Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/CP ngày 20/3/1996 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về hải quan
54/1998/NĐ-CP
Right document
Quyết định về việc sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu nhóm mặc hàng gạo các loại
1233/1998/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/CP ngày 20/3/1996 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về hải quan
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định về việc sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu nhóm mặc hàng gạo các loại
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định về việc sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu nhóm mặc hàng gạo các loại
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/CP ngày 20/3/1996 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về hải quan
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay sửa đổi, bổ sung một số điều quy định tại Nghị định số 16/CP ngày 20 tháng 3 năm 1996 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về Hải quan.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu của nhóm mặt hàng mã số 1006 "Gạo các loại" quy định tại Quyết định số 805/1998/QĐ-BTC ngày 25/6/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế xuất khẩu mới như sau: Mã số Nhóm mặt hàng Thuế suất (%) 1 2 3 1006 Gạo các loại 1006.10 Loại từ 25% tấm trở lên 1,5 1006.90 Loại khác 2
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu của nhóm mặt hàng mã số 1006 "Gạo các loại" quy định tại Quyết định số 805/1998/QĐ-BTC ngày 25/6/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế xuất k...
- Nhóm mặt hàng
- Gạo các loại
- Điều 1. Nay sửa đổi, bổ sung một số điều quy định tại Nghị định số 16/CP ngày 20 tháng 3 năm 1996 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về Hải quan.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 và Điều 5 thuộc Chương I Nghị định số 16/CP. 1/Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau: ''Điều 1. 1- Vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về hải quan bao gồm: a) Vi phạm các quy định về thủ tục hải quan; b) Vi phạm các quy định về giám sát, kiểm tra, kiểm soát hải quan; c) Vi phạm các quy định...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và được áp dụng cho tất cả các lô hàng gạo xuất khẩu có Tờ khai hàng xuất khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 25/09/1998. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và được áp dụng cho tất cả các lô hàng gạo xuất khẩu có Tờ khai hàng xuất khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 25/09/1998.
- Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 và Điều 5 thuộc Chương I Nghị định số 16/CP.
- 1/Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- 1- Vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về hải quan bao gồm:
Left
Điều 5b
Điều 5b . áp dụng mức phạt tiền và hình thức phạt bổ sung. 1- Mức phạt tiền cụ thể đối với một hành vi vi phạm hành chính là mức trung bình của khung phạt tiền quy định đối với hành vi đó; nếu vi phạm có tình tiết giảm nhẹ thì mức phạt tiền giảm xuống nhưng không được dưới mức tối thiểu của khung phạt tiền; nếu vi phạm có tình tiết tăn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung các Điều 6, 7, 8, 9, 10, 11 và 12 thuộc Chương II Nghị định số 16/CP. 1/ Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau: '' Điều 6. Vi phạm các quy định về thời gian khai báo, làm thủ tục hải quan: 1- Cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đến 200.000 đồng đối với hành vi không làm thủ tục hải quan đúng thời hạn quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9b.
Điều 9b. Vi phạm quy định về hành lý xuất khẩu, nhập khẩu. 1. Cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 20.000 đồng đến 200.000 đồng đối với hành vi xuất khẩu, nhập khẩu hành lý không khai báo hoặc khai báo không đúng theo quy định của khai báo hải quan. 2. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Không k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12b
Điều 12b . Vi phạm quy chế quản lý kho ngoại quan. 1- Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các vi phạm sau đây: a) Đưa hàng hoá vào kho ngoại quan không đúng khai báo hải quan; b) Vi phạm Quy chế quản lý kho ngoại quan. 2- Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi đưa hàng hoá, vật phẩm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12c.
Điều 12c. Vi phạm Quy chế về quản lý hải quan đối với hàng gia công xuất khẩu và nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu. 1- Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với vi phạm Quy chế quản lý hải quan đối với nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất hàng hoá xuất khẩu và gia công xuất khẩu. 2- Vi phạm quy định tại Khoản 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Bổ sung, sửa đổi Điều 16 và Điều 17 Chương III Nghị định số 16/CP. 1/ Điều 16 được sửa đổi, bổ sung như sau: ''Điều 16. 1- Thủ trưởng trực tiếp của nhân viên Hải quan có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 200.000 đồng. 2- Trưởng Hải quan cửa khẩu, Đội trưởng Đội Kiểm soát thuộc Cục Hải quan tỉnh, thành phố; Đội trưởng Độ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 27 chương V Nghị định 16/CP như sau: ''Điều 27 . Xử lý đối với trường hợp hàng hoá, vật phẩm nhập khẩu quá thời hạn làm thủ tục hải quan hoặc buộc phải đưa ra khỏi Việt Nam hoặc tái xuất: 1- Hàng hoá, vật phẩm nhập khẩu quá 90 ngày kể từ thời hạn cuối cùng phải làm thủ tục hải quan theo quy định của pháp l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Điều 31 và 32 chương VI Nghị định số 16/CP . 1/ Điều 31 được sửa đổi như sau: '' Điều 31. Khiếu nại quyết định áp dụng các biện pháp ngăn chặn hành chính. 1- Cá nhân, tổ chức bị áp dụng biện pháp ngăn chặn vi phạm hành chính quy định tại các Điều 18, 19, 20, 21, 22 của Nghị định 16/CP về Xử phạt vi phạm hành ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Tổng cục Trưởng Tổng cục Hải quan chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, người đứng đầu các đoàn thể, tổ chức xã hội ở Trung ương, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.