Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Thông tư quy định chế độ lập, gửi báo cáo tài chính và báo cáo tình hình hoạt động của các ngân hàng thương mại
87/1998/TT-BTC
Right document
Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung chế độ kế toán doanh nghiệp
10/TC-CĐKT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Thông tư quy định chế độ lập, gửi báo cáo tài chính và báo cáo tình hình hoạt động của các ngân hàng thương mại
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung chế độ kế toán doanh nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung chế độ kế toán doanh nghiệp
- Thông tư quy định chế độ lập, gửi báo cáo tài chính và báo cáo tình hình hoạt động của các ngân hàng thương mại
Left
PHẦN I. LÃI, LỖ Đơn vị tính:.....
PHẦN I. LÃI, LỖ Đơn vị tính:..... Chỉ tiêu Mã số Quý trước Quý này Luỹ kế 1 2 3 4 5 A. Tổng số thu nhập 01 - Thu lãi cho vay 01.1 - Thu lãi tiền gửi 01.2 - Thu từ liên doanh, liên kết 01.3 - Thu kinh doanh vàng bạc, đá quý 01.4 - Thu kinh doanh ngoại tệ 01.5 - Thu lãi tín phiếu, trái phiếu kho bạc 01.6 - Thu dịch vụ ngân hàng 01.7 - Th...
Open sectionRight
PHẦN I - LÃI, LỖ
PHẦN I - LÃI, LỖ Đơn vị tính.......... Chỉ tiêu Mã số Kỳ trước Kỳ này Lũy kế từ đầu năm 1 2 3 4 5 Tổng doanh thu 01 Trong đó: Doanh thu hàng xuất khẩu 02 Các khoản giảm trừ (04 + 05 + 06 + 07) 03 + Chiết khấu 04 + Giảm giá 05 + Giá trị hàng bán bị trả lại 06 + Thuế doanh thu, thuế xuất khẩu phải nộp 07 1. Doanh thu thuần (01 - 03) 10 2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Lũy kế từ đầu năm
- Trong đó: Doanh thu hàng xuất khẩu
- Các khoản giảm trừ (04 + 05 + 06 + 07)
- - Thu lãi cho vay
- - Thu lãi tiền gửi
- - Thu từ liên doanh, liên kết
- Left: PHẦN I. LÃI, LỖ Đơn vị tính:..... Right: PHẦN I - LÃI, LỖ
- Left: A. Tổng số thu nhập Right: Tổng doanh thu
- Left: - Thu dịch vụ ngân hàng Right: 4. Chi phí bán hàng
Left
PHẦN II. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NGHĨA VỤ VỚI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
PHẦN II. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NGHĨA VỤ VỚI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC Đơn vị tính:............ Chỉ tiêu Số còn phải nộp kỳ trước (1) Số phải nộp kỳ này (2) Số đã nộp trong kỳ này (3) Số còn phải nộp đến cuối kỳ này (4=1+2-3) I. Thuế 1. Thuế doanh thu (hoặc VAT) 2. Thuế tiêu thụ đặc biệt 3. Thuế xuất, nhập khẩu 4. Thuế lợi tức 5. Thu trên vốn 6....
Open sectionRight
PHẦN II - TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NGHĨA VỤ VỚI NHÀ NƯỚC
PHẦN II - TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NGHĨA VỤ VỚI NHÀ NƯỚC Đơn vị tính Chỉ tiêu Số còn phải nộp kỳ trước Số phải nộp trong kỳ Số đã nộp trong kỳ Số còn phải nộp cuối kỳ 1 2 3 4 5=2+3-4 I. Thuế 1. Thuế doanh thu (hoặc thuế V.A.T) 2. Thuế tiêu thụ đặc biệt 3. Thuế xuất, nhập khẩu 4. Thuế lợi tức 5. Thu trên vốn 6. Thuế tài nguyên 7. Thuế nhà đấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: PHẦN II. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NGHĨA VỤ VỚI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC Right: PHẦN II - TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NGHĨA VỤ VỚI NHÀ NƯỚC
- Left: Số phải nộp kỳ này Right: Số phải nộp trong kỳ
- Left: Số đã nộp trong kỳ này Right: Số đã nộp trong kỳ
Unmatched right-side sections