Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Chính sách hưởng lợi khi khai thác, tận thu, tận dụng gỗ rừng trồng thuộc nguồn vốn Ngân sách đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
1430/2006/QĐ-UBND
Right document
Quy định chính sách hưởng lợi khi khai thác chính và tận dụng, tận thu gỗ rừng trồng thuộc nguồn vốn ngân sách đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
72/2018/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Chính sách hưởng lợi khi khai thác, tận thu, tận dụng gỗ rừng trồng thuộc nguồn vốn Ngân sách đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chính sách hưởng lợi khi khai thác chính và tận dụng, tận thu gỗ rừng trồng thuộc nguồn vốn ngân sách đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Chính sách hưởng lợi khi khai thác, tận thu, tận dụng gỗ rừng trồng thuộc nguồn vốn Ngân sách đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Right: Quy định chính sách hưởng lợi khi khai thác chính và tận dụng, tận thu gỗ rừng trồng thuộc nguồn vốn ngân sách đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này ''Quy định chính sách hưởng lợi khi khai thác, tận thu, tận dụng gỗ rừng trồng thuộc nguồn vốn ngân sách đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế''.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh . Quyết định này quy định về chính sách hưởng lợi khi khai thác chính và tận dụng, tận thu gỗ rừng trồng (gọi chung là khai thác) thuộc các dự án đầu tư từ ngân sách địa phương, Trung ương(Dự án 327, Dự án 661, Chương trình mục tiêu lâm nghiệp bền vững,…); rừng trồng từ nguồn viện trợ của các tổ chức chính ph...
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh .
- rừng trồng từ nguồn viện trợ của các tổ chức chính phủ, phi chính phủ nhưng chưa có quy định cụ thể về đối tượng và chính sách hưởng lợi (gọi chung là rừng trồng thuộc nguồn vốn ngân sách).
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này ''Quy định chính sách hưởng lợi khi khai thác, tận thu, tận dụng gỗ rừng trồng thuộc nguồn vốn ngân sách đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế''. Right: Quyết định này quy định về chính sách hưởng lợi khi khai thác chính và tận dụng, tận thu gỗ rừng trồng (gọi chung là khai thác) thuộc các dự án đầu tư từ ngân sách địa phương, Trung ương(Dự án 327,...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng chính sách hưởng lợi Quyết định này áp dụng đối với các đối tượng đã và đang được Nhà nước giao đất, giao quản lý rừng, nhận khoán rừng trồng để quản lý, bảo vệ và sử dụng, gồm: 1. Các Ban quản lý rừng phòng hộ; Ban quản lý rừng đặc dụng; các Công ty TNHH Nhà nước 1 Thành viên Lâm nghiệp; Ủy ban nhân dân cấp x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng chính sách hưởng lợi
- Quyết định này áp dụng đối với các đối tượng đã và đang được Nhà nước giao đất, giao quản lý rừng, nhận khoán rừng trồng để quản lý, bảo vệ và sử dụng, gồm:
- 1. Các Ban quản lý rừng phòng hộ
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Chính sách hưởng lợi khi khai thác, tận thu, tận dụng gỗ rừng trồng thuộ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Xác định nguồn thu để phân chia cho các đối tượng hưởng lợi Nguồn thu để phân chia cho các đối tượng hưởng lợi (gọi tắt là nguồn thu) là giá trị lâm sản hợp pháp thu được từ khai thác rừng trồng sau khi trừ đi chi phí sản xuất (gồm chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp) và các khoản thuế, phíphải nộp theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Xác định nguồn thu để phân chia cho các đối tượng hưởng lợi
- Nguồn thu để phân chia cho các đối tượng hưởng lợi (gọi tắt là nguồn thu) là giá trị lâm sản hợp pháp thu được từ khai thác rừng trồng sau khi trừ đi chi phí sản xuất (gồm chi phí trực tiếp và chi...
- Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở:
- Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
- Chính sách hưởng lợi khi khai thác, tận thu, tận dụng gỗ rừng trồng
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: Tất cả những diện tích rừng trồng từ các nguồn vốn sau đây khi tiến hành khai thác, tận thu, tận dụng (gọi chung là khai thác) thì được áp dụng theo quy định này: 1. Rừng trồng thuộc Chương trình 327, Chương trình 5 triệu ha rừng; 2. Rừng trồng thuộc các dự án đầu tư từ ngân sách địa phư...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chính sách hưởng lợi từ rừng 1. Hưởng lợi từ rừng phòng hộ không có giao khoán: Chủ rừng được hưởng toàn bộ giá trị lâm sản khai thác từ rừng phòng hộ sau khi nộp các khoản thuế, phí theo quy định hiện hành, chi trả hưởng lợi cho đối tượng nhận khoán (nếu có) và phải trồng lại rừng vào thời vụ sớm nhất ngay sau khi hoàn thành v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hưởng lợi từ rừng phòng hộ không có giao khoán:
- Chủ rừng được hưởng toàn bộ giá trị lâm sản khai thác từ rừng phòng hộ sau khi nộp các khoản thuế, phí theo quy định hiện hành, chi trả hưởng lợi cho đối tượng nhận khoán (nếu có) và phải trồng lại...
