Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 4
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định giá các loại đất năm 2011 và nguyên tắc phân loại đường, vị trí, khu vực đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá các loại đất năm 2011 và nguyên tắc phân loại đường, vị trí, khu vực đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. Cụ thể như sau: Phụ lục số 1: Giá các loại đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản và đất làm muối tại các huyện, thành phố. Phụ lục số 2:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giá đất quy định tại Quyết định này sử dụng làm căn cứ để: 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; 2. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Đối với các trường hợp đang làm thủ tục chuyển quyền sử dụng đất, hợp thức hóa cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà hồ sơ đã nộp tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trước ngày 01 tháng 01 năm 2011 thì được áp dụng theo mức giá đất quy định tại Quyết định số 32/2009/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mức thu được áp dụng cho người bệnh điều trị nội trú và ngoại trú, kể cả người bệnh có thẻ Bảo hiểm y tế.

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Đối với các trường hợp đang làm thủ tục chuyển quyền sử dụng đất, hợp thức hóa cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà hồ sơ đã nộp tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trước ngày 01 tháng 01...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Mức thu được áp dụng cho người bệnh điều trị nội trú và ngoại trú, kể cả người bệnh có thẻ Bảo hiểm y tế.
Removed / left-side focus
  • Đối với các trường hợp đang làm thủ tục chuyển quyền sử dụng đất, hợp thức hóa cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà hồ sơ đã nộp tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trước ngày 01 tháng 01...
Target excerpt

Điều 3. Mức thu được áp dụng cho người bệnh điều trị nội trú và ngoại trú, kể cả người bệnh có thẻ Bảo hiểm y tế.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2011 và thay thế Quyết định số 32/2009/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2008 và thay thế Quyết định số 735/QĐ-UB ngày 08 tháng 7 năm 2003 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về mức giá thu một phần viện phí tại các cơ sở khám, chữa bệnh tuyến tỉnh, huyện, thị xã. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Y tế, Tài chính, Lao động - Th...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2011 và thay thế Quyết định số 32/2009/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình.
Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Y tế, Tài chính, Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Bảo hiểm xã hội tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2011 và thay thế Quyết định số 32/2009/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình. Right: Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2008 và thay thế Quyết định số 735/QĐ-UB ngày 08 tháng 7 năm 2003 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về mức giá thu một phần viện phí tại các cơ sở khá...
Target excerpt

Điều 4. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2008 và thay thế Quyết định số 735/QĐ-UB ngày 08 tháng 7 năm 2003 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về mức giá thu một phần viện phí tại các cơ sở khám, chữa bệnh...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v Ban hành giá một phần viện phí và sửa đổi dịch vụ kỹ thuật tại các cơ sở khám, chữa bệnh tuyến tỉnh, huyện, thị xã
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá một phần viện phí tại các cơ sở khám, chữa bệnh tuyến tỉnh, huyện, thị xã theo danh mục quy định tại Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm 1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội - Ban vật giá Chính Phủ (phụ lục I : phần A, B, C).
Điều 2. Điều 2. Sửa đổi 13 (Mười ba) dịch vụ kỹ thuật được quy định tại Quyết định số 735/QĐ-UB ngày 08 tháng 7 năm 2003 sang thực hiện theo quy định tại Quyết định số 1026/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh (phụ lục II kèm theo) .