Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định 23/2014/QĐ-UBND ngày 08/5/2014 của UBND tỉnh quy định về quản lý điểm truy cập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Quy định thời gian hoạt động của các đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định thời gian hoạt động của các đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn tỉnh Long An
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định 23/2014/QĐ-UBND ngày 08/5/2014 của UBND tỉnh quy định về quản lý điểm truy cập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 08/5/2014 của UBND tỉnh Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau: “Điều 5. Điều kiện hoạt động của điểm truy cập Internet công cộng, điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định thời gian hoạt động của các đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn tỉnh Long An như sau: 1. Đại lý Internet không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử được phép hoạt động từ 08 giờ đến 22 giờ hàng ngày. 2. Điểm truy nhập Internet công cộng: a) Điểm truy nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đại lý Internet không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử được phép hoạt động từ 08 giờ đến 22 giờ hàng ngày.
  • 2. Điểm truy nhập Internet công cộng:
  • b) Điểm truy nhập Internet công cộng tại khách sạn, nhà hàng, sân bay, bến tàu, bến xe, quán cà phê và các điểm công cộng khác khi cung cấp dịch vụ truy nhập Internet phải tuân thủ thời gian hoạt đ...
Removed / left-side focus
  • 1. Điều kiện hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng quy định tại Điều 8 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin...
  • 2. Điều kiện hoạt động của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 35 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính Phủ về quản lý, cung cấp, sử...
  • Khoản 2, Khoản 3 Điều 5 Thông tư số 23/2013/TT-BTTTT ngày 24/12/2013 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử...
Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 08/5/2014 của UBND tỉnh Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉ... Right: Điều 1. Quy định thời gian hoạt động của các đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn tỉnh Long An như sau:
  • Left: “Điều 5. Điều kiện hoạt động của điểm truy cập Internet công cộng, điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Right: a) Điểm truy nhập Internet công cộng của doanh nghiệp không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử được phép hoạt động từ 08 giờ đến 22 giờ hàng ngày.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì phối hợp với các sở ngành tỉnh; UBND các huyện, thị xã Kiến Tường và thành phố Tân An tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì phối hợp với các sở, ngành tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/10/2018 và thay thế Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 08/5/2014 của UBND tỉnh Quy định về quản lý...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/10/2018 và thay thế Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 08/5/2014 của UBND tỉnh Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch v...
  • Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND ngày 05/8/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 08/5/2014 của UBND tỉnh.
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì phối hợp với các sở ngành tỉnh; UBND các huyện, thị xã Kiến Tường và thành phố Tân An tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hi... Right: Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì phối hợp với các sở, ngành tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Kiến Tường và thành phố Tân An; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.