Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 26

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh và ban hành mới các loại phí, và lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh và ban hành mới các loại phí, và lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. - Điều chỉnh đối tượng, mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu phí trông giữ phương tiện ô tô, xe máy, xe đạp. - Điều chỉnh tỷ lệ nộp ngân sách và tỷ lệ để lại cho đơn vị thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng. (Chi tiết tại phụ lục số 01)

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Removed / left-side focus
  • - Điều chỉnh đối tượng, mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu phí trông giữ phương tiện ô tô, xe máy, xe đạp.
  • - Điều chỉnh tỷ lệ nộp ngân sách và tỷ lệ để lại cho đơn vị thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng.
  • (Chi tiết tại phụ lục số 01)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Ban hành mới ba loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh bao gồm: Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Lệ phí giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin giao dịch bảo đảm. (Chi tiết tại phụ lục số 02)

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 828/QĐ-UB ngày 17/2/1996 của UBND tỉnh quy định việc quản lý các đoàn của tỉnh ra nước ngoài và các đoàn nước ngoài vào làm kinh tế, nhân đạo, du lịch, thăm thân đi lại trên địa bàn tỉnh. Các quy định của Uỷ ban nhân dân tỉnh trước đây không c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 828/QĐ-UB ngày 17/2/1996 của UBND tỉnh quy định việc quản lý các đoàn của tỉnh ra nước ngoài và các đoàn nước n...
  • Các quy định của Uỷ ban nhân dân tỉnh trước đây không còn phù hợp với Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Ban hành mới ba loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh bao gồm: Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
  • Lệ phí giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin giao dịch bảo đảm.
  • (Chi tiết tại phụ lục số 02)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định cụ thể mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán các loại phí và lệ phí cho phù hợp với tình hình thực tế của địa phương và phù hợp với nội dung Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và Đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, hội, đoàn thể, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Hữu Hải QUY CHẾ QUẢN LÝ TIIỐNG NHẤT CÁC HOẠ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, hội, đoàn thể, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trá...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định cụ thể mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán các loại phí và lệ phí cho phù hợp với tình hình thực tế của địa phương và phù hợp...
  • Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và Đại biểu Hội đồng nhân dân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện.
  • Bãi bỏ quy định mức thu, tỷ lệ phân bổ lệ phí địa chính ban hành tại Nghị quyết số 01/2007/NQ-HĐND ngày 27/3/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX, kỳ họp chuyên đề.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định nguyên tắc quản lý, nội dung, thẩm quyền quyết định, trình tự thủ tục và trách nhiệm tổ chức thực hiện các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Kon Tum. 2. Đối tượng áp dụng: Các sở, ban, ngành, hội, đoàn thể, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố...
Điều 2. Điều 2. Nội dung của hoạt động đối ngoại Hoạt động đối ngoại quy định trong Quy chế này bao gồm: 1. Các hoạt động hợp tác, giao lưu với nước ngoài về chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội. 2. Tổ chức và quản lý các đoàn đi công tác nước ngoài của tỉnh (sau đây gọi tắt là đoàn ra); 3. Mời, đón tiếp các đoàn nước ngoài vào thăm, làm việc t...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc quản lý hoạt động đối ngoại 1. Bảo đảm tuân thủ các quy định của Hiến pháp và pháp luật của Nhà nước trong hoạt động đối ngoại. 2. Đảm bảo sự lãnh đạo thống nhất của Trung ương và Tỉnh ủy; sự quản lý, điều hành tập trung của Ủy ban nhân dân tỉnh; sự phối hợp nhịp nhâng giữa các cấp, các ngành trong các hoạt động đối...
Chương II Chương II THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CÁC HOẠT ĐỘNG ĐỐI NGOẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
Điều 4. Điều 4. Các nội dung, hoạt động đối ngoại của Ủy ban nhân dân tỉnh trình xin ý kiến Thường trực Tỉnh ủy, Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Thủ tướng Chính phủ (qua Bộ Ngoại giao) xem xét, quyết định 1. Nội dung, hoạt động đối ngoại được quy định tại Điều 4 Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố...
Điều 5. Điều 5. Thẩm quyền và trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về các hoạt động đối ngoại của địa phương 1. Tổ chức thực hiện các hoạt động đối ngoại trong chương trình đã được phê duyệt. 2. Chỉ đạo xây dựng và tổ chức thực hiện các đề án tham gia hoặc phối hợp triển khai các hoạt động đối ngoại của Trung ương trên địa bàn tỉnh. 3...
Chương III Chương III TRÌNH TỰ, TIIỦ TỤC THỰC HIỆN CÁC HOẠT ĐỘNG ĐỐI NGOẠI