Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán lệ phí cư trú trên địa bàn tỉnh Kon Tum
11/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc bãi bỏ Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND ngày 18/8/2011 của UBND tỉnh Kon Tum ban hành quy định quản lý hoạt động giết mổ, mua bán, vận chuyển gia súc, gia cầm và sản phẩm gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Kon Tum
14/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán lệ phí cư trú trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bãi bỏ Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND ngày 18/8/2011 của UBND tỉnh Kon Tum ban hành quy định quản lý hoạt động giết mổ, mua bán, vận chuyển gia súc, gia cầm và sản phẩm gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bãi bỏ Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND ngày 18/8/2011 của UBND tỉnh Kon Tum ban hành quy định quản lý hoạt động giết mổ, mua bán, vận chuyển gia súc, gia cầm và sản phẩm gia súc, gia cầm trên...
- Về việc ban hành mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán lệ phí cư trú trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định về đối tượng, mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán lệ phí cư trú trên địa bàn tỉnh Kon Tum, như sau: 1. Đối tượng thu: Là công dân Việt Nam, được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết đăng ký, quản lý cư trú theo qui định của pháp luật về cư trú. Trừ các đối tượng sau, khi đăng ký cư...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND ngày 18/8/2011 của UBND tỉnh Kon Tum ban hành quy định quản lý hoạt động giết mổ, mua bán, vận chuyển gia súc, gia cầm và sản phẩm gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Kon Tum. Hoạt động giết mổ, mua bán, vận chuyển gia súc, gia cầm và sản phẩm gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh được thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND ngày 18/8/2011 của UBND tỉnh Kon Tum ban hành quy định quản lý hoạt động giết mổ, mua bán, vận chuyển gia súc, gia cầm và sản phẩm gia súc, gia cầm trên...
- Hoạt động giết mổ, mua bán, vận chuyển gia súc, gia cầm và sản phẩm gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 394/QĐ-TTg ngày 13/3/2006 của Thủ tướng Chính p...
- Thông tư số 42/2006/TT-BNN ngày 01/6/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện một số điều tại Quyết định số 394/QĐ-TTg ngày 13/3/2006 của Thủ tướng Chính phủ về khuyến kh...
- Điều 1. Quy định về đối tượng, mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán lệ phí cư trú trên địa bàn tỉnh Kon Tum, như sau:
- 1. Đối tượng thu: Là công dân Việt Nam, được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết đăng ký, quản lý cư trú theo qui định của pháp luật về cư trú. Trừ các đối tượng sau, khi đăng ký cư trú không...
- a) Miễn thu lệ phí khi cấp mới sổ tạm trú; khi cấp mới sổ hộ khẩu thuộc một trong các trường hợp sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các quy định về chế độ thu lệ phí cư trú trên địa bàn tỉnh trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các quy định về chế độ thu lệ phí cư trú trên địa bàn tỉnh trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Kho Bạc nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chi cục Thú y; tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Kho Bạc nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh
- Left: Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Left: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.