Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 8
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/CP ngày 20/3/1996 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về hải quan

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay sửa đổi, bổ sung một số điều quy định tại Nghị định số 16/CP ngày 20 tháng 3 năm 1996 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về Hải quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 và Điều 5 thuộc Chương I Nghị định số 16/CP. 1/Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau: ''Điều 1. 1- Vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về hải quan bao gồm: a) Vi phạm các quy định về thủ tục hải quan; b) Vi phạm các quy định về giám sát, kiểm tra, kiểm soát hải quan; c) Vi phạm các quy định...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Tổng cục Hải quan là cơ quan thuộc chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về lĩnh vực hải quan và tổ chức thực hiện chế độ quản lý của Nhà nước về hải quan trên phạm vi cả nước.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 và Điều 5 thuộc Chương I Nghị định số 16/CP.
  • 1/Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • 1- Vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về hải quan bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 1. Tổng cục Hải quan là cơ quan thuộc chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về lĩnh vực hải quan và tổ chức thực hiện chế độ quản lý của Nhà nước về hải quan trên phạm vi cả nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 và Điều 5 thuộc Chương I Nghị định số 16/CP.
  • 1/Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • 1- Vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về hải quan bao gồm:
Target excerpt

Điều 1. Tổng cục Hải quan là cơ quan thuộc chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về lĩnh vực hải quan và tổ chức thực hiện chế độ quản lý của Nhà nước về hải quan trên phạm vi cả nước.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 5b

Điều 5b . áp dụng mức phạt tiền và hình thức phạt bổ sung. 1- Mức phạt tiền cụ thể đối với một hành vi vi phạm hành chính là mức trung bình của khung phạt tiền quy định đối với hành vi đó; nếu vi phạm có tình tiết giảm nhẹ thì mức phạt tiền giảm xuống nhưng không được dưới mức tối thiểu của khung phạt tiền; nếu vi phạm có tình tiết tăn...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5b . áp dụng mức phạt tiền và hình thức phạt bổ sung.
  • Mức phạt tiền cụ thể đối với một hành vi vi phạm hành chính là mức trung bình của khung phạt tiền quy định đối với hành vi đó
  • nếu vi phạm có tình tiết giảm nhẹ thì mức phạt tiền giảm xuống nhưng không được dưới mức tối thiểu của khung phạt tiền
Added / right-side focus
  • Điều 7. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi h...
Removed / left-side focus
  • Điều 5b . áp dụng mức phạt tiền và hình thức phạt bổ sung.
  • Mức phạt tiền cụ thể đối với một hành vi vi phạm hành chính là mức trung bình của khung phạt tiền quy định đối với hành vi đó
  • nếu vi phạm có tình tiết giảm nhẹ thì mức phạt tiền giảm xuống nhưng không được dưới mức tối thiểu của khung phạt tiền
Target excerpt

Điều 7. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung các Điều 6, 7, 8, 9, 10, 11 và 12 thuộc Chương II Nghị định số 16/CP. 1/ Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau: '' Điều 6. Vi phạm các quy định về thời gian khai báo, làm thủ tục hải quan: 1- Cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đến 200.000 đồng đối với hành vi không làm thủ tục hải quan đúng thời hạn quy định...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Bãi bỏ Nghị định số 139-HĐBT ngày 20/10/1984 và những quy định khác trước đây trái với Nghị định này.

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung các Điều 6, 7, 8, 9, 10, 11 và 12 thuộc Chương II Nghị định số 16/CP.
  • 1/ Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • '' Điều 6. Vi phạm các quy định về thời gian khai báo, làm thủ tục hải quan:
Added / right-side focus
  • Điều 6. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Bãi bỏ Nghị định số 139-HĐBT ngày 20/10/1984 và những quy định khác trước đây trái với Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung các Điều 6, 7, 8, 9, 10, 11 và 12 thuộc Chương II Nghị định số 16/CP.
  • 1/ Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • '' Điều 6. Vi phạm các quy định về thời gian khai báo, làm thủ tục hải quan:
Target excerpt

Điều 6. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Bãi bỏ Nghị định số 139-HĐBT ngày 20/10/1984 và những quy định khác trước đây trái với Nghị định này.

left-only unmatched

Điều 9b.

Điều 9b. Vi phạm quy định về hành lý xuất khẩu, nhập khẩu. 1. Cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 20.000 đồng đến 200.000 đồng đối với hành vi xuất khẩu, nhập khẩu hành lý không khai báo hoặc khai báo không đúng theo quy định của khai báo hải quan. 2. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Không k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12b

Điều 12b . Vi phạm quy chế quản lý kho ngoại quan. 1- Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các vi phạm sau đây: a) Đưa hàng hoá vào kho ngoại quan không đúng khai báo hải quan; b) Vi phạm Quy chế quản lý kho ngoại quan. 2- Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi đưa hàng hoá, vật phẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12c.

