Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 26

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc bãi bỏ nội dung giá cước vận chuyển hành khách bằng ô tô trên các tuyến đường liên tỉnh, nội tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ quy định tại mục 1, Điều 2, Chương II của Quyết định số 15/2006/QĐ-UBND, ngày 19 tháng 4 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bản quy định các nội dung quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký; Các quy địtứ trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bãi bỏ quy định tại mục 1, Điều 2, Chương II của Quyết định số 15/2006/QĐ-UBND, ngày 19 tháng 4 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bản quy định các nội dung quản lý nhà nước về giá...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký; Các quy địtứ trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ quy định tại mục 1, Điều 2, Chương II của Quyết định số 15/2006/QĐ-UBND, ngày 19 tháng 4 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bản quy định các nội dung quản lý nhà nước về giá...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký; Các quy địtứ trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao liên ngành: Sở Giao thông Vận tải - Sở Tài chính - Cục Thuế tỉnh: 1. Phối hợp tổ chức quản lý giá cước vận tải bằng ô tô và hướng dẫn các tổ chức, cá nhân triển khai thực hiện theo đúng quy định tại Thông tư số 86/2007/TTLT-BTC-BGTVT, ngày 18 tháng 7 năm 2007 của liên Bộ: Tài chính - Giao thông Vận tải. 2. Trong phạm vi, c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; các nội dung khác quy định tại Quyết định số 15/2006/QĐ-UBND, ngày 19 tháng 4 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh vẫn có hiệu lực thi hành. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, giao Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp các ngành liên quan (Sở Tài...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng ƯBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các Doanh nghiệp tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ” TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã Ký) Bùi Viết Bính QUY ĐỊNH V/v thực hiện bình ổn g...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; các nội dung khác quy định tại Quyết định số 15/2006/QĐ-UBND, ngày 19 tháng 4 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh vẫn có hiệu lự...
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, giao Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp các ngành liên quan (Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh) báo cáo, đề xuất trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xem...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng ƯBND tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành đoàn thể tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; các nội dung khác quy định tại Quyết định số 15/2006/QĐ-UBND, ngày 19 tháng 4 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh vẫn có hiệu lự...
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, giao Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp các ngành liên quan (Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh) báo cáo, đề xuất trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xem...
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng ƯBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các Doanh nghiệp tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Giao thông - Vận tải, Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v ban hành quy định thực hiện bình ổn giá; quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, đon vị trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá, quyết định giá; hồ sơ phương án giá và nội dung phương án giá; hò sơ và thủ tục hiệp thương giá; kiểm soát các yếu tố hỉnh thành giá; đăng ký giá; kê khai giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền của...
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy i định thực hiện bình ổn giá; quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá, quyết định giá; hồ sơ phương án giạ và nội dung phương án giá; hồ sơ và thủ tục hiệp thương giá; kiểm soát các yếu tố hình thành giá; đăng ký giá; kê khai giá hàng hóa...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy định này quy định cụ thể việc thực hiện bình ổn giá; quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá, quyết định giá; hồ sơ phương án giá và nội dung phương án giá; kiểm soát các yếu tố hình thành giá; đăng kỷ giá; kê khai giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Điệ...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THẺ I. THỰC HIỆN BÌNH ỎN GIÁ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ
Điều 2. Điều 2. Danh mục hàng hoá, địch vụ thực hiện bình ổn giá: 1. Xăng, dầu; 2. Xi mãng; Thép xây dựng; Các loại vật liệu xây dựng; 3. Khỉ hóa lỏng; 4. Phân bón hóa học; 5. Thuốc bảo vệ thực vật; 6. Thuốc thú y: vắc xin lở mồm long móng; vắc xin cúm gia cầm; các loại kháng sinh: Oxyteừacycline, Ampicilline, Tylosin, Enroíloxacin dạng thuốc...
Điều 3. Điều 3. Điều kiện áp dụng các biện pháp bình ổn giá Khi giá thị trường của hàng hóa, dịch vụ quy định tại Danh mục hàng hoá, dịch vụ dưới đây có biến động bất thường; tăng quá cao hoặc giảm quá thấp không họp lý so với mức giá thị trường trên địa bàn tỉnh trước khi biên động theo quy định dưới đây trong các trường họp xảy ra thiên tai,...
Điều 4. Điều 4. Thẳm quyền quyổt định các biện pháp binh ổn giá Khi giá hàng hoá, dịch vụ biến động bất thưòng theo quy định tại Điều 3. Quy định này thỉ cơ quan quản lý nhà nước về giá quyết định và công bố áp dụng các biện pháp bình ôn giá theo thâm quyên. Cụ thê như sau: 1. Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tĩnh quyết định và công bố áp dụng các...