Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định chính sách hỗ trợ tiền học giáo dục định hướng, vay vốn đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài
26/2010/QĐ-UBND
Right document
Về duyệt đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh - sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2006.
13/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định chính sách hỗ trợ tiền học giáo dục định hướng, vay vốn đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ tiền học giáo dục định hướng, vay vốn đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Sở Lao động Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các Sở, ngành, đơn vị liên quan triển khai thực hiện các nội dung được nêu trong Quy định; định kỳ báo cáo kết quả thực hiện về Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 13/2007/QĐ-UBND ngày 21/06/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đăk Nông, về hỗ trợ tiền học giáo dục định hướng, vay vốn đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài. Bãi bỏ quyết định số 564/QĐ-CTUBND ngày 10/05/2006 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, về việc côn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Giao thông-Công chính, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Viện trưởng Viện Kinh tế thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm th...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 13/2007/QĐ-UBND ngày 21/06/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đăk Nông, về hỗ trợ tiền học giáo dục định hướng, vay vốn đi...
- Bãi bỏ quyết định số 564/QĐ-CTUBND ngày 10/05/2006 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, về việc công nhận xã, phường làm điểm công tác xuất khẩu lao động.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Giao thông-Công chính, Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội, Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Viện trưởng Viện Kinh tế thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 13/2007/QĐ-UBND ngày 21/06/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đăk Nông, về hỗ trợ tiền học giáo dục định hướng, vay vốn đi...
- Bãi bỏ quyết định số 564/QĐ-CTUBND ngày 10/05/2006 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, về việc công nhận xã, phường làm điểm công tác xuất khẩu lao động.
Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Giao thông-Công chính, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở: Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Diễn QUY ĐỊNH Về việ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng: 1. Người lao động thuộc diện chính sách được quy định tại Khoản 1, Điều 2 Quyết định số 365/2003/QĐ-NHNN ngày 13/04/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. 2. Lao động là người dân tộc thiểu số. 3. Lao động thuộc hộ cận nghèo (là hộ vừa thoát nghèo trong thời gian 24 tháng kể từ ngày thoát nghèo). 4....
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông-Công chính có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị liên quan thực hiện định mức, đơn giá chi phí được duyệt tại Điều 1 của Quyết định này đúng theo từng thời điểm đối với từng luồng tuyến xe buýt, xe đưa rước cụ thể.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 1. Đối tượng áp dụng:
- 1. Người lao động thuộc diện chính sách được quy định tại Khoản 1, Điều 2 Quyết định số 365/2003/QĐ-NHNN ngày 13/04/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 2. Lao động là người dân tộc thiểu số.
- Giám đốc Sở Giao thông-Công chính có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị liên quan thực hiện định mức, đơn giá chi phí được duyệt tại Điều 1 của Quyết định này đúng theo từng thời điểm đối với từng luồn...
- Điều 1. Đối tượng áp dụng:
- 1. Người lao động thuộc diện chính sách được quy định tại Khoản 1, Điều 2 Quyết định số 365/2003/QĐ-NHNN ngày 13/04/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 2. Lao động là người dân tộc thiểu số.
Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông-Công chính có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị liên quan thực hiện định mức, đơn giá chi phí được duyệt tại Điều 1 của Quyết định này đúng theo từng thời điểm đối với từng luồng tuyến xe b...
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều kiện được hỗ trợ, cho vay vốn: 1. Người lao động thuộc diện ưu tiên tại Khoản 1 Điều 1 quy định này phải có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Đăk Nông, có nguyện vọng thật sự đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài và đủ các điều kiện của đơn vị tạo nguồn, cung ứng lao động. 2. Nếu người lao động thuộc nhiều đối tượng ưu tiên nêu t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Duyệt đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh-sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2006, như sau: 1. Đơn giá chuẩn ca xe buýt: - Đơn giá chuẩn 01 ca xe buýt hoạt động từ ngày 01 tháng 01 đến 30 tháng 4 năm 2006 áp dụng Phụ lục 3K, ban...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Điều kiện được hỗ trợ, cho vay vốn:
- Người lao động thuộc diện ưu tiên tại Khoản 1 Điều 1 quy định này phải có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Đăk Nông, có nguyện vọng thật sự đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài và đủ các điều kiện của đ...
- 2. Nếu người lao động thuộc nhiều đối tượng ưu tiên nêu trong Quy định này hưởng chế độ hỗ trợ tiền học giáo dục định hướng, vay vốn theo hình thức tín chấp thì chỉ áp dụng một trong các đối tượng...
- Điều 1. Duyệt đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh-sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2006, như sau:
- 1. Đơn giá chuẩn ca xe buýt:
- - Đơn giá chuẩn 01 ca xe buýt hoạt động từ ngày 01 tháng 01 đến 30 tháng 4 năm 2006 áp dụng Phụ lục 3K, ban hành kèm theo Quyết định số 84/2006/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2006 của Ủy ban nhân dân...
- Điều 2. Điều kiện được hỗ trợ, cho vay vốn:
- Người lao động thuộc diện ưu tiên tại Khoản 1 Điều 1 quy định này phải có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Đăk Nông, có nguyện vọng thật sự đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài và đủ các điều kiện của đ...
- 2. Nếu người lao động thuộc nhiều đối tượng ưu tiên nêu trong Quy định này hưởng chế độ hỗ trợ tiền học giáo dục định hướng, vay vốn theo hình thức tín chấp thì chỉ áp dụng một trong các đối tượng...
Điều 1. Duyệt đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh-sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2006, như sau: 1. Đơn giá chuẩn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức hỗ trợ tiền học tiếng nước ngoài và giáo dục định hướng: 1. Mức hỗ trợ tiền học tiếng nước ngoài và giáo dục định hướng không quá 500.000đ/người/tháng (nhưng tối đa không quá 03 tháng). 2. Người lao động được hỗ trợ 100% kinh phí học tiếng nước ngoài và giáo dục định hướng bao gồm những đối tượng sau: - Lao động là người dâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức cho vay vốn: Người lao động thuộc đối tượng nêu tại Điều 1, quy định này, khi trúng tuyển và doanh nghiệp có chức năng xuất khẩu lao động ký hợp đồng đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài thì được vay vốn theo hình thức tín chấp từ nguồn vốn Trung ương và địa phương uỷ thác cho Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Đăk Nông, mức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thời hạn cho vay, lãi xuất cho vay: Được áp dụng theo quy định của Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam trong từng thời điểm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện: 1. Sở Lao động Thương và Xã hội có trách nhiệm: a) Thanh toán kinh phí cho người lao động thuộc diện được hỗ trợ tiền học tiếng nước ngoài và giáo dục định hướng. Nếu người lao động không đến trực tiếp thanh toán thì phải có giấy uỷ quyền cho gia đình cha, mẹ, anh, chị trong gia đình hoặc đơn vị trực tiếp tạo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections