Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Chính sách hưởng lợi khi khai thác, tận thu, tận dụng gỗ rừng trồng thuộc nguồn vốn Ngân sách đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
1430/2006/QĐ-UBND
Right document
V/v: Điều chỉnh mức trợ cấp tiền ăn cho học viên tại Quyết định số 98/1999/QĐ-UB và Quyết định số 207/1999/QĐ-UB của UBND tỉnh
40/2005/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Chính sách hưởng lợi khi khai thác, tận thu, tận dụng gỗ rừng trồng thuộc nguồn vốn Ngân sách đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v: Điều chỉnh mức trợ cấp tiền ăn cho học viên tại Quyết định số 98/1999/QĐ-UB và Quyết định số 207/1999/QĐ-UB của UBND tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v: Điều chỉnh mức trợ cấp tiền ăn cho học viên tại Quyết định số 98/1999/QĐ-UB và Quyết định số 207/1999/QĐ-UB của UBND tỉnh
- Chính sách hưởng lợi khi khai thác, tận thu, tận dụng gỗ rừng trồng thuộc nguồn vốn Ngân sách đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này ''Quy định chính sách hưởng lợi khi khai thác, tận thu, tận dụng gỗ rừng trồng thuộc nguồn vốn ngân sách đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế''.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Điều chỉnh mức trợ cấp tiền ăn cho học viên tại Quyết định số 98/1999/QĐ-UB ngày 10/5/1999 và Quyết định số 207/1999/QĐ-UB ngày 08/9/1999 của UBND tỉnh, cụ thể như sau : - Mức tiền ăn 10.000 đ/ngày/học viên cho những ngày thực học đối với các đối tượng hưởng lương. - Mức tiền ăn 15.000 đ/ngày/học viên cho những ngày thực học đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 : Điều chỉnh mức trợ cấp tiền ăn cho học viên tại Quyết định số 98/1999/QĐ-UB ngày 10/5/1999 và Quyết định số 207/1999/QĐ-UB ngày 08/9/1999 của UBND tỉnh, cụ thể như sau :
- - Mức tiền ăn 10.000 đ/ngày/học viên cho những ngày thực học đối với các đối tượng hưởng lương.
- - Mức tiền ăn 15.000 đ/ngày/học viên cho những ngày thực học đối với các đối tượng không hưởng lương.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này ''Quy định chính sách hưởng lợi khi khai thác, tận thu, tận dụng gỗ rừng trồng thuộc nguồn vốn ngân sách đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế''.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Ngoài việc điều chỉnh nói trên, các nội dung khác vẫn thực hiện theo Quyết định số 98/1999/QĐ-UB ngày 10/5/1999 và Quyết định số 207/1999/QĐ-UB ngày 08/9/1999 cua UBND tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 : Ngoài việc điều chỉnh nói trên, các nội dung khác vẫn thực hiện theo Quyết định số 98/1999/QĐ-UB ngày 10/5/1999 và Quyết định số 207/1999/QĐ-UB ngày 08/9/1999 cua UBND tỉnh.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Chính sách hưởng lợi khi khai thác, tận thu, tận dụng gỗ rừng trồng thuộ...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 : Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Trường Chính trị tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày 01/4/2005./.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 7 clause(s) from the left-side text.
- Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở:
- Chính sách hưởng lợi khi khai thác, tận thu, tận dụng gỗ rừng trồng
- thuộc nguồn vốn Ngân sách đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Left: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định... Right: Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Trường Chính trị tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trá...
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: Tất cả những diện tích rừng trồng từ các nguồn vốn sau đây khi tiến hành khai thác, tận thu, tận dụng (gọi chung là khai thác) thì được áp dụng theo quy định này: 1. Rừng trồng thuộc Chương trình 327, Chương trình 5 triệu ha rừng; 2. Rừng trồng thuộc các dự án đầu tư từ ngân sách địa phư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng hưởng lợi: Khi Nhà nước tổ chức khai thác rừng trồng từ nguồn vốn ngân sách thì các đối tượng sau đây được hưởng lợi một phần từ nguồn bán lâm sản thu được: 1. Các Ban quản lý rừng phòng hộ, các Công ty TNHH Nhà nước một thành viên Lâm nghiệp (gọi chung là các đơn vị chủ rừng); 2. Các hộ gia đình được giao khoán quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Xác định nguồn thu để phân chia cho các đối tượng hưởng lợi: Nguồn thu từ việc khai thác rừng được xác định như sau: 1. Đối với trường hợp khai thác theo hình thức giao khoán khai thác: đó là toàn bộ số tiền bên nhận khoán khai thác phải nộp theo phương án khai thác đã được phê duyệt và quyết định chỉ định khai thác của cơ quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc phân chia: Toàn bộ số tiền thu được từ khai thác rừng sau khi trừ đi các khoản chi phí theo quy định tại điều 3 nói trên xem như 100% và được phân chia theo nguyên tắc sau: 1. Nộp ngân sách 65% để đầu tư cho công tác trồng rừng và quản lý bảo vệ rừng. Trường hợp diện tích rừng khai thác nằm trong nguồn vốn giao cho c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phân chia 35% cho các đối tượng được hưởng lợi theo các tỷ lệ sau: 1. Hỗ trợ cho ngân sách UBND xã sở tại 3% để bổ sung kinh phí quản lý bảo vệ rừng và phòng chữa cháy rừng của địa phương. 2. Phần 32% còn lại được phân chia như sau: a) Trường hợp các đơn vị chủ rừng có giao khoán quản lý bảo vệ rừng và đã chi trả tiền quản lý b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý và sử dụng phần được để lại cho các Chủ rừng: 1. Chi mua sắm, sửa chữa trang thiết bị phục vụ công tác quản lý bảo vệ rừng và phòng chống cháy rừng tối thiểu là 30% số tiền được để lại. 2. Chi khen thưởng cho các tập thể và cá nhân có thành tích trong công tác quản lý bảo vệ rừng và phòng chống cháy rừng. 3. Bổ sung ngu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trình tự, thủ tục khai thác rừng trồng từ nguồn vốn ngân sách: Trình tự, thủ tục khai thác thực hiện theo Quyết định 40/2005/QĐ-BNN ngày 07/7/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT và các quy định hiện hành của Nhà nước. Giao Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan liên quan trong việc thẩm tra, phê duy...
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v: Điều chỉnh mức trợ cấp tiền ăn cho học viên tại Quyết định số 98/1999/QĐ-UB và Quyết định số 207/1999/QĐ-UB của UBND tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v: Điều chỉnh mức trợ cấp tiền ăn cho học viên tại Quyết định số 98/1999/QĐ-UB và Quyết định số 207/1999/QĐ-UB của UBND tỉnh
- Điều 7. Trình tự, thủ tục khai thác rừng trồng từ nguồn vốn ngân sách:
- Trình tự, thủ tục khai thác thực hiện theo Quyết định 40/2005/QĐ-BNN ngày 07/7/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT và các quy định hiện hành của Nhà nước.
- Giao Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan liên quan trong việc thẩm tra, phê duyệt phương án khai thác rừng.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện: Trong phạm vi trách nhiệm quyền hạn của mình, giao trách nhiệm cho Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Tài chính, Chi cục Kiểm lâm tổ chức hướng dẫn các Chủ rừng triển khai thực hiện Quyết định kèm theo Qui định này. Trong quá trình thực hiện có gì khó khăn, vướng mắc, các đơn vị phản ánh bằng văn bản về Sở Nông nghiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.