Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 24

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. 1. Bổ sung giá đất ở tại đô thị và giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị trên địa bàn tỉnh Kon Tum kèm theo Quyết định số 44/2010/QĐ-UBND ngày 22/12/2010 của UBND tỉnh Kon Tum như sau: ĐVT: 1.000đ/m2 Số TT Tên đơn vị hành chính Đoạn đường Loại đường Giá đất bổ sung Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 I Thành ph...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ công tác phí, chế độ tổ chức các hội nghị, chế độ tiếp khách đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập tại tỉnh Hà Nam.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1. Bổ sung giá đất ở tại đô thị và giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị trên địa bàn tỉnh Kon Tum kèm theo Quyết định số 44/2010/QĐ-UBND ngày 22/12/2010 của UBND tỉnh Kon Tum như...
  • ĐVT: 1.000đ/m2
  • Tên đơn vị hành chính
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ công tác phí, chế độ tổ chức các hội nghị, chế độ tiếp khách đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập tại tỉnh Hà Nam.
Removed / left-side focus
  • 1. Bổ sung giá đất ở tại đô thị và giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị trên địa bàn tỉnh Kon Tum kèm theo Quyết định số 44/2010/QĐ-UBND ngày 22/12/2010 của UBND tỉnh Kon Tum như...
  • ĐVT: 1.000đ/m2
  • Tên đơn vị hành chính
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ công tác phí, chế độ tổ chức các hội nghị, chế độ tiếp khách đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập tại tỉnh Hà Nam.

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. - Các nội dung khác tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 44/2010/QĐ-UBND ngày 22/12/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum. - Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2011. Quyết định này thay thế Quyết định 13/2008/QĐ-UBND ngày 15/8/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các hội nghị, chế độ chi tiếp khách đối với các cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • - Các nội dung khác tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 44/2010/QĐ-UBND ngày 22/12/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum.
  • - Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Added / right-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định 13/2008/QĐ-UBND ngày 15/8/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các hội nghị, chế độ chi tiếp khách đối...
  • bãi bỏ các quy định trước đây trái với Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • - Các nội dung khác tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 44/2010/QĐ-UBND ngày 22/12/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum.
Rewritten clauses
  • Left: - Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2011.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2011. Quyết định này thay thế Quyết định 13/2008/QĐ-UBND ngày 15/8/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ c...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông (Bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện Ngọc Hồi, Đăk Tô, Chủ tịch UBND thành phố Kon Tum và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v ban hành quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các hội nghị, chế độ chi tiếp khách đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Kho bạc nhà nước, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị dự toán chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Đông QUY ĐỊNH Chế độ công tác phí,...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các hội nghị, chế độ chi tiếp khách đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn Hà Nam.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật trong các cơ quan, đơn vị (cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng cộng sản Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội và tổ chức chính trị - xã hội nghề nghiệp) được cấp có thẩm quyền cử đi công tác trong nước. Đại...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 CHẾ ĐỘ CÔNG TÁC PHÍ
Điều 3. Điều 3. Công tác phí 1. Công tác phí là khoản chi phí để trả cho người đi công tác trong nước bao gồm: Tiền tàu xe đi lại, phụ cấp lưu trú, tiền thuê chỗ ở nơi đến công tác, cước hành lý, tài liệu mang theo để làm việc (nếu có). 2. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị phải xem xét, cân nhắc khi cử người đi công tác (về số lượng người và thời gia...