Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách Trung ương cho 23 huyện có tỷ lệ hộ nghèo cao được áp dụng cơ chế, chính sách đầu tư cơ sở hạ tầng theo Quy định của Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ về chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 62 huyện nghèo
293/QĐ-TTg
Right document
Về Cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
08/2014/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách Trung ương cho 23 huyện có tỷ lệ hộ nghèo cao được áp dụng cơ chế, chính sách đầu tư cơ sở hạ tầng theo Quy định của Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ về chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 62 huyện nghèo
Open sectionRight
Tiêu đề
Về Cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về Cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- Về việc hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách Trung ương cho 23 huyện có tỷ lệ hộ nghèo cao được áp dụng cơ chế, chính sách đầu tư cơ sở hạ tầng theo Quy định của Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 thá...
Left
Điều 1.
Điều 1. Hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách trung ương cho 23 huyện có tỷ lệ hộ nghèo cao được áp dụng cơ chế, chính sách đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy định của Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 62 huyện nghèo, gồm: 1. Huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằ...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Nhất trí thông qua cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (có nội dung chi tiết kèm theo) .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Nhất trí thông qua cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (có nội dung chi tiết kèm theo) .
- Hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách trung ương cho 23 huyện có tỷ lệ hộ nghèo cao được áp dụng cơ chế, chính sách đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy định của Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 nă...
- 1. Huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng;
- 2. Huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang;
Left
Điều 2.
Điều 2. Nội dung hỗ trợ 1. Cấp huyện: Đầu tư cho các trường trung học phổ thông; trường dân tộc nội trú huyện (bao gồm cả nhà ở cho học sinh) có quy mô đáp ứng nhu cầu học tập của con em đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn; cơ sở dạy nghề tổng hợp huyện (bao gồm cả nhà ở cho học viên); các công trình thủy lợi quy mô cấp huyện, liên...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
- Điều 2. Nội dung hỗ trợ
- 1. Cấp huyện: Đầu tư cho các trường trung học phổ thông
- trường dân tộc nội trú huyện (bao gồm cả nhà ở cho học sinh) có quy mô đáp ứng nhu cầu học tập của con em đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn
Left
Điều 3.
Điều 3. V ề địn h m ứ c, thời gian hỗ trợ 1. Hỗ trợ vốn đầu tư phát triển cho mỗi huyện bằng 70% mức bình quân của các huyện theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP từ ngân sách trung ương. 2. Thời gian hỗ trợ: Trong 5 năm (2013 - 2017). Riêng năm 2013, bố trí từ nguồn dự phòng ngân sách trung ương để triển khai thực hiện đối với một số dự á...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Điều 3. V ề địn h m ứ c, thời gian hỗ trợ
- 1. Hỗ trợ vốn đầu tư phát triển cho mỗi huyện bằng 70% mức bình quân của các huyện theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP từ ngân sách trung ương.
- 2. Thời gian hỗ trợ: Trong 5 năm (2013 - 2017).
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các Bộ liên quan chỉ đạo, hướng dẫn cụ thể việc thực hiện đề án của các huyện, xác định cụ thể các nhu cầu đầu tư phù hợp với khả năng cân đối ngân sách để tổ chức phê duyệt đề án theo quy định; cân đối, bố trí vốn hỗ trợ có mục tiêu cho địa phương...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua và thay thế Nghị quyết số 28/2012/NQ-HĐND, ngày 13 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Nghị quyết đã được Hội đồng nhân tỉnh Cao Bằng khóa XV, kỳ họp thứ 8 thông qua./. CHỦ TỊCH (Đã ký) Hà Ngọc C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua và thay thế Nghị quyết số 28/2012/NQ-HĐND, ngày 13 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên...
- Nghị quyết đã được Hội đồng nhân tỉnh Cao Bằng khóa XV, kỳ họp thứ 8 thông qua./.
- Hà Ngọc Chiến
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các Bộ liên quan chỉ đạo, hướng dẫn cụ thể việc thực hiện đề án của các huyện, xác định cụ thể các nhu cầu đầu tư phù hợp với khả năng...
- cân đối, bố trí vốn hỗ trợ có mục tiêu cho địa phương thực hiện từ năm 2013 sau khi Đề án được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. 2. Các nội dung hỗ trợ được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2013.
Open sectionRight
Điều 5.Mi
Điều 5.Miễn tiền thuê đất. thuê mặt nước Những dự án sử dụng đất để xây dựng nhà chung cư (không vì mục đích kinh doanh) cho người lao động ở các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu kinh tế cửa khẩu hoặc một vị trí nào khác được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì được miễn tiền thuê đất suốt thời gian dự án hoạt động.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5.Miễn tiền thuê đất. thuê mặt nước
- Những dự án sử dụng đất để xây dựng nhà chung cư (không vì mục đích kinh doanh) cho người lao động ở các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu kinh tế cửa khẩu hoặc một vị trí nào khác được cấp có...
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- 2. Các nội dung hỗ trợ được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2013.
Left
Điều 6.
Điều 6. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh có tên trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Miễn tiến thuế đất, thuê mặt nước có thời hạn Kể từ ngày dự án hoàn thành đưa vào hoạt động, được hưởng các ưu đãi về đất đai và mặt nước (trừ các dự án đầu tư kinh doanh vào lĩnh vực quy định tai khoản 5 Điều 4 quy định này) như sau: 1. Miễn 03 (ba) năm đối với dự án danh mục lĩnh ưu đãi đầu tư tại cơ sở sản xuất kinh doanh mớ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Miễn tiến thuế đất, thuê mặt nước có thời hạn
- Kể từ ngày dự án hoàn thành đưa vào hoạt động, được hưởng các ưu đãi về đất đai và mặt nước (trừ các dự án đầu tư kinh doanh vào lĩnh vực quy định tai khoản 5 Điều 4 quy định này) như sau:
- 1. Miễn 03 (ba) năm đối với dự án danh mục lĩnh ưu đãi đầu tư tại cơ sở sản xuất kinh doanh mới của tổ chức kinh tế thực hiện di dời theo quy hoạch do ô nhiễm môi trường.
- Điều 6. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh có tên trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections