Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 9
Instruction matches 9
Left-only sections 4
Right-only sections 35

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/CP ngày 20/3/1996 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về hải quan

Open section

Tiêu đề

Quy định việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về hải quan

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/CP ngày 20/3/1996 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về hải quan
Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/CP ngày 20/3/1996 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về hải quan Right: Quy định việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về hải quan
Target excerpt

Quy định việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về hải quan

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Nay sửa đổi, bổ sung một số điều quy định tại Nghị định số 16/CP ngày 20 tháng 3 năm 1996 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về Hải quan.

Open section

Điều 1.

Điều 1. 1. Vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về hải quan, bao gồm: a. Vi phạm các quy định về thủ tục hải quan; b. Vi phạm các quy định về giám sát, kiểm tra, kiểm soát hải quan; c. Vi phạm các quy định về xuất khẩu, nhập khẩu hoặc quá cảnh đối với hàng hoá, hành lý, bưu phẩm, bưu kiện, ngoại hối, tiền Việt Nam và nhữn...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Nay sửa đổi, bổ sung một số điều quy định tại Nghị định số 16/CP ngày 20 tháng 3 năm 1996 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về Hải quan.
Added / right-side focus
  • 1. Vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về hải quan, bao gồm:
  • a. Vi phạm các quy định về thủ tục hải quan;
  • b. Vi phạm các quy định về giám sát, kiểm tra, kiểm soát hải quan;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Nay sửa đổi, bổ sung một số điều quy định tại Nghị định số 16/CP ngày 20 tháng 3 năm 1996 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về Hải quan. Right: 2. Cá nhân, tổ chức quy định tại Điều 5 Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính thực hiện vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về hải quan đều bị xử phạt theo quy định của Nghị định này.
Target excerpt

Điều 1. 1. Vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về hải quan, bao gồm: a. Vi phạm các quy định về thủ tục hải quan; b. Vi phạm các quy định về giám sát, kiểm tra, kiểm soát hải quan; c. Vi phạm các quy đị...

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 và Điều 5 thuộc Chương I Nghị định số 16/CP. 1/Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau: ''Điều 1. 1- Vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về hải quan bao gồm: a) Vi phạm các quy định về thủ tục hải quan; b) Vi phạm các quy định về giám sát, kiểm tra, kiểm soát hải quan; c) Vi phạm các quy định...

Open section

Điều 1.

Điều 1. 1. Vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về hải quan, bao gồm: a. Vi phạm các quy định về thủ tục hải quan; b. Vi phạm các quy định về giám sát, kiểm tra, kiểm soát hải quan; c. Vi phạm các quy định về xuất khẩu, nhập khẩu hoặc quá cảnh đối với hàng hoá, hành lý, bưu phẩm, bưu kiện, ngoại hối, tiền Việt Nam và nhữn...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 và Điều 5 thuộc Chương I Nghị định số 16/CP.
  • 1/Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • 1- Vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về hải quan bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 và Điều 5 thuộc Chương I Nghị định số 16/CP.
  • 1/Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • 3-Việc nhầm lẫn trong quá trình gửi hàng hoá, vật phẩm xuất khẩu, nhập khẩu sẽ không bị coi là vi phạm hành chính khi người gửi hàng hoặc đại diện hợp pháp của người gửi hàng thông báo đầy đủ với c...
Target excerpt

Điều 1. 1. Vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về hải quan, bao gồm: a. Vi phạm các quy định về thủ tục hải quan; b. Vi phạm các quy định về giám sát, kiểm tra, kiểm soát hải quan; c. Vi phạm các quy đị...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 5b

