70 năm (bảy mươi năm).
Left
Điều 18.
Điều 18. Giá các loại đất phi nông nghiệp khác 1. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp gồm đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp; đất xây dựng cơ sở văn hóa, xã hội, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, ngoại giao và công trình sự nghiệp khác được tính bằng giá đất ở. 2. Đất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Giá đất ở thuộc các đường trong khu quy hoạch, khu đô thị mới được quy định như sau: 1. Thành phố Huế Đơn vị tính: đồng/m 2 TT TÊN PHƯỜNG VÀ ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vỉa hè) GIÁ ĐẤT Ở I Các phường: Phú Hòa, Phú Hội, Vĩnh Ninh, Phú Nhuận Từ 24,50 m trở lên 9.000.000 Từ 22,50 đến 24,00 m 7.700.000 Từ 20,00 đến 22,0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Quy định cụ thể một số trường hợp đặc thù về giá đất 1. Đối với các thửa đất dùng để đầu tư các dự án thương mại, dịch vụ; sản xuất kinh doanh thuộc khu vực nông thôn nằm ven đường giao thông, khu dân cư, khu quy hoạch, khu đô thị mới, khu công nghiệp có diện tích từ 2.000 m 2 trở lên thì vị trí và hệ số giá đất giữa các vị tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III ĐẤU GIÁ ĐẤT
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 21.
Điều 21. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm: a) Chủ trì phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh công bố bảng giá đất trên Cổng thông tin điện tử, Website Sở Tài nguyên và Môi trường; phối hợp với UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế và các cơ quan liên quan tổ chức triển khai thực hiện. b) Tổ chức hướng dẫn, ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn cố ý gây khó khăn và làm sai lệch hồ sơ về đất để xác định sai vị trí đất gây thất thu cho ngân sách Nhà nước, gây ảnh hưởng đến quyền lợi và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng đất thì tùy theo mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính, bồi thường thiệt hại toàn bộ số tiền thiệt hại đã gâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections