Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Qui chế hoạt động hành nghề thú y cơ sở
1053/2006/QĐ-UBND
Right document
V/v Phê duyệt phương án và giao chỉ tiêu kế hoạch kinh phí thực hiện chính sách trợ giá, trợ cước vận chuyển năm 2006
536/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Qui chế hoạt động hành nghề thú y cơ sở
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v Phê duyệt phương án và giao chỉ tiêu kế hoạch kinh phí thực hiện chính sách trợ giá, trợ cước vận chuyển năm 2006
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v Phê duyệt phương án và giao chỉ tiêu kế hoạch kinh phí thực hiện chính sách trợ giá, trợ cước vận chuyển năm 2006
- Về việc ban hành Qui chế hoạt động hành nghề thú y cơ sở
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Qui chế hoạt động hành nghề thú y cơ sở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt 03 phương án và giao chỉ tiêu kế hoạch kinh phí thực hiện chính sách trợ giá, trợ cước vận chuyển giống lúa, giống thủy sản và muối iốt năm 2006 cho các hộ nghèo, hộ chính sách của 25 xã trong tỉnh thuộc chương trình 135 cụ thể như sau : 1/ Phương án trợ giá, trợ cước vận chuyển giống nông nghiệp (Do UBND các huyện, t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phê duyệt 03 phương án và giao chỉ tiêu kế hoạch kinh phí thực hiện chính sách trợ giá, trợ cước vận chuyển giống lúa, giống thủy sản và muối iốt năm 2006 cho các hộ nghèo, hộ chính sách của 25 xã...
- 1/ Phương án trợ giá, trợ cước vận chuyển giống nông nghiệp (Do UBND các huyện, thị xã kết hợp với UBND các xã CT-135 thực hiện ).
- a/ Tổng diện tích đất sản xuất trồng lúa : 1.145,97 ha
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Qui chế hoạt động hành nghề thú y cơ sở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các văn bản trước đây của Tỉnh quy định về hành nghề thú y trái với nội dung Qui chế kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao nhiệm vụ cho các ngành, các cấp, các đơn vị có liên quan dưới đây tổ chức thực hiện phương án như sau: 1. Sở Tài chính thực hiện việc cấp kinh phí theo chí tiêu phương án được giao và hướng dẫn các đơn vị quyết toán theo quy định. 2. Sở kế hoạch & Đầu tư (Thường trực BCĐ thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia và-CTMT...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao nhiệm vụ cho các ngành, các cấp, các đơn vị có liên quan dưới đây tổ chức thực hiện phương án như sau:
- 1. Sở Tài chính thực hiện việc cấp kinh phí theo chí tiêu phương án được giao và hướng dẫn các đơn vị quyết toán theo quy định.
- Sở kế hoạch & Đầu tư (Thường trực BCĐ thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia và-CTMT khác) phối hợp với Sở Tài chính, Ban Tôn giáo-Dân tộc theo dõi, kiểm tra, xử lý kịp thời những khó khăn, v...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các văn bản trước đây của Tỉnh quy định về hành nghề thú y trái với nội dung Qui chế kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan liên quan; các tổ chức, cá nhân hành nghề thú y trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Ngọc Th...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch & đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng Ban Tôn giáo và Dân tộc, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có chức năng liên quan căn cứ Quyết định thực hiện. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch & đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng Ban Tôn giáo và Dân tộc, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có chức năng liên quan c...
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế
- Thủ trưởng các cơ quan liên quan
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng: Qui chế này áp dụng đối với các tổ chưc và các nhân tham gia hoạt động có liên quan đến việc hành nghề thú y cơ sở.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hoạt động hành nghề thú y ở các xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã) có Ban Chăn nuôi thú y xã chịu trách nhiệm giúp UBND cấp xã quản lý công tác về chăn nuôi thú y và mạng lưới cá nhân hành nghề thú y tại các thôn bản, các kỹ thuật viên tại cơ sở chăn nuôi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUI ĐỊNH VỀ HÀNH NGHỀ ĐỐI VỚI THÚ Y VIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Qui định chức năng, nhiệm vụ của tổ chức, cá nhân hành nghề dịch vụ kỹ thuật chăn nuôi thú y: 1. Theo dõi, phát hiện và thông báo kịp thời tình hình dịch bệnh cho Trạm Thú y huyện và UBND xã; thực hiện các biện pháp phòng chống dịch bệnh, chữa bệnh theo hướng dẫn của Trạm Thú y huyện. 2. Theo dõi, thống kê, báo cáo tình hình ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Ban Chăn nuôi thú y xã, phường, thị trấn do UBND xã, phường, thị trấn quyết định thành lập. Số lượng thú y viên trong Ban do UBND xã quyết định. Ban Chăn nuôi thú y xã được cấp kinh phí hoạt động từ ngân sách địa phương. Ban Chăn nuôi thú y xã có Trưởng ban do UBND xã quyết định trên cơ sở có sự thoả thuận của Trưởng trạm Thú y...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện được cấp chứng chỉ hành nghề thú y: 1.Phải có văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo chuyên môn phù hợp với lĩnh vực đăng ký hành nghề theo Điều 63; 64, Nghị định 33/NĐ-CP của Chính phủ qui định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y. 2.Phải có đủ phương tiện, trang thiết bị, dụng cụ hành nghề theo qui định của ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thủ tục cấp, thời hạn của chứng chỉ hành nghề thú y: 1. Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề: Những người hành nghề dịch vụ thú y (thuộc Điều 1 của Qui chế này) a) Phải có hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề thú y (theo mẫu ở phụ lục 1 bao gồm đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề thú y, bản sao bằng cấp, giấy chứng nhận trình độ ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HÀNH NGHỀ THÚ Y
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức, cá nhân hành nghề thú y có các quyền sau đây: 1. Được thực hiện các dịch vụ nhằm ngăn chặn dịch bệnh, bảo vệ và phát triển đàn gia súc, gia cầm theo yêu cầu của chủ vật nuôi mà chứng chỉ hành nghề cho phép. 2. Được quyền từ chối dịch vụ thú y khi không đủ khả năng, phương tiện hoặc ngoài lĩnh vực được phép hành nghề. 3...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức, cá nhân hành nghề thú y có các nghĩa vụ sau đây: 1. Chấp hành nghiêm chỉnh các qui định của pháp luật về thú y, pháp luật về bảo vệ môi trường trong quá trình hành nghề. Không được cho thuê mượn, giả mạo chứng chỉ hành nghề thú y hoặc các hành vi bị cấm khác mà Pháp lệnh Thú y đã qui định. 2. Theo dõi, ghi chép và báo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Các tổ chức và cá nhân được qui định tại Điều 1 của bản Qui chế này phải tuân thủ triệt để những qui định của Pháp luật về công tác hành nghề thú y. Nếu có hành vi vi phạm về công tác này thì tuỳ theo mức độ vi phạm mà bị xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo Điều 66 và Điều 67, Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Chi cục trưởng Chi cục Thú y có trách nhiệm phối hợp với các Sở, Ban, ngành có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế triển khai, hướng dẫn và kiểm tra thực hiện Qui chế này đến UBND các xã, phường, thị trấn./. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ Phụ lục 1 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.