Điều 5b . áp dụng mức phạt tiền và hình thức phạt bổ sung. 1- Mức phạt tiền cụ thể đối với một hành vi vi phạm hành chính là mức trung bình của khung phạt tiền quy định đối với hành vi đó; nếu vi phạm có tình tiết giảm nhẹ thì mức phạt tiền giảm xuống nhưng không được dưới mức tối thiểu của khung phạt tiền; nếu vi phạm có tình tiết tăn...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Vi phạm quy định về niêm phong và áp tải hải quan: 1. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với một trong các vi phạm sau đây: a. Niêm phong hải quan không còn nguyên vẹn khi xuất trình đối tượng kiểm tra, giám sát hải quan; b. Không bảo quản nguyên vẹn niêm phong kho hàng hoá, bao gói, đồ vật, phương tiện vận tải đa...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5b . áp dụng mức phạt tiền và hình thức phạt bổ sung.
  • Mức phạt tiền cụ thể đối với một hành vi vi phạm hành chính là mức trung bình của khung phạt tiền quy định đối với hành vi đó
  • nếu vi phạm có tình tiết giảm nhẹ thì mức phạt tiền giảm xuống nhưng không được dưới mức tối thiểu của khung phạt tiền
Added / right-side focus
  • Điều 7. Vi phạm quy định về niêm phong và áp tải hải quan:
  • 1. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với một trong các vi phạm sau đây:
  • a. Niêm phong hải quan không còn nguyên vẹn khi xuất trình đối tượng kiểm tra, giám sát hải quan;
Removed / left-side focus
  • Điều 5b . áp dụng mức phạt tiền và hình thức phạt bổ sung.
  • Mức phạt tiền cụ thể đối với một hành vi vi phạm hành chính là mức trung bình của khung phạt tiền quy định đối với hành vi đó
  • nếu vi phạm có tình tiết giảm nhẹ thì mức phạt tiền giảm xuống nhưng không được dưới mức tối thiểu của khung phạt tiền
Target excerpt

Điều 7. Vi phạm quy định về niêm phong và áp tải hải quan: 1. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với một trong các vi phạm sau đây: a. Niêm phong hải quan không còn nguyên vẹn khi xuất trình đối tượng ki...

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung các Điều 6, 7, 8, 9, 10, 11 và 12 thuộc Chương II Nghị định số 16/CP. 1/ Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau: '' Điều 6. Vi phạm các quy định về thời gian khai báo, làm thủ tục hải quan: 1- Cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đến 200.000 đồng đối với hành vi không làm thủ tục hải quan đúng thời hạn quy định...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Vi phạm quy định về thời gian khai báo, làm thủ tục hải quan: 1. Cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đền 200.000 đồng đối với một trong các vi phạm sau đây: a. Không thực hiện đúng thời gian đã đăng ký làm thủ tục hải quan; b. Không đến khai báo để làm thủ tục hải quan đúng thời hạn theo quy định của pháp luật. 2. Phạt tiền...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung các Điều 6, 7, 8, 9, 10, 11 và 12 thuộc Chương II Nghị định số 16/CP.
  • 1/ Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • '' Điều 6. Vi phạm các quy định về thời gian khai báo, làm thủ tục hải quan:
Added / right-side focus
  • a. Không thực hiện đúng thời gian đã đăng ký làm thủ tục hải quan;
  • b. Không đến khai báo để làm thủ tục hải quan đúng thời hạn theo quy định của pháp luật.
  • 3. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các vi phạm sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung các Điều 6, 7, 8, 9, 10, 11 và 12 thuộc Chương II Nghị định số 16/CP.
  • 1/ Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • 2/ Điều 7 được sửa đổi, bổ sung như sau:
Rewritten clauses
  • Left: 1- Cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đến 200.000 đồng đối với hành vi không làm thủ tục hải quan đúng thời hạn quy định của pháp luật. Right: 1. Cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đền 200.000 đồng đối với một trong các vi phạm sau đây:
Target excerpt

Điều 6. Vi phạm quy định về thời gian khai báo, làm thủ tục hải quan: 1. Cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đền 200.000 đồng đối với một trong các vi phạm sau đây: a. Không thực hiện đúng thời gian đã đăng ký làm...

referenced-article Similarity 0.71 repeal instruction

Điều 9b.

Điều 9b. Vi phạm quy định về hành lý xuất khẩu, nhập khẩu. 1. Cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 20.000 đồng đến 200.000 đồng đối với hành vi xuất khẩu, nhập khẩu hành lý không khai báo hoặc khai báo không đúng theo quy định của khai báo hải quan. 2. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Không k...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Vi phạm quy định về xuất khẩu, nhập khẩu tài sản di chuyển, tài sản thừa kế. 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi xuất khẩu, nhập khẩu tài sản di chuyển, tài sản thừa kế không có giấy phép theo quy định. 2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi xuất khẩu, nhập khẩu tài sản di...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9b. Vi phạm quy định về hành lý xuất khẩu, nhập khẩu.
  • 1. Cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 20.000 đồng đến 200.000 đồng đối với hành vi xuất khẩu, nhập khẩu hành lý không khai báo hoặc khai báo không đúng theo quy định của khai báo hải quan.
  • 2. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:
Added / right-side focus
  • 3. Vi phạm quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này, ngoài việc phạt tiền còn bị đình chỉ xuất khẩu hoặc buộc tái xuất vật phẩm là tài sản di chuyển hoặc tài sản thừa kế.
Removed / left-side focus
  • 2. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:
  • a) Không khai báo hải quan khi xuất khẩu hành lý trái với các quy định của Nhà nước về chính sách xuất khẩu;
  • b) Không khai báo hải quan khi nhập khẩu hành lý mà Nhà nước cấm nhập khẩu.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9b. Vi phạm quy định về hành lý xuất khẩu, nhập khẩu. Right: Điều 10. Vi phạm quy định về xuất khẩu, nhập khẩu tài sản di chuyển, tài sản thừa kế.
  • Left: 1. Cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 20.000 đồng đến 200.000 đồng đối với hành vi xuất khẩu, nhập khẩu hành lý không khai báo hoặc khai báo không đúng theo quy định của khai báo hải quan. Right: 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi xuất khẩu, nhập khẩu tài sản di chuyển, tài sản thừa kế không có giấy phép theo quy định.
  • Left: '' Điều 10. Vi phạm quy định về tài sản di chuyển, tài sản thừa kế xuất khẩu, nhập khẩu: Right: 2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi xuất khẩu, nhập khẩu tài sản di chuyển, tài sản thừa kế thuộc loại Nhà nước cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu.
Target excerpt

Điều 10. Vi phạm quy định về xuất khẩu, nhập khẩu tài sản di chuyển, tài sản thừa kế. 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi xuất khẩu, nhập khẩu tài sản di chuyển, tài sản thừa kế không có gi...

left-only unmatched

Điều 12b

Điều 12b . Vi phạm quy chế quản lý kho ngoại quan. 1- Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các vi phạm sau đây: a) Đưa hàng hoá vào kho ngoại quan không đúng khai báo hải quan; b) Vi phạm Quy chế quản lý kho ngoại quan. 2- Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi đưa hàng hoá, vật phẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12c.

Điều 12c. Vi phạm Quy chế về quản lý hải quan đối với hàng gia công xuất khẩu và nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu. 1- Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với vi phạm Quy chế quản lý hải quan đối với nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất hàng hoá xuất khẩu và gia công xuất khẩu. 2- Vi phạm quy định tại Khoản 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Bổ sung, sửa đổi Điều 16 và Điều 17 Chương III Nghị định số 16/CP. 1/ Điều 16 được sửa đổi, bổ sung như sau: ''Điều 16. 1- Thủ trưởng trực tiếp của nhân viên Hải quan có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 200.000 đồng. 2- Trưởng Hải quan cửa khẩu, Đội trưởng Đội Kiểm soát thuộc Cục Hải quan tỉnh, thành phố; Đội trưởng Độ...

Open section

Điều 16.

Điều 16. 1. Đội trưởng các đội công tác nghiệp vụ có quyền: a. Phạt cảnh cáo; b. Phạt tiền đến 200.000 đồng. 2. Trưởng Hải quan cửa khẩu, Đội trưởng đội kiểm soát thuộc Cục Hải quan tỉnh, thành phố; Đội trưởng đội kiểm soát thuộc Cục Điều tra chống buôn lậu Tổng cục Hải quan có quyền: a. Phạt cảnh cáo; b. Phạt tiền dến 2.000.000 đồng;...

Open section

This section appears to amend `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Bổ sung, sửa đổi Điều 16 và Điều 17 Chương III Nghị định số 16/CP.
  • 1/ Điều 16 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • 1- Thủ trưởng trực tiếp của nhân viên Hải quan có quyền:
Added / right-side focus
  • 1. Đội trưởng các đội công tác nghiệp vụ có quyền:
  • b. Phạt tiền dến 2.000.000 đồng;
  • b. Phạt tiền đến 20.000.000 đồng;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Bổ sung, sửa đổi Điều 16 và Điều 17 Chương III Nghị định số 16/CP.
  • 1/ Điều 16 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • 1- Thủ trưởng trực tiếp của nhân viên Hải quan có quyền:
Rewritten clauses
  • Left: c) Tịch thu tang vật, phương tiện sử dụng để vi phạm hành chính và quyết định xử lý tiêu huỷ hàng hóa, vật phẩm gây hại cho sức khoẻ con người, văn hoá phẩm độc hại; Right: c. Tịch thu tang vật, phương tiện sử dụng để vi phạm hành chính và tiêu huỷ vật phẩm gây hại cho sức khoẻ con người, văn hoá phẩm độc hại;
  • Left: d) Tước quyền sử dụng; thu hồi giấy phép hoặc kiến nghị cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tước quyền sử dụng hoặc thu hồi giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định của pháp luật. Right: d. Tước quyền sử dụng hoặc thu hồi giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định tại Nghị định này.
Target excerpt

Điều 16. 1. Đội trưởng các đội công tác nghiệp vụ có quyền: a. Phạt cảnh cáo; b. Phạt tiền đến 200.000 đồng. 2. Trưởng Hải quan cửa khẩu, Đội trưởng đội kiểm soát thuộc Cục Hải quan tỉnh, thành phố; Đội trưởng đội kiể...

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 27 chương V Nghị định 16/CP như sau: ''Điều 27 . Xử lý đối với trường hợp hàng hoá, vật phẩm nhập khẩu quá thời hạn làm thủ tục hải quan hoặc buộc phải đưa ra khỏi Việt Nam hoặc tái xuất: 1- Hàng hoá, vật phẩm nhập khẩu quá 90 ngày kể từ thời hạn cuối cùng phải làm thủ tục hải quan theo quy định của pháp l...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Xử lý đối với trường hợp hàng hoá, vật phẩm nhập khẩu quá thời hạn làm thủ tục hải quan hoặc buộc phải đưa ra khỏi Việt Nam hay tái xuất: 1. Hàng hoá, vật phẩm nhập khẩu quá thời hạn 60 ngày kể từ sau thời hạn cuối cùng phải làm thủ tục hải quan theo quy định của pháp luật hoặc quá 30 ngày, kể từ ngày cơ quan Hải quan thông bá...

Open section

This section appears to amend `Điều 27.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 27 chương V Nghị định 16/CP như sau:
  • ''Điều 27 . Xử lý đối với trường hợp hàng hoá, vật phẩm nhập khẩu quá thời hạn làm thủ tục hải quan hoặc buộc phải đưa ra khỏi Việt Nam hoặc tái xuất:
  • Hàng hoá, vật phẩm nhập khẩu quá 90 ngày kể từ thời hạn cuối cùng phải làm thủ tục hải quan theo quy định của pháp luật và đã được cơ quan Hải quan thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng, s...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 27 chương V Nghị định 16/CP như sau:
  • Hàng hoá, vật phẩm không xác định được chủ sở hữu, quá 30 ngày kể từ ngày cơ quan Hải quan thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng mà không có người đến nhận thì bị sung công quỹ Nhà nước ho...
  • Quy định này không áp dụng đối với hàng hoá, vật phẩm mau hỏng hoặc ảnh hưởng đến sức khoẻ, môi trường.
Rewritten clauses
  • Left: Hàng hoá, vật phẩm nhập khẩu quá 90 ngày kể từ thời hạn cuối cùng phải làm thủ tục hải quan theo quy định của pháp luật và đã được cơ quan Hải quan thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng, s... Right: Hàng hoá, vật phẩm nhập khẩu quá thời hạn 60 ngày kể từ sau thời hạn cuối cùng phải làm thủ tục hải quan theo quy định của pháp luật hoặc quá 30 ngày, kể từ ngày cơ quan Hải quan thông báo trên phư...
  • Left: Mọi trường hợp hàng hóa, vật phẩm theo quy định phải tái xuất, hoặc buộc phải đưa ra khỏi Việt Nam, nếu quá thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo của Hải quan mà đương sự không thi hành... Right: 2. Mọi trường hợp hàng hoá theo quy định phải tái xuất hoặc buộc phải đưa ra khỏi Việt Nam, nếu quá thời hạn quy định trong quyết định xử phạt mà đương sự không thực hiện sẽ bị sung công quỹ.
Target excerpt

Điều 27. Xử lý đối với trường hợp hàng hoá, vật phẩm nhập khẩu quá thời hạn làm thủ tục hải quan hoặc buộc phải đưa ra khỏi Việt Nam hay tái xuất: 1. Hàng hoá, vật phẩm nhập khẩu quá thời hạn 60 ngày kể từ sau thời hạ...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Điều 31 và 32 chương VI Nghị định số 16/CP . 1/ Điều 31 được sửa đổi như sau: '' Điều 31. Khiếu nại quyết định áp dụng các biện pháp ngăn chặn hành chính. 1- Cá nhân, tổ chức bị áp dụng biện pháp ngăn chặn vi phạm hành chính quy định tại các Điều 18, 19, 20, 21, 22 của Nghị định 16/CP về Xử phạt vi phạm hành ch...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Khiếu nại việc áp dụng các biện pháp ngăn chặn vi phạm hành chính: 1. Cá nhân, tổ chức bị áp dụng biện pháp ngăn chặn vi phạm hành chính quy định tại các Điều 18, 19, 20, 21, 22 của Nghị định này thì cá nhân tổ chức hoặc người đại diện hợp pháp của họ được quyền khiếu nại lên cấp trên trực tiếp của người đã ra quyết định áp dụ...

Open section

This section appears to amend `Điều 31.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Điều 31 và 32 chương VI Nghị định số 16/CP .
  • 1/ Điều 31 được sửa đổi như sau:
  • '' Điều 31. Khiếu nại quyết định áp dụng các biện pháp ngăn chặn hành chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Điều 31 và 32 chương VI Nghị định số 16/CP .
  • 1/ Điều 31 được sửa đổi như sau:
  • 3- Nếu người khiếu nại không đồng ý việc giải quyết khiếu nại của người có thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều này thì có quyền khởi kiện tại Toà Hành chính''.
Rewritten clauses
  • Left: '' Điều 31. Khiếu nại quyết định áp dụng các biện pháp ngăn chặn hành chính. Right: Điều 31. Khiếu nại việc áp dụng các biện pháp ngăn chặn vi phạm hành chính:
  • Left: Cá nhân, tổ chức bị áp dụng biện pháp ngăn chặn vi phạm hành chính quy định tại các Điều 18, 19, 20, 21, 22 của Nghị định 16/CP về Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về Hải... Right: Cá nhân, tổ chức bị áp dụng biện pháp ngăn chặn vi phạm hành chính quy định tại các Điều 18, 19, 20, 21, 22 của Nghị định này thì cá nhân tổ chức hoặc người đại diện hợp pháp của họ được quyền khiế...
Target excerpt

Điều 31. Khiếu nại việc áp dụng các biện pháp ngăn chặn vi phạm hành chính: 1. Cá nhân, tổ chức bị áp dụng biện pháp ngăn chặn vi phạm hành chính quy định tại các Điều 18, 19, 20, 21, 22 của Nghị định này thì cá nhân...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Tổng cục Trưởng Tổng cục Hải quan chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, người đứng đầu các đoàn thể, tổ chức xã hội ở Trung ương, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Việc xử phạt vi phạm hành chính, áp dụng các biện pháp ngăn chặn và đảm bảo việc xử lý vi phạm hành chính về hải quan phải tuân thủ các nguyên tắc, trình tự thủ tục và thẩm quyền quy định tại Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính.
Điều 3. Điều 3. Để đảm bảo việc xử phạt có căn cứ chứng lý, công minh, các cơ quan Nhà nước, tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội và cá nhân có trách nhiệm cung cấp các tài liệu liên quan đến hàng hoá, đồ vật xuất khẩu, nhập khẩu; phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh vi phạm hành chính về hải quan khi cơ quan Hải quan yêu cầu.
Điều 4. Điều 4. 1. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về hải quan là 2 năm kể từ ngày vi phạm hành chính được thực hiện. Nếu quá thời hạn nói trên thì không xử phạt, nhưng có thể áp dụng các biện pháp sau đây: a. Buộc khôi phục tình trạng ban đầu đã bị thay đổi do vi phạm hành chính gây ra; b. Buộc khắc phục t...
Điều 5. Điều 5. Những trường hợp bất khả kháng: 1. Hàng hoá, phương tiện vận tải đưa vào Việt Nam do bất khả kháng, nếu khai báo đầy đủ với hải quan thì không bị xử phạt, nhưng trong vòng 30 ngày phải đưa hàng hoá ra khỏi Việt Nam, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. Mọi trường hợp không khai báo đều bị xử phạt theo điểm i Khoản 6 Điều...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II CÁC HÌNH THỨC XỬ PHẠT ĐỐI VỚI CÁ NHÂN, TỔ CHỨC VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ HẢI QUAN
Điều 8. Điều 8. Vi phạm quy định về trao đổi hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của cư dân biên giới: 1. Cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đến 200.000 đồng đối với cư dân trong khu vực biên giới có một trong các vi phạm sau đây: a. Mang qua biên giới hàng hoá, vật phẩm không đúng tuyến đường và cửa khẩu quy định; b. Mang qua biên giới hàng hoá...
Điều 9. Điều 9. Vi phạm quy định tiêu chuẩn hành lý, quà biếu xuất khẩu, nhập khẩu: 1. Phạt tiền từ 50.000 đồng đến 200.000 đồng đối với hành vi xuất khẩu, nhập khẩu hành lý, quà biếu vượt quá tiêu chuẩn Nhà nước quy định mà số lượng vượt tiêu chuẩn thuộc diện hàng hoá nhập khẩu theo hạn ngạch, giấy phép hoặc kế hoạch định hướng. 2. Phạt tiền...