Điều 12c. Vi phạm Quy chế về quản lý hải quan đối với hàng gia công xuất khẩu và nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu. 1- Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với vi phạm Quy chế quản lý hải quan đối với nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất hàng hoá xuất khẩu và gia công xuất khẩu. 2- Vi phạm quy định tại Khoản 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Bổ sung, sửa đổi Điều 16 và Điều 17 Chương III Nghị định số 16/CP. 1/ Điều 16 được sửa đổi, bổ sung như sau: ''Điều 16. 1- Thủ trưởng trực tiếp của nhân viên Hải quan có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 200.000 đồng. 2- Trưởng Hải quan cửa khẩu, Đội trưởng Đội Kiểm soát thuộc Cục Hải quan tỉnh, thành phố; Đội trưởng Độ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hải quan Việt Nam được tổ chức thành hệ thống như sau: Ở Trung ương: Tổng cục Hải quan thuộc Chính phủ. Ở các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và liên tỉnh: Cục Hải quan trực thuộc Tổng cục. Căn cứ quy hoạch mạng lưới hải quan đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, ở các cửa khẩu, cảng biển quốc tế, bưu điện ngoại dịch, kh...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Bổ sung, sửa đổi Điều 16 và Điều 17 Chương III Nghị định số 16/CP.
  • 1/ Điều 16 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • 1- Thủ trưởng trực tiếp của nhân viên Hải quan có quyền:
Added / right-side focus
  • Điều 3. Hải quan Việt Nam được tổ chức thành hệ thống như sau:
  • Ở Trung ương: Tổng cục Hải quan thuộc Chính phủ.
  • Căn cứ quy hoạch mạng lưới hải quan đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, ở các cửa khẩu, cảng biển quốc tế, bưu điện ngoại dịch, khu vực kiểm soát hải quan trên biên giới, bờ biển, cảng sông, vùn...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Bổ sung, sửa đổi Điều 16 và Điều 17 Chương III Nghị định số 16/CP.
  • 1/ Điều 16 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • 1- Thủ trưởng trực tiếp của nhân viên Hải quan có quyền:
Rewritten clauses
  • Left: 3- Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có quyền: Right: Ở các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và liên tỉnh: Cục Hải quan trực thuộc Tổng cục.
Target excerpt

Điều 3. Hải quan Việt Nam được tổ chức thành hệ thống như sau: Ở Trung ương: Tổng cục Hải quan thuộc Chính phủ. Ở các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và liên tỉnh: Cục Hải quan trực thuộc Tổng cục. Căn cứ quy ho...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 27 chương V Nghị định 16/CP như sau: ''Điều 27 . Xử lý đối với trường hợp hàng hoá, vật phẩm nhập khẩu quá thời hạn làm thủ tục hải quan hoặc buộc phải đưa ra khỏi Việt Nam hoặc tái xuất: 1- Hàng hoá, vật phẩm nhập khẩu quá 90 ngày kể từ thời hạn cuối cùng phải làm thủ tục hải quan theo quy định của pháp l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Điều 31 và 32 chương VI Nghị định số 16/CP . 1/ Điều 31 được sửa đổi như sau: '' Điều 31. Khiếu nại quyết định áp dụng các biện pháp ngăn chặn hành chính. 1- Cá nhân, tổ chức bị áp dụng biện pháp ngăn chặn vi phạm hành chính quy định tại các Điều 18, 19, 20, 21, 22 của Nghị định 16/CP về Xử phạt vi phạm hành ch...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Bãi bỏ Nghị định số 139-HĐBT ngày 20/10/1984 và những quy định khác trước đây trái với Nghị định này.

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Điều 31 và 32 chương VI Nghị định số 16/CP .
  • 1/ Điều 31 được sửa đổi như sau:
  • '' Điều 31. Khiếu nại quyết định áp dụng các biện pháp ngăn chặn hành chính.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Bãi bỏ Nghị định số 139-HĐBT ngày 20/10/1984 và những quy định khác trước đây trái với Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Điều 31 và 32 chương VI Nghị định số 16/CP .
  • 1/ Điều 31 được sửa đổi như sau:
  • '' Điều 31. Khiếu nại quyết định áp dụng các biện pháp ngăn chặn hành chính.
Target excerpt

Điều 6. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Bãi bỏ Nghị định số 139-HĐBT ngày 20/10/1984 và những quy định khác trước đây trái với Nghị định này.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Tổng cục Trưởng Tổng cục Hải quan chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, người đứng đầu các đoàn thể, tổ chức xã hội ở Trung ương, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máy của Tổng cục Hải quan
Điều 2. Điều 2. Tổng cục Hải quan có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ đã được quy định tại Pháp lệnh Hải quan ngày 20/2/1990 và nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Xây dựng trình Chính phủ các dự án luật pháp (luật, pháp lệnh), chính sách, chế độ và các văn bản pháp quy khác về quản lý hải quan và tổ chức thực hiện các văn bản nói trên sa...
Điều 4. Điều 4. Cơ cấu tổ chức của Tổng cục Hải quan gồm có: a) Bộ máy giúp Tổng cục trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước: 1. Cục Giám sát, quản lý về hải quan. 2. Cục Kiểm tra, thu thuế xuất nhập khẩu. 3. Cục Điều tra chống buôn lậu. 4. Vụ Pháp chế. 5. Vụ Quan hệ quốc tế. 6. Vụ Kế hoạch và tài vụ. 7. Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo. 8. Th...
Điều 5. Điều 5. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ toàn bộ công tác của Tổng cục, các Phó Tổng cục trưởng chịu trách nhiệm trước Tổng cục trưởng về nhiệm vụ được Tổng cục trưởng phân công. Tổng cục trưởng, các Phó tổng cục trưởng do Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm, miễn nhiệm. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải...