Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 17
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Qui chế hoạt động hành nghề thú y cơ sở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Qui chế hoạt động hành nghề thú y cơ sở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các văn bản trước đây của Tỉnh quy định về hành nghề thú y trái với nội dung Qui chế kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan liên quan; các tổ chức, cá nhân hành nghề thú y trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Ngọc Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng: Qui chế này áp dụng đối với các tổ chưc và các nhân tham gia hoạt động có liên quan đến việc hành nghề thú y cơ sở.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hoạt động hành nghề thú y ở các xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã) có Ban Chăn nuôi thú y xã chịu trách nhiệm giúp UBND cấp xã quản lý công tác về chăn nuôi thú y và mạng lưới cá nhân hành nghề thú y tại các thôn bản, các kỹ thuật viên tại cơ sở chăn nuôi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUI ĐỊNH VỀ HÀNH NGHỀ ĐỐI VỚI THÚ Y VIÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Qui định chức năng, nhiệm vụ của tổ chức, cá nhân hành nghề dịch vụ kỹ thuật chăn nuôi thú y: 1. Theo dõi, phát hiện và thông báo kịp thời tình hình dịch bệnh cho Trạm Thú y huyện và UBND xã; thực hiện các biện pháp phòng chống dịch bệnh, chữa bệnh theo hướng dẫn của Trạm Thú y huyện. 2. Theo dõi, thống kê, báo cáo tình hình ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Ban Chăn nuôi thú y xã, phường, thị trấn do UBND xã, phường, thị trấn quyết định thành lập. Số lượng thú y viên trong Ban do UBND xã quyết định. Ban Chăn nuôi thú y xã được cấp kinh phí hoạt động từ ngân sách địa phương. Ban Chăn nuôi thú y xã có Trưởng ban do UBND xã quyết định trên cơ sở có sự thoả thuận của Trưởng trạm Thú y...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện được cấp chứng chỉ hành nghề thú y: 1.Phải có văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo chuyên môn phù hợp với lĩnh vực đăng ký hành nghề theo Điều 63; 64, Nghị định 33/NĐ-CP của Chính phủ qui định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y. 2.Phải có đủ phương tiện, trang thiết bị, dụng cụ hành nghề theo qui định của ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Thủ tục cấp, thời hạn của chứng chỉ hành nghề thú y: 1. Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề: Những người hành nghề dịch vụ thú y (thuộc Điều 1 của Qui chế này) a) Phải có hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề thú y (theo mẫu ở phụ lục 1 bao gồm đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề thú y, bản sao bằng cấp, giấy chứng nhận trình độ ch...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ 05 văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân nhân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn như sau: 1. Quyết định số 1053/2006/QĐ-UBND ngày 19/4/2006 của Ủy ban nhân nhân tỉnh về việc ban hành Quy chế hoạt động hành nghề thú y cơ sở. 2. Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND ngày 07/9/2011 của Ủy ban nhân...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Thủ tục cấp, thời hạn của chứng chỉ hành nghề thú y:
  • 1. Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề: Những người hành nghề dịch vụ thú y (thuộc Điều 1 của Qui chế này)
  • a) Phải có hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề thú y (theo mẫu ở phụ lục 1 bao gồm đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề thú y, bản sao bằng cấp, giấy chứng nhận trình độ chuyên môn, sơ yếu lý lịch...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ 05 văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân nhân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn như sau:
  • 1. Quyết định số 1053/2006/QĐ-UBND ngày 19/4/2006 của Ủy ban nhân nhân tỉnh về việc ban hành Quy chế hoạt động hành nghề thú y cơ sở.
  • 2. Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND ngày 07/9/2011 của Ủy ban nhân nhân tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý vùng nuôi tôm tập trung đảm bảo an toàn dịch bệnh và vệ sinh thực phẩm.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thủ tục cấp, thời hạn của chứng chỉ hành nghề thú y:
  • 1. Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề: Những người hành nghề dịch vụ thú y (thuộc Điều 1 của Qui chế này)
  • a) Phải có hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề thú y (theo mẫu ở phụ lục 1 bao gồm đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề thú y, bản sao bằng cấp, giấy chứng nhận trình độ chuyên môn, sơ yếu lý lịch...
Target excerpt

Điều 1. Bãi bỏ 05 văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân nhân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn như sau: 1. Quyết định số 1053/2006/QĐ-UBND ngày 19/4/2006 của Ủy ban nhân nhân tỉnh về...

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HÀNH NGHỀ THÚ Y

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức, cá nhân hành nghề thú y có các quyền sau đây: 1. Được thực hiện các dịch vụ nhằm ngăn chặn dịch bệnh, bảo vệ và phát triển đàn gia súc, gia cầm theo yêu cầu của chủ vật nuôi mà chứng chỉ hành nghề cho phép. 2. Được quyền từ chối dịch vụ thú y khi không đủ khả năng, phương tiện hoặc ngoài lĩnh vực được phép hành nghề. 3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức, cá nhân hành nghề thú y có các nghĩa vụ sau đây: 1. Chấp hành nghiêm chỉnh các qui định của pháp luật về thú y, pháp luật về bảo vệ môi trường trong quá trình hành nghề. Không được cho thuê mượn, giả mạo chứng chỉ hành nghề thú y hoặc các hành vi bị cấm khác mà Pháp lệnh Thú y đã qui định. 2. Theo dõi, ghi chép và báo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Các tổ chức và cá nhân được qui định tại Điều 1 của bản Qui chế này phải tuân thủ triệt để những qui định của Pháp luật về công tác hành nghề thú y. Nếu có hành vi vi phạm về công tác này thì tuỳ theo mức độ vi phạm mà bị xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo Điều 66 và Điều 67, Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Chi cục trưởng Chi cục Thú y có trách nhiệm phối hợp với các Sở, Ban, ngành có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế triển khai, hướng dẫn và kiểm tra thực hiện Qui chế này đến UBND các xã, phường, thị trấn./. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ Phụ lục 1 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 01 năm 2020.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.