- 2. Hưởng lợi từ rừng sản xuất không có giao khoán:
- Tất cả những diện tích rừng trồng từ các nguồn vốn sau đây khi tiến hành khai thác, tận thu, tận dụng (gọi chung là khai thác) thì được áp dụng theo quy định này:
- 1. Rừng trồng thuộc Chương trình 327, Chương trình 5 triệu ha rừng;
- 2. Rừng trồng thuộc các dự án đầu tư từ ngân sách địa phương;
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: Right: Điều 4. Chính sách hưởng lợi từ rừng
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng hưởng lợi: Khi Nhà nước tổ chức khai thác rừng trồng từ nguồn vốn ngân sách thì các đối tượng sau đây được hưởng lợi một phần từ nguồn bán lâm sản thu được: 1. Các Ban quản lý rừng phòng hộ, các Công ty TNHH Nhà nước một thành viên Lâm nghiệp (gọi chung là các đơn vị chủ rừng); 2. Các hộ gia đình được giao khoán quản...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quy định chuyển tiếp Đối với những diện tích rừng trồng trên địa bàn tỉnh có nguồn vốn ngân sách hưởng lợi theo Quyết định số 1430/2006/QĐ-UBND ngày 05/6/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định chính sách hưởng lợi khi khai thác, tận thu, tận dụng gỗ rừng trồng thuộc nguồn vốn ngân sách đầu tư trên địa bàn tỉnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quy định chuyển tiếp
- Đối với những diện tích rừng trồng trên địa bàn tỉnh có nguồn vốn ngân sách hưởng lợi theo Quyết định số 1430/2006/QĐ-UBND ngày 05/6/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định chính sá...
- Điều 2. Đối tượng hưởng lợi:
- Khi Nhà nước tổ chức khai thác rừng trồng từ nguồn vốn ngân sách thì các đối tượng sau đây được hưởng lợi một phần từ nguồn bán lâm sản thu được:
- 1. Các Ban quản lý rừng phòng hộ, các Công ty TNHH Nhà nước một thành viên Lâm nghiệp (gọi chung là các đơn vị chủ rừng);
Left
Điều 3.
Điều 3. Xác định nguồn thu để phân chia cho các đối tượng hưởng lợi: Nguồn thu từ việc khai thác rừng được xác định như sau: 1. Đối với trường hợp khai thác theo hình thức giao khoán khai thác: đó là toàn bộ số tiền bên nhận khoán khai thác phải nộp theo phương án khai thác đã được phê duyệt và quyết định chỉ định khai thác của cơ quan...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 12 năm 2018.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 12 năm 2018.
- Điều 3. Xác định nguồn thu để phân chia cho các đối tượng hưởng lợi:
- Nguồn thu từ việc khai thác rừng được xác định như sau:
- Đối với trường hợp khai thác theo hình thức giao khoán khai thác:
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc phân chia: Toàn bộ số tiền thu được từ khai thác rừng sau khi trừ đi các khoản chi phí theo quy định tại điều 3 nói trên xem như 100% và được phân chia theo nguyên tắc sau: 1. Nộp ngân sách 65% để đầu tư cho công tác trồng rừng và quản lý bảo vệ rừng. Trường hợp diện tích rừng khai thác nằm trong nguồn vốn giao cho c...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm thực hiện 1. Trong phạm vi trách nhiệm quyền hạn của mình, giao trách nhiệm cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính chỉ đạo các chủ rừng triển khai thực hiện các nội dung của Quyết định. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trách nhiệm thực hiện
- 1. Trong phạm vi trách nhiệm quyền hạn của mình, giao trách nhiệm cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính chỉ đạo các chủ rừng triển khai thực hiện các nội dung của Quyết định.
- 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Điều 4. Nguyên tắc phân chia:
- Toàn bộ số tiền thu được từ khai thác rừng sau khi trừ đi các khoản chi phí theo quy định tại điều 3 nói trên xem như 100% và được phân chia theo nguyên tắc sau:
- 1. Nộp ngân sách 65% để đầu tư cho công tác trồng rừng và quản lý bảo vệ rừng.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phân chia 35% cho các đối tượng được hưởng lợi theo các tỷ lệ sau: 1. Hỗ trợ cho ngân sách UBND xã sở tại 3% để bổ sung kinh phí quản lý bảo vệ rừng và phòng chữa cháy rừng của địa phương. 2. Phần 32% còn lại được phân chia như sau: a) Trường hợp các đơn vị chủ rừng có giao khoán quản lý bảo vệ rừng và đã chi trả tiền quản lý b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý và sử dụng phần được để lại cho các Chủ rừng: 1. Chi mua sắm, sửa chữa trang thiết bị phục vụ công tác quản lý bảo vệ rừng và phòng chống cháy rừng tối thiểu là 30% số tiền được để lại. 2. Chi khen thưởng cho các tập thể và cá nhân có thành tích trong công tác quản lý bảo vệ rừng và phòng chống cháy rừng. 3. Bổ sung ngu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trình tự, thủ tục khai thác rừng trồng từ nguồn vốn ngân sách: Trình tự, thủ tục khai thác thực hiện theo Quyết định 40/2005/QĐ-BNN ngày 07/7/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT và các quy định hiện hành của Nhà nước. Giao Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan liên quan trong việc thẩm tra, phê duy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện: Trong phạm vi trách nhiệm quyền hạn của mình, giao trách nhiệm cho Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Tài chính, Chi cục Kiểm lâm tổ chức hướng dẫn các Chủ rừng triển khai thực hiện Quyết định kèm theo Qui định này. Trong quá trình thực hiện có gì khó khăn, vướng mắc, các đơn vị phản ánh bằng văn bản về Sở Nông nghiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.