Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011
42/2010/QĐ-UBND
Right document
Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015
49/2010/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015
- Về việc ban hành Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh Nghị định này quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 bao gồm: 1. Các cơ sở giáo dục ở các cấp học và trình độ đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
- Nghị định này quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 -...
- 1. Các cơ sở giáo dục ở các cấp học và trình độ đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011.
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương ban hành kèm theo Quyết định này là cơ sở để xây dựng dự toán chi ngân sách cho từng Sở, Ban, ngành, các cơ quan cấp tỉnh, dự toán chi ngân sách của từng huyện, thị xã thuộc tỉnh (bao gồm cấp huyện và cấp xã). Định mức phân bổ đã bao gồm toàn bộ tiền lương theo m...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Học phí Học phí là khoản tiền của gia đình người học hoặc người học phải nộp để góp phần bảo đảm chi phí cho các hoạt động giáo dục.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Học phí
- Học phí là khoản tiền của gia đình người học hoặc người học phải nộp để góp phần bảo đảm chi phí cho các hoạt động giáo dục.
- Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương ban hành kèm theo Quyết định này là cơ sở để xây dựng dự toán chi ngân sách cho từng Sở, Ban, ngành, các cơ quan cấp tỉnh, dự toán chi...
- Định mức phân bổ đã bao gồm toàn bộ tiền lương theo mức lương tối thiểu 730.000 đồng/tháng.
- 2. Đối với các đơn vị, địa phương khi áp dụng định mức này mà dự toán chi thường xuyên năm 2011 (không bao gồm các lĩnh vực chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Left
Điều 3
Điều 3 . 1. Căn cứ định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương ban hành kèm theo quyết định này, thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, các đơn vị cấp tỉnh ban hành định mức phân bổ dự toán chi ngân sách cho các đơn vị trực thuộc, gửi Sở Tài chính để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Căn cứ định mức phân bổ dự toán c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng không phải đóng học phí Đối tượng không phải đóng học phí tại các cơ sở giáo dục công lập bao gồm: học sinh tiểu học; học sinh, sinh viên sư phạm, người theo học các khóa đào tạo nghiệp vụ sư phạm để đạt chuẩn nghề nghiệp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đối tượng không phải đóng học phí
- Đối tượng không phải đóng học phí tại các cơ sở giáo dục công lập bao gồm: học sinh tiểu học; học sinh, sinh viên sư phạm, người theo học các khóa đào tạo nghiệp vụ sư phạm để đạt chuẩn nghề nghiệp.
- Căn cứ định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương ban hành kèm theo quyết định này, thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, các đơn vị cấp tỉnh ban hành định mức phân bổ dự toán chi ngân...
- 2. Căn cứ định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương ban hành kèm theo quyết định này, khả năng tài chính
- ngân sách và đặc điểm tình hình của từng huyện, thị xã, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã lập dự toán ngân sách địa phương, phương án phân bổ ngân sách cấp mình trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quy...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này được áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách từ năm 2011 đến hết năm 2015.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng được miễn học phí 1. Người có công với cách mạng và thân nhân của người có công với cách mạng theo Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng số 26/2005/PL-UBTVQH11 ngày 29 tháng 6 năm 2005. 2. Trẻ em học mẫu giáo và học sinh, sinh viên có cha mẹ thường trú tại các xã biên giới, vùng cao, hải đảo và các xã có điều k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đối tượng được miễn học phí
- 1. Người có công với cách mạng và thân nhân của người có công với cách mạng theo Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng số 26/2005/PL-UBTVQH11 ngày 29 tháng 6 năm 2005.
- 2. Trẻ em học mẫu giáo và học sinh, sinh viên có cha mẹ thường trú tại các xã biên giới, vùng cao, hải đảo và các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- Điều 4. Quyết định này được áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách từ năm 2011 đến hết năm 2015.
Left
Điều 5
Điều 5 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Diễn ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Đối tượng được hỗ trợ chi phí học tập 1. Trẻ em học mẫu giáo và học sinh phổ thông có cha mẹ thường trú tại các xã biên giới, vùng cao, hải đảo và các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. 2. Trẻ em học mẫu giáo và học sinh phổ thông mồ côi cả cha lẫn mẹ không nơi nương tựa hoặc bị tàn tật, khuyết tật có khó khăn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Đối tượng được hỗ trợ chi phí học tập
- 1. Trẻ em học mẫu giáo và học sinh phổ thông có cha mẹ thường trú tại các xã biên giới, vùng cao, hải đảo và các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- 2. Trẻ em học mẫu giáo và học sinh phổ thông mồ côi cả cha lẫn mẹ không nơi nương tựa hoặc bị tàn tật, khuyết tật có khó khăn về kinh tế.
- Điều 5 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Unmatched right-side sections