Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 26
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý vùng nuôi tôm tập trung đảm bảo an toàn dịch bệnh và vệ sinh thực phẩm

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc sửa đổi Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đ...
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế quản lý vùng nuôi tôm tập trung đảm bảo an toàn dịch bệnh và vệ sinh thực phẩm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý vùng nuôi tôm tập trung đảm bảo an toàn dịch bệnh và vệ sinh thực phẩm.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng ban hành kèm theo Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban thường vụ Quốc hội thành Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng ban hành kèm th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng ban hành kèm theo Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban thườ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý vùng nuôi tôm tập trung đảm bảo an toàn dịch bệnh và vệ sinh thực phẩm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 9 năm 2011. Quyết định 3014/2005/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2005 của UBND tỉnh và các quy định trước đây của UBND tỉnh trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2009./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2009./.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 9 năm 2011. Quyết định 3014/2005/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2005 của UBND tỉnh và các quy định trước đây của UBND tỉnh trái với Quyết định này đ...
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện vùng đầm phá ven biển, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Trường Lưu ỦY BA...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về nội dung quản lý vùng nuôi tôm sú (Penaeus monodon), tôm chân trắng (Penaeus vannamei Boone) thương phẩm tập trung trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế đảm bảo an toàn dịch bệnh và vệ sinh thực phẩm, nhằm mục đích phát triển nghề nuôi tôm của tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ sở nuôi tôm: là nơi diễn ra hoạt động nuôi tôm sú trong đầm phá, nuôi tôm chân trắng vùng đất cát ven biển do cá nhân, hộ gia đình hoặc tổ chức làm chủ; 2. Vùng nuôi tôm tập trung: Là khu vực có một hoặc nhiều cơ sở nuôi tôm có qui mô diện tích t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ VIỆC QUẢN LÝ VÙNG NUÔI TẬP TRUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy định chung 1. Cơ sở, vùng nuôi tôm phải nằm trong vùng quy hoạch chung của tỉnh, huyện, quy hoạch chi tiết của xã; tuân thủ theo các quy định về nuôi tôm của Nhà nước. Đối với những cơ sở nhỏ lẻ nằm ngoài vùng quy hoạch và nuôi trước khi có Quy chế này thì trên cơ sở Quy hoạch điều chỉnh nuôi trồng thủy sản của tỉnh đã được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quy định về điều kiện cơ sở hạ tầng vùng nuôi 1. Hệ thống ao nuôi a) Ao nuôi phải có diện tích mặt nước tối thiểu 3.000 m 2 đối với các ao nuôi vùng thấp triều, 2.500 m 2 đối với các ao ở vùng nuôi cao triều và 2.000 m 2 đối với các ao nuôi có lót bạt ở vùng trên cát ven biển. Đối với các ao nuôi tôm thâm canh, độ sâu từ đáy ao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện về trang thiết bị, máy móc, dụng cụ chuyên dùng 1. Cơ sở, vùng nuôi tôm sú, tôm chân trắng thâm canh phải đảm bảo đầy đủ trang thiết bị, máy móc, dụng cụ chuyên dùng cho vận hành sản xuất theo Phụ lục 1 của Quy chế này. 2. Cơ sở, vùng nuôi tôm sú, tôm chân trắng thâm canh phải được trang bị hệ thống máy bơm và xây dựn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các quy định về quy trình công nghệ nuôi tôm 1. Thời vụ nuôi Việc thả nuôi phải bảo đảm tuân theo khung lịch thời vụ và hướng dẫn hàng năm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Chuẩn bị ao nuôi a) Đối với nuôi tôm thâm canh - Trước khi thả giống, cơ sở nuôi tôm phải cải tạo ao nuôi với các biện pháp phù hợp nhằm giảm t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Bảo vệ môi trường vùng nuôi tôm tập trung 1. Phải giữ vệ sinh chung trong và ngoài vùng nuôi tôm tập trung; rác thải, bùn hữu cơ trong quá trình cải tạo, làm vệ sinh sau khi thu hoạch tôm thương phẩm phải đưa đi xa vùng nuôi và đổ tại nơi qui định. Quá trình vận chuyển chất thải phải không để rơi vãi. Tuyệt đối không vứt các ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Điều kiện về lao động kỹ thuật 1. Đối với nuôi tôm thâm canh và bán thâm canh Thực hiện theo đúng Thông tư 45/2010/TT-BNNPTNT ngày 22/7/2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cụ thể như sau: a) Cơ sở nuôi tôm có diện tích nuôi nhỏ hơn 5 ha phải có ít nhất một người tham gia khoá tập huấn, đào tạo về quy định điều kiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện về quản lý hồ sơ Cơ sở nuôi tôm phải ghi nhật ký và lưu giữ hồ sơ về hoạt động sản xuất nuôi tôm theo mẫu tại mục II, Phụ lục 3 của Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức sản xuất và quản lý trong vùng nuôi tôm tập trung Khuyến khích thành lập các tổ hợp tác, hợp tác xã, hội nghề nghiệp,… để thực hiện quản lý vùng nuôi theo Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ CƠ SỞ NUÔI TÔM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Hướng dẫn triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này. 2. Chỉ đạo các đơn vị trực thuộc (Chi cục Nuôi trồng Thuỷ sản, Chi cục Thú y, Trung tâm Khuyến nông, lâm, ngư) tuyên truyền phổ biến, kiểm tra và giám sát việc thực hiện Quy chế này. 3. Tham mưu cho UBND tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của UBND cấp huyện có liên quan 1. Chỉ đạo Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND các xã, thị trấn có nuôi tôm phối hợp với các cơ quan chuyên môn, các tổ chức, các đoàn thể để tổ chức tuyên truyền, quán triệt và vận động người dân chấp hành nghiêm Quy chế này. 2. Có kế hoạch phân bổ kinh phí hàng năm cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của UBND cấp xã 1. Trực tiếp kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện Quy chế này; 2. Tổ chức và hướng dẫn hoạt động các tổ hợp tác, tổ tự quản,… ở vùng nuôi tôm tập trung trên địa bàn, bảo đảm việc thực hiện Quy chế quản lý vùng nuôi tôm đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm; 3. Hướng dẫn tổ hợp tác, tổ tự quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Tỉnh hội nghề cá, Hiệp hội nuôi tôm, các Chi hội nghề cá cơ sở, hợp tác xã, tổ hợp tác, tổ tự quản 1. Phổ biến Quy chế này đến từng chủ cơ sở, từng vùng nuôi và tổ chức thực hiện nghiêm và đầy đủ nội dung của Quy chế này; 2. Xây dựng quy ước cụ thể về quản lý cơ sở, vùng nuôi của hợp tác xã, tổ hợp tác, tổ tự q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các chủ cơ sở, vùng nuôi tôm tập trung 1. Quán triệt và thực hiện đầy đủ nội dung của Quy chế này và quy định cụ thể của hợp tác xã, tổ hợp tác, tổ tự quản, hội nghề nghiệp về quản lý cơ sở, vùng nuôi tôm trên địa bàn; thực hiện nộp đầy đủ Quỹ phòng chống dịch bệnh và bảo vệ môi trường vùng nuôi tôm tập trung;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của các cơ sở dịch vụ liên quan đến nuôi tôm 1. Các tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh dịch vụ liên quan đến vùng nuôi tôm tập trung chỉ được phép lưu hành, cung ứng các mặt hàng đã được Nhà nước kiểm định, kiểm dịch; không lưu hành, mua bán các loại thức ăn, chế phẩm sinh học, hoá chất, thuốc thú y thuỷ sản nằm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ KHIẾU NẠI TỐ CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Khen thưởng Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có thành tích trong việc tuyên truyền, thực hiện Quy chế này thì được khen thưởng theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 . Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của Quy chế này thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 . Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo với chính quyền địa phương những cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm Quy chế này. Việc giải quyết khiếu nại, tố cáo thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 . Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có vướng mắc, UBND các huyện, xã và tổ chức, cá nhân có liên quan phản ảnh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh, bổ sung./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Trường Lưu Phụ lục 1 YÊU CẦU VỀ MÁY MÓC, THIẾT BỊ, DỤNG CỤ CH